Bài 1. (1,5 điểm)
1. Tính: − + 2 2 1 (15 5 3 ) 5 x y xy y xy
2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 5x3 - 5x b) 3x2 + 5y - 3xy - 5x
Bài 2. (2,0 điểm) Cho 2 2 2 8 4 : 2 4 2 4 4 2 x x P x x x x + − − = + + − + − −
a) Tìm điều kiện của x để P xác định ? b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tính giá trị của biểu thức P khi 1 13 x = − .
Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x + a và B = 2x2 - x + 1
a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 1 b) Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1 Bài 4. (3,5điểm) Cho ΔABC có 0 A 90 = và AH là đường cao. Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB, E là điểm đối xứng với H qua AC. Gọi I là giao điểm của AB và DH, K là giao điểm của AC và HE.
a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao ? b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng. c) Chứng minh CB = BD + CE. d) Biết diện tích tứ giác AIHK là a(đvdt). Tính diện tích ΔDHE theo a. Bài 5. (1,0 điểm) a) Tìm các số x, y thoả mãn đẳng thức: + + + − + = 2 2 3x 3y 4xy 2x 2y 2 0 .
b) Với a,b,c,d dương, chứng minh rằng: a b c d F b c c d d a a b = + + + + + + + ≥ 2
----------- Hết -----------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) 1. Họ, tên thí sinh:................................. 2. SBD:............Phòng thi số:................
1. Giám thị 1:....................................... 2. Giám thị 2:.........................................
UBND HUYỆN VĨNH BẢO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN 8
(Đề thi gồm 01 trang) (Thời gian:120 phút không kể giao đề)
Bài Nội dung - đáp án Điểm
1
1
(0,5đ)
( )
− +
= + − +
= − +
= −
2 2
2 2 2 2
3 3 2 2 3 3
3 3 2 2
1 (15 5 3 ) 5 1 1 1 .15 5 .3 5 5 5 3 3 5 18 5
x y xy y xy
x y xy x y y x y xy
x y x y x y
x y x y
0,25
0,25
2a
(0,5đ)
5x3 - 5x = 5x.( x2 - 1)
= 5x.( x - 1)(x + 1)
0,25
0,25
2b
(0,5đ)
3x2 + 5y - 3xy - 5x = ( ) ( ) 2 3x y 5 x 5x 3 y − + −
( ) ( ) ( )( ) 3x x y 5 x y x y 3x 5 = − − − = − −
0,25
0,25
2
a
(0,5đ)
P xác định khi 2 4 0 x − ≠ ; 2 4 0 x + ≠ ;
2 4 0 x − ≠ ; 2 0 x − ≠
=> …Điều kiện của x là: 2 x ≠ và 2 x ≠−
0,25x2
b
(0,75đ)
P = ( ) ( ) ( )( )
2 2 8 4 : 2 2 2 2 2 2 2
x x
x x x x x
+ − − + + − + − + −
( ) ( ) ( )
2 2
2 2 2 16 2 . 4 2 4
x x x x
+ + − − − = −
= ( )
2 2
2 4 4 4 4 16 2 . 4 2 4 x x x x x x + + + − + − − − ( )
2
2 2 8 2 . 4 2 4 x x x − − = −
( ) ( )
2
2 2 4 2 . 4 2 4
2 4
x x x
x
− − = −
− =
0,25
0,25
0,25
c
(0,5đ)
Với 1 13 x = − thỏa mãn điều kiện bài toán. 0.25
UBND HUYỆN VĨNH BẢO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đáp án gồm 03 trang)
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤ ĐỀ HỌC KY I
MÔN: TOÁN 8
Thay 1 13 x = − vào biểu thức 2 4 x P − = ta được:
1 4 1 2 2 10 5 3 3 : 4 4 4 3 6 P − − − − − − = = = =
0,25x2
3
a
(0,5đ)
Tại x = - 1 ta có B = 2.(-1)2 - (-1) + 1 = 2 + 1 + 1 = 4 0,25x2
b
(1,0đ)
Xét: 2x3+5x2- 2x+a 2x2- x+1 2x3- x2+ x x + 3 6x2 - 3x + a 6x2 - 3x + 3 a - 3 Để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2- x +1 thì đa thức dư phải bằng 0 nên => a - 3 = 0 => a = 3
0,25
0,25
0,25
0,25
c
(0,5đ)
Ta có: 2x2 - x + 1 = 1
<=> x(2x - 1) = 0
có x = 0 hoặc x = 1/2
0,25
0,25
4
(0,5đ)
K
I
E
D
H C B
A
Vẽ hình đúng cho câu a
0,5
a
(1,0đ)
Xét tứ giác AIHK có
= = = ⇒
0
0
0
IAK 90 (gt)
AKH 90 (D đối xứng với H qua AC)
AIH 90 (E đối xứng với H qua AB)
Tứ giác AIHK là hình chữ nhật
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(0,75đ)
Có ∆ADH cân tại A (Vì AB là đường cao đồng thời là đường trung tuyến) => AB là phân giác của DAH hay = DAB HAB Có ∆AEH cân tại A(AC là đường cao đồng thời là đường trung tuyến) => AC là phân giác của EAH hay = DAC HAC . Mà + = 0 BAH HAC 90 nên + = 0 BAD EAC 90 => = 0 DAE 180
0,25
0,25
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.