Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2017 - 2018 của phòng GD và ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng bao gồm các bài toán tự luận được thiết kế để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh. Thời gian làm bài được chỉ định là 90 phút và đề thi cung cấp lời giải chi tiết để giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải từng bài. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: + Cho tam giác ABC có góc A bằng 90 độ và đường cao AH. Định nghĩa D và E lần lượt là điểm đối xứng với H qua AB và AC. I và K lần lượt là giao điểm của AB với DH và AC với HE. a) Tìm loại hình học của tứ giác AIHK và lý do vì sao. b) Chứng minh rằng ba điểm D, A, E thẳng hàng. c) Chứng minh rằng CB bằng BD cộng với CE. d) Nếu diện tích của tứ giác AIHK là a (đơn vị diện tích), hãy tính diện tích tam giác DHE theo a. + Cho hai đa thức A = 2x^3 + 5x^2 - 2x + a và B = 2x^2 - x + 1. a) Tính giá trị của đa thức B tại x = -1. b) Tìm giá trị của a sao cho đa thức A chia hết cho đa thức B. c) Tìm x sao cho giá trị của đa thức B bằng 1. + Phân tích các đa thức sau thành các nhân tử. a) 5x^3 - 5x. b) 3x^2 + 5y - 3xy - 5x. Đề thi này sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, tư duy logic và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Bài 1. (1,5 điểm)

1. Tính: − + 2 2 1 (15 5 3 ) 5 x y xy y xy

2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) 5x3 - 5x b) 3x2 + 5y - 3xy - 5x

Bài 2. (2,0 điểm) Cho 2 2 2 8 4 : 2 4 2 4 4 2 x x P x x x x + − −   = + +   − + − −  

a) Tìm điều kiện của x để P xác định ? b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tính giá trị của biểu thức P khi 1 13 x = − .

Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x + a và B = 2x2 - x + 1

a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 1 b) Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1 Bài 4. (3,5điểm) Cho ΔABC có  0 A 90 = và AH là đường cao. Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB, E là điểm đối xứng với H qua AC. Gọi I là giao điểm của AB và DH, K là giao điểm của AC và HE.

a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao ? b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng. c) Chứng minh CB = BD + CE. d) Biết diện tích tứ giác AIHK là a(đvdt). Tính diện tích ΔDHE theo a. Bài 5. (1,0 điểm) a) Tìm các số x, y thoả mãn đẳng thức: + + + − + = 2 2 3x 3y 4xy 2x 2y 2 0 .

b) Với a,b,c,d dương, chứng minh rằng: a b c d F b c c d d a a b = + + + + + + + ≥ 2

----------- Hết -----------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) 1. Họ, tên thí sinh:................................. 2. SBD:............Phòng thi số:................

1. Giám thị 1:....................................... 2. Giám thị 2:.........................................

UBND HUYỆN VĨNH BẢO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Đề chính thức

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: TOÁN 8

(Đề thi gồm 01 trang) (Thời gian:120 phút không kể giao đề)

Bài Nội dung - đáp án Điểm

1

1

(0,5đ)

( )

− +

= + − +

= − +

= −

2 2

2 2 2 2

3 3 2 2 3 3

3 3 2 2

1 (15 5 3 ) 5 1 1 1 .15 5 .3 5 5 5 3 3 5 18 5

x y xy y xy

x y xy x y y x y xy

x y x y x y

x y x y

0,25

0,25

2a

(0,5đ)

5x3 - 5x = 5x.( x2 - 1)

= 5x.( x - 1)(x + 1)

0,25

0,25

2b

(0,5đ)

3x2 + 5y - 3xy - 5x = ( ) ( ) 2 3x y 5 x 5x 3 y − + −

( ) ( ) ( )( ) 3x x y 5 x y x y 3x 5 = − − − = − −

0,25

0,25

2

a

(0,5đ)

P xác định khi 2 4 0 x − ≠ ; 2 4 0 x + ≠ ;

2 4 0 x − ≠ ; 2 0 x − ≠

=> …Điều kiện của x là: 2 x ≠ và 2 x ≠−

0,25x2

b

(0,75đ)

P = ( ) ( ) ( )( )

2 2 8 4 : 2 2 2 2 2 2 2

x x

x x x x x

  + − − + +     − + − + −  

( ) ( ) ( )

2 2

2 2 2 16 2 . 4 2 4

x x x x

+ + − − − = −

= ( )

2 2

2 4 4 4 4 16 2 . 4 2 4 x x x x x x + + + − + − − − ( )

2

2 2 8 2 . 4 2 4 x x x − − = −

( ) ( )

2

2 2 4 2 . 4 2 4

2 4

x x x

x

− − = −

− =

0,25

0,25

0,25

c

(0,5đ)

Với 1 13 x = − thỏa mãn điều kiện bài toán. 0.25

UBND HUYỆN VĨNH BẢO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đáp án gồm 03 trang)

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤ ĐỀ HỌC KY I

MÔN: TOÁN 8

Thay 1 13 x = − vào biểu thức 2 4 x P − = ta được:

1 4 1 2 2 10 5 3 3 : 4 4 4 3 6 P − − − − − − = = = =

0,25x2

3

a

(0,5đ)

Tại x = - 1 ta có B = 2.(-1)2 - (-1) + 1 = 2 + 1 + 1 = 4 0,25x2

b

(1,0đ)

Xét: 2x3+5x2- 2x+a 2x2- x+1 2x3- x2+ x x + 3 6x2 - 3x + a 6x2 - 3x + 3 a - 3 Để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2- x +1 thì đa thức dư phải bằng 0 nên => a - 3 = 0 => a = 3

0,25

0,25

0,25

0,25

c

(0,5đ)

Ta có: 2x2 - x + 1 = 1

<=> x(2x - 1) = 0

có x = 0 hoặc x = 1/2

0,25

0,25

4

(0,5đ)

K

I

E

D

H C B

A

Vẽ hình đúng cho câu a

0,5

a

(1,0đ)

Xét tứ giác AIHK có

  

 =   =    =  ⇒

0

0

0

IAK 90 (gt)

AKH 90 (D đối xứng với H qua AC)

AIH 90 (E đối xứng với H qua AB)

Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

0,25

0,25

0,25

0,25

b

(0,75đ)

Có ∆ADH cân tại A (Vì AB là đường cao đồng thời là đường trung tuyến) => AB là phân giác của  DAH hay   = DAB HAB Có ∆AEH cân tại A(AC là đường cao đồng thời là đường trung tuyến) => AC là phân giác của  EAH hay   = DAC HAC . Mà   + = 0 BAH HAC 90 nên   + = 0 BAD EAC 90 => = 0 DAE 180

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.