Kiểm tra Giải tích chương IV - Trưường THPT Nguyễn Trung Trực

Kiểm tra Giải tích chương IV - Trưường THPT Nguyễn Trung Trực

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề: 139 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra giải tích chương IV Trường THPTNguyễn Trung Trực Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .

Mã đề: 139

Câu 1. Tìm số phức z , biết : z z 3 4i   

A. B. C. D. z 7 4i 

7 z 4i 6   7 z 4i 6   7 z 4i 6  

Câu 2. Cho số phức . Tìm mệnh đề đúng: z a bi  

A. B. C. D. z z 2a   z z 2bi  

2 2z z  2 2 z.z a b  

Câu 3. Giả sử M(z) là điểm biểu diễn số phức z. Tập hợp các điểm M(z) thoả mãn điều kiện sau đây: z 1 i 

=2 là một đường tròn:

A.Có tâm và bán kính là 2 B.Có tâm và bán kính là 2   1; 1    1;1 

C.Có tâm và bán kính là D.Có tâm và bán kính là 2   1; 1  2   1; 1  

Câu 4. Tìm mệnh đề sai?

A.Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy B.Số phức z = a + bi có số phức đối là z' = a - bi

C.Số phức z = a + bi = 0 

a 0

b 0

   

D.Số phức z = a + bi có môđun là

2 2 a b 

Câu 5. Tìm số phức z thõa : (3 2i)z (4 5i) 7 3i     

A.z = -i B.z = -1 C. z = i D.z = 1

Câu 6. Số phức có số phức liên hợp là:   z 1 3i (2 i)   

A. B. C. D. z 5 5i   z 5 5i   z 5 5i  z 5 5i 

Câu 7. Trong , phương trình có nghiệm là: £

3z 1 0 

A.- 1; B.- 1 C. - 1; D.- 1;

2 i 3 2  5 i 3 4  1 i 3

2 

Câu 8. Số phức có số phức liên hợp là:

1 i z 3 4i 1 i

   

A. B. C. D. z 3i  z 3  z 3 3i  z 3 3i 

Câu 9. Tính số phức sau :  

15 z 1 i  

A. B. C. D. z 128 128i   z 128 128i   z 128 128i   z 128 128i  

Câu 10. Điểm biểu diễn của các số phức với , nằm trên đường thẳng có phương trình là: z 7 bi   b¡

A. B. C. D. x 7  y 7  y x  y x 7  

Câu 11. Tính .

2017 1 i z 2 i   

A. B. C. D.

1 3i 5 5  1 3i 5 5  3 1 i 5 5  3 1 i 5 5 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề: 139

Câu 12. Tìm số phức z biết và phần thực gấp đôi phần ảo. z 20 

A. B. C. D. 1 2 z 2 i, z 2 i    1 2 z 4 2i, z 4 2i    1 2 z 2 i, z 2 i   1 2 z 2 i, z 2 i   

Câu 13. Mô đun của số phức: z 2 3i  

A. B. C.5 D.2. 5 13

Câu 14. Thu gọn số phức , ta được:    i 2 i 3 i  

A.6 B. C. D. 2 5i  1 7i  7i

Câu 15. Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là -6 và 10.

A. B. C. D. 4 4i và 4 4i   3 i và 3 i   5 2i và 1 5i    3 2i và 3 8i  

Câu 16. Cho hai số phức z = a + bi và z' = a' + b'i. Điều kiện để zz' là một số thực là:

A.ab' + a'b = 0 B.aa' + bb' = 0 C.aa' - bb' = 0 D.ab' - a'b = 0

Câu 17. Cho hai số phức: , Khi đó giá trị là: 1z 1 2i  2z 2 i  1 2 z .z

A.5 B.25 C.0 D. 2 5

Câu 18. Trong , cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a 0). £ 

Gọi = b2 - 4ac. Ta xét các mệnh đề: 

+ Nếu là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm 

+ Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt 

+ Nếu = 0 thì phương trình có một nghiệm kép  Trong các mệnh đề trên:

A.Cả ba mệnh đề đều đúng B.Không có mệnh đề nào đúng C.Có một mệnh đề đúng D.Có hai mệnh đề đúng

Câu 19. Cho số phức . Khi đó số là: z a bi     1 z z 2 

A.Một số thuần ảo B.2a C. D.a i

Câu 20. Cho số phức . Xác định m để   z m m+1 i   z 13 

A. B. C. D. m 2, m 3   m 2, m 4   m 1, m 3   m 3, m 2  

Câu 21. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x B.Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành C.Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O D.Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 22. Thu gọn số phức ta được:

3 2i 1 i z 1 i 3 2i      

A. B. C. D.

15 55 z i 26 26   23 63 z i 26 26   2 6 z i 13 13   21 61 z i 26 26  

Câu 23. Gọi và lần lượt là nghiệm của phươngtrình: . Tính 1z 2z 2z 2z 10 0   

2 2 1 2 z z 

A.20 B.50 C.100 D.15

Câu 24. Cho x, y là các số thực. Hai số phức và bằng nhau khi: z 3 i   z' (x 2y) yi   

A. B. C. D. x 2, y 1   x 1, y 1   x 5, y 1   x 3, y 0  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.