PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _
[1]
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _
Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất
1. Kết quả phân tích nhân tử 2 5 6 x x là (x – a)(x – b). Tính a + b.
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
2. Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 6cm và 8cm. Độ dài đường chéo hình chữ nhật là
A. 10cm B. 12cm C. 14cm D. 16cm
3. Với giá trị nào của a để a2 + 6a + 22 là một số chính phương.
A. a = 2 B. a = 3 C. a = 4 D. a = 5
4. Cho tam giác ABC vuông tại A có trung tuyến AM. Nếu AM = 6 thì 2 2 AB AC bằng
A. 144 B. 169 C. 100 D. 250
Bài 2 (3,0 điểm).
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3 3 4 4 x x y y b) 2 2 9 25 x x
2. Tính 2x – 3y + 1 biết 2x – 3y > 0 và 2 2 9 3 9 4 x xy y .
3. Chứng minh giá trị biểu thức 4 1 4 4 4 1 A m n m n chia hết cho 15 với mọi số
nguyên m, n.
Bài 3 (2,5 điểm).
1. Rút gọn biểu thức
3
3 2 4 2 x x B x x
và tìm x để B = 3.
2. Chứng minh đẳng thức
2 2 3 3
2 2 4 4 8 4 8 8 : . : 1 2 2 4 2 1 x x x x x x x x x x x x
.
Bài 4 (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N tương ứng là các điểm đối xứng với H qua AB
và AC, D là giao điểm của HM với AB, E là giao điểm của HN với AC.
1. Chứng minh AH = DE và AH = AM = AN.
2. Chứng minh N đối xứng với M qua A và BMNC là hình thang vuông.
3. Cho AB = 6, AC = 8. Tính chu vi và diện tích của hình thang BMNC.
Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1. Cho x, y, z đôi một khác nhau thỏa mãn 1 1 1 0 x y z . Tính giá trị biểu thức
2 2 2 3 3 3 2 2 2 yz zx xy S x yz y zx z xy
.
2. Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn 3 3 3 3 a b c abc . Tính 1 1 1 a b c M b c a
.
______________________________________
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _
[2]
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _
Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất
1. Thu gọn biểu thức (3x + 2y)2 – (x + y)2 thu được 2 2 ax bxy cy . Tính a + b + c.
A. 11 B. 21 C. 13 D. 17
2. Giá trị biểu thức 3 2 3 3 9 y y y tại y = 1001 là M, M có chữ số tận cùng là
A. 4 B. 0 C. 1 D. 6
3. Cho các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.