ĐỀ KIỂM TRA NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN (Mã đề 141)
C©u 1 : Tích phân bằng 𝐼= ∫𝑒
1
𝑥2 + 2𝑙𝑛𝑥
𝑥 𝑑𝑥
A. e2 B. 𝑒2 ‒ 1
2 C. 𝑒2 + 1
2 D. e2 + 1
C©u 2 : Nguyên hàm của hàm số là 𝑓(𝑥) = 𝑠𝑖𝑛3𝑥.𝑐𝑜𝑠𝑥 A. 1 3𝑠𝑖𝑛3𝑥+ 𝐶 B. 1 4𝑠𝑖𝑛4𝑥+ 𝐶
C. 𝑠𝑖𝑛4𝑥+ 𝐶 D. 1 3𝑐𝑜𝑠3𝑥+ 𝐶
C©u 3 : Hàm số là nguyên hàm của hàm số 𝐹(𝑥) = 𝑒𝑥2
A. 𝑓(𝑥) = 𝑒𝑥2 B. 𝑓(𝑥) = 2𝑥𝑒𝑥2
C. 𝑒𝑥2
2𝑥
D. 𝑓(𝑥) = 𝑥2𝑒𝑥2
‒ 1
C©u 4 : Nếu thì bằng ∫6
0𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 10,∫4
0𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 7, ∫6
4𝑓(𝑥)𝑑𝑥 A. 170 B. -3 C. 17 D. 3 C©u 5 : Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) =
𝑥(2 + 𝑥)
(𝑥+ 1)2 A. 𝑥2 + 𝑥‒ 1
𝑥+ 1
B. 𝑥2
𝑥+ 1 C. 𝑥2 + 𝑥+ 1
𝑥+ 1
D. 𝑥2 ‒ 𝑥‒ 1
𝑥+ 1 C©u 6 : Tìm nguyên hàm ∫(
3 𝑥2 +
4 𝑥)𝑑𝑥
A. 3 5
3 𝑥5 + 4ln |𝑥| + 𝐶 B. 3 5
3 𝑥5 ‒ 4ln |𝑥| + 𝐶
C. ‒
3 5
3 𝑥5 + 4ln |𝑥| + 𝐶 D. 5 3
3 𝑥5 + 4ln |𝑥| + 𝐶
C©u 7 : Tính 𝐼= ∫1
0
𝑥+ 4
𝑥2 + 3𝑥+ 2𝑑𝑥
A. I = 2ln5 – 2ln3 B. I = 5ln2 + 2ln3 C. I = 5ln2 – 3ln2 D. I = 5ln2 – 2ln3 C©u 8 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. F(x) = x là một nguyên hàm của 𝑓(𝑥) = 2 𝑥. B. Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì F(x) – G(x) = C ( Với C là hằng số). C. ∫(𝑓(𝑥) + 𝑔(𝑥))𝑑𝑥=∫𝑓(𝑥)𝑑𝑥+∫𝑔(𝑥)𝑑𝑥. D. F(x) = x2 là một nguyên hàm của 𝑓(𝑥) = 2𝑥. C©u 9 : Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A. ∫
1
0sin (1 ‒ 𝑥)𝑑𝑥=∫
1
0𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥 B. ∫
𝜋
0𝑠𝑖𝑛
𝑥 2𝑑𝑥= 2∫
𝜋 2
0𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥
C. ∫
1
0(1 + 𝑥)7𝑑𝑥= 0 D. ∫
1
‒ 1𝑥7(1 + 𝑥)𝑑𝑥=
2 9 C©u 10 : Tìm một nguyên hàm F(x) của biết F(1) = 0 𝑓(𝑥) =
𝑥3 ‒ 1
𝑥2 A.
𝐹(𝑥) =
𝑥2
2 +
1 𝑥‒
3 2
B.
𝐹(𝑥) =
𝑥2
2 +
1 𝑥+
3 2 C.
𝐹(𝑥) =
𝑥2
2 ‒
1 𝑥‒
1 2
D.
