5 đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích 12
QR

5 đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích 12

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

[<br>]

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai :

x y x

   2 7 2 A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ B. Hàm số có tập xác định là: 𝐷= ℝ\{ ‒ 2}

B. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm

A ;       

7 0 2

C. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ

D. Có đạo hàm

y'

(x )  

 2 3

2 [<br>]

Câu 2: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x y x

 

2 1 2 A. B. C. D. 𝑥= 2;𝑦= 2 𝑥= 2;𝑦= ‒ 2 𝑥= ‒ 2;𝑦= ‒ 2 𝑥= ‒ 2;𝑦= 2 [<br>]

Câu 3: Cho hàm số . Khoảng đồng biến của hàm số này là: y x x    3 2 3 1

A. B. (0; 2) C. D. ( ‒ ∞;0) (2; + ∞) (0; + ∞) [<br>]

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C). Hãy chọn phát biểu sai : y x x    3 2 3 2016

A. Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. C. Có tập xác định D= D. Đồ thị có tâm đối xứng ℝ\{2016} 𝐼( ‒ 1;2018) [<br>]

Câu 5: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là: 𝑦=

1 4𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 1

A. B. C. D. 𝑦𝐶𝑇= ‒ 2;𝑦𝐶Đ = 0 𝑦𝐶𝑇= ‒ 3;𝑦𝐶Đ = 0 𝑦𝐶𝑇= ‒ 3;𝑦𝐶Đ = 1 𝑦𝐶𝑇= 2;𝑦𝐶Đ = 0 [<br>]

Câu 6: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây: 𝑦= ‒

1 4𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 3

A. B. (0; 2) C. D. ( ‒ ∞;0) (2; + ∞) (0; + ∞) [<br>] Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là 1 Parabol (P). Nhận xét nào sau đây về 𝑦= ‒ 𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 3 Parabol (P) là sai. A. Có trục đối xứng là trục tung. B. Có đúng một điểm cực trị . C. Có ba cực trị D. Có đỉnh là điểm I(0; 3) [<br>]

Câu 8: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là: 𝑦=

𝑥+ 2016 (𝑥+ 2)(𝑥‒ 3) A. B. C. D. 𝑥= ‒ 2016 𝑥= 2;𝑥= 3 𝑥= ‒ 2;𝑥= 3 𝑥= 2016 [<br>]

ThuVienDeThi.com

Câu 9: Cho các hàm số sau:

𝑦=

𝑥‒ 1 𝑥+ 3 (𝐼); 𝑦= 𝑥3 + 3𝑥+ 2 (𝐼𝐼); 𝑦= ‒ 𝑥4 + 2𝑥2 (𝐼𝐼𝐼)

Hàm số nào không có cực trị? A. B. C. D. (𝐼) 𝑣à (𝐼𝐼𝐼) (𝐼𝐼) 𝑣à (𝐼𝐼𝐼) (𝐼) 𝑣à (𝐼𝐼) 𝐶hỉ (𝐼𝐼) [<br>]

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn lần lượt là: 3 2 3 3x+4    y x x   0;4 A. B. C. D. 𝑀𝑎𝑥𝑦= 32 𝑀𝑎𝑥𝑦= 4 𝑀𝑎𝑥𝑦= 5 𝑀𝑎𝑥𝑦= 64 [<br>] Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;3] là: 𝑦= 𝑥+ 5 + 3 ‒ 𝑥 A. B. C. D. 𝑚𝑖𝑛𝑦= ‒ 5 𝑚𝑖𝑛𝑦= 4 𝑚𝑖𝑛𝑦= 2 2 𝑚𝑖𝑛𝑦= 3 [<br>]

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là:

x y x

 

2 1 2 𝑥= 1 A. B. C. D. 𝑦= ‒ 5𝑥+ 8 𝑦= 5𝑥- 2 𝑦= ‒ 5𝑥- 2 𝑦= 5𝑥+ 8 [<br>]

Câu 13: Hàm số (C ). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y x x    3 2 3 1

là: 𝑦= 3𝑥+ 2 A. B. C. D. 𝑦= 3𝑥 𝑦= 3𝑥- 6 𝑦= ‒ 3𝑥+ 3 𝑦= 3𝑥+ 6 [<br>]

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là: 𝑦=

3𝑥‒ 1

𝑥‒ 1 𝑦= 3𝑥‒ 1

A. (d) và (C) không có điểm chung. B. Điểm 𝑀(2;5)

C. Điểm D. Điểm 𝑀(2;5);𝑁(

1 3;0) 𝑀(

1 3;0);𝑁(0; ‒ 1)

[<br>] Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1) 𝑦= ‒ 𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 𝑎 A. a=1 B. a=2 C. a=3 D. a=4 [<br>] Câu 16: Đồ thị sau đây là của hàm số . Với giá trị nào của tham số m thì 4 3 2 3     x x y phương trình có nghiệm duy nhất. 0 4 3 2 3     m x x

-2

-4

1 O 3 -1 2

A. B. 0 4    m hay m 2 4    m hay m

ThuVienDeThi.com

C. D. 0 4    m hay m 0 4    m [<br>]

Câu 17: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại . Khi đó giá trị của m sẽ 𝑦=

- 1

3 𝑥3 +

𝑚𝑥2

3 + 4 𝑥= 2

là: A. m=1 B. m=2 C. m=3 D. m=4 [<br>]

Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có ba cực trị.

x y mx m   

4

2 4 A. m=0 B. C. D. m 0 m 0 m 0 [<br>]

Câu 19: Hàm số có giá trị cực đại . Khi đó, giá trị tham số m 𝑦=

‒ 𝑥4

4 + 2𝑥2 +

𝑚

2 𝑦𝐶Đ = 6

là : A. m=2 B. m=-2 C. m=-4 D. m=4 [<br>]

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đồng biến trên khoảng 𝑦=

𝑚𝑥+ 4

𝑥+ 𝑚 (1; + ∞) A. B. C. D. m ;m   2 2 m ;m   1 2 m 2 m 2

MA TRẬN VÀ CÂU HỎI DỰ KIẾN KIỂM TRA.

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi trắc nghiệm khách quan Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng

1 2 3 4

Tổng số câu- số điểm

1. Tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 4 2 đ 2. GTLN – GTNN 1 1 2 1 đ 3. Tiệm cận 1 1 2 1 đ 4. Cực trị hàm số 2 1 1 4 2 đ 5. Tiếp tuyến 1 1 2 1 đ 6. Tương giao giữa hai đồ thị 1 1 2 1 đ 7.Tính chất đồ thị hàm số 1 1 2 1 đ

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát & vẽ đồ thị hàm số

8. Toán tổng hợp 1 1 2 1 đ

Tổng cộng 10 6 3 1 20 10,0 đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.