𝐹(𝑥) =
𝑥2
2 ‒
1 𝑥+
1 2
ThuVienDeThi.com
C©u 11 :
Tìm nguyên hàm ∫
𝑑𝑥 𝑥(𝑥+ 3)
A. ‒
1 3𝑙𝑛|
𝑥 𝑥+ 3| + 𝐶 B. 1 3𝑙𝑛|
𝑥 𝑥+ 3| + 𝐶
C. 2 3𝑙𝑛|
𝑥 𝑥+ 3| + 𝐶 D. 1 3𝑙𝑛|
𝑥+ 3
𝑥| + 𝐶
C©u 12 : Cho và u = x – 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau 𝐼= ∫2
1𝑥(𝑥‒ 1)5𝑑𝑥 A. 𝐼=∫
1
0(𝑢+ 1)𝑢5𝑑𝑢 B. 𝐼=∫
1
2𝑥(1 ‒ 𝑥)5𝑑𝑥
C. 𝐼=
13 42
D.
𝐼=(
𝑢6
6 +
𝑢5
5)|1
0
C©u 13 : Họ nguyên hàm của hàm số là 𝑓(𝑥) =
𝑥3
1 ‒ 𝑥2 A. 1 3(𝑥2 + 1) 1 ‒ 𝑥2 + 𝐶 B. ‒
1 3(𝑥2 + 2) 1 ‒ 𝑥2 + 𝐶
C. 1 3(𝑥2 + 2) 1 ‒ 𝑥2 + 𝐶 D. ‒
1 3(𝑥2 + 1) 1 ‒ 𝑥2 + 𝐶
C©u 14 : Hàm số F(x) = ln|sinx – 3cosx| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây
A. 𝑓(𝑥) = 𝑐𝑜𝑠𝑥+ 3𝑠𝑖𝑛𝑥 B. 𝑓(𝑥) =
‒ 𝑐𝑜𝑠𝑥‒ 3𝑠𝑖𝑛𝑥
𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 3𝑐𝑜𝑠𝑥 C. 𝑓(𝑥) =
𝑐𝑜𝑠𝑥+ 3𝑠𝑖𝑛𝑥
𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 3𝑐𝑜𝑠𝑥
D. 𝑓(𝑥) =
𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 3𝑐𝑜𝑠𝑥 𝑐𝑜𝑠𝑥+ 3𝑠𝑖𝑛𝑥 C©u 15 : Biết thì giá trị của a là ∫3
0
1
9 + 𝑥2𝑑𝑥= 𝑎𝜋
A. 12 B. 6 C. 1 6 D. 1 12 C©u 16 : Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(0) = 1. Khi đó ta có 𝑓(𝑥) =‒
1
𝑐𝑜𝑠2𝑥 A. F(x) = - tanx + 1 B. F(x) = tanx + 1 C. F(x) = - tanx D. F(x) = tanx – 1 C©u 17 : Gọi ( C là hằng số). Khi đó hàm số F(x) bằng ∫2017𝑥𝑑𝑥= 𝐹(𝑥) + 𝐶
A. 2017x B. 2017𝑥
𝑙𝑛2017 C. 2017x.ln2017 D. 2017x + 1
C©u 18 : Cho biết . Giá trị của là : ∫5
2𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 3,∫5
2𝑔(𝑡)𝑑𝑡= 9 𝐴= ∫5
2[𝑓(𝑥) + 𝑔(𝑥)]𝑑𝑥
A. 3 B. Chưa xác định được C. 12 D. 6
C©u 19 : Đổi biến số x = 2sint, tích phân trở thành 𝐼= ∫1
0
𝑑𝑥
4 ‒ 𝑥2 A. ∫
𝜋 6
0𝑡𝑑𝑡
B. ∫
𝜋 3
0𝑑𝑡
C. ∫
𝜋 6
0
1
𝑡𝑑𝑡
D. ∫
𝜋 6
0𝑑𝑡
C©u 20 : Tích phân bằng ∫𝜋
0𝑐𝑜𝑠2𝑥𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥
A. 0 B. 3 2 C. 2 3 D. ‒
2 3 ĐIỂM Họ và tên:……………………………………….. Lớp:……….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.