Kiểm tra 1 tiết giải tích chương 3 (Mã đề 153)
QR

Kiểm tra 1 tiết giải tích chương 3 (Mã đề 153)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH CHƯƠNG 3 ( MÃ ĐỀ 153)

C©u 1 :

Tính giá trị của

12

2 0

1 1 ln cos 3 (1 tan3 )    dx a x x b

a b

A. 𝑎 𝑏=

5 2 B. 𝑎 𝑏=

2 3 C. 𝑎 𝑏=

7 3 D. 𝑎 𝑏=

3 2 C©u 2 : Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các

đường và y = x2 3

3 x y 

A. V = 35 486 B. V = 2

9 C. V = 35 468 D. V = 35 436

C©u 3 :

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn F(2) = 0. Tính F(0) 2 ( )

8 

x f x

x A. 𝐹(0) = 2 + 2 2 B. 𝐹(0) =‒ 2 2 C. 𝐹(0) = 2 ‒ 2 2 D. 𝐹(0) = 2 2 C©u 4 : Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1 ;3], f(-1) = -1 và f(3) = 27. Tính 𝐼= ∫3

‒ 1𝑓'(𝑥)𝑑𝑥 A. I = 26 B. I = -27 C. I = 27 D. I = 28 C©u 5 : Biết , Tính S = a + 6b sin3x axcos3x sin3x    x dx b C

A. -1 B. -5 C. -21 D. -7 C©u 6 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = 2x.

A. 𝑆=

5 3 B. 𝑆=

23 15 C. 𝑆=

4 3 D. 𝑆=

3 2 C©u 7 : Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = tanx,

y = 0, x = 0, x = quay quanh trục Ox.

𝜋 4 A.

𝑉= 𝜋‒

𝜋2

5

B.

𝑉= 𝜋‒

𝜋2

4 C.

𝑉= 𝜋‒

𝜋2

2

D.

𝑉= 𝜋‒

𝜋2

3 C©u 8 : Tìm nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) =

𝑐𝑜𝑠𝑥

5𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 9 A. ∫f(x)dx =‒

1 5ln |5𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 9| + 𝐶 B. ∫f(x)dx =

1 5ln |5𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 9| + 𝐶

C. ∫f(x)dx = ln |5𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 9| + 𝐶 D. ∫f(x)dx = 5ln |5𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 9| + 𝐶 C©u 9 : Cho và . Tính I = ∫5

2𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 3 ∫5

8𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 4 ∫8

2𝑓(𝑥)𝑑𝑥 A. I = -1 B. I = -7 C. I = 1 D. I = 7 C©u 10 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, trục hoành và đường thẳng x = e.

A. S = 1 B. S = 3 C. S = e D. S = 2 C©u 11 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox. 3 2 6 9    y x x x

A. 𝑆= 8 B. 𝑆= 6 C. 𝑆=

27

4 D. 𝑆=

24

7 C©u 12 : Cho . Tính ∫

𝜋 2 0𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 5 𝐼= ∫

𝜋 2 0[𝑓(𝑥) + 2𝑠𝑖𝑛𝑥]𝑑𝑥

A. 𝐼= 5 + 𝜋 B. 𝐼= 7 C. 𝐼= 5 +

𝜋 2 D. 𝐼= 3

C©u 13 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường và (1 ) x y e x   ( 1) y e x  

A. S = 2 2 e  B. 𝑆=

𝑒 2 + 2 C. S = 1 2 e  D. S = 1 2 e 

ThuVienDeThi.com

2

C©u 14 : Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = -2 và x = 1, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (-2 ≤ x ≤ 1) là một hình vuông có cạnh là

1 2𝑥+ 1

A. 𝑉=

9 4 B. 𝑉=

3 4 C. V = 5 D. V = 3

C©u 15 :

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 2  x

x

e

e

A. ln 1 1

x

x e C e

   B. 1 1 2 1

x

x e ln C e

   C.

2 1 x ln e C  D.

1 1 2 1

x

x e ln C e

   C©u 16 : Tìm nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥𝑒𝑥

A. ∫f(x)dx = xex + 𝐶 B. ∫f(x)dx = ex + 𝐶 C. ∫f(x)dx = xex + 𝑒𝑥+ 𝐶 D. ∫f(x)dx = xex ‒ 𝑒𝑥+ 𝐶 C©u 17 : Cho . Tính ∫6

0𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 12 𝐼= ∫2

0𝑓(3𝑥)𝑑𝑥 A. I = 3 B. I = 12 C. I = 4 D. I = 36 C©u 18 : Cho đồ thị hàm số ( ) y f x  . Gọi S là diện tích của hình phẳng (phần gạch chéo) trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 𝑆=∫

‒ 3

0 𝑓(𝑥)𝑑𝑥+∫

4

0𝑓(𝑥)𝑑𝑥 B. 𝑆=∫

1

‒ 3𝑓(𝑥)𝑑𝑥∫

4

1𝑓(𝑥)𝑑𝑥

C. 𝑆=∫

4

‒ 3𝑓(𝑥)𝑑𝑥 D.

𝑆= ∫3

0𝑓(𝑥)𝑑𝑥+ ∫0

4𝑓(𝑥)𝑑𝑥 C©u 19 : Tìm F(x) là một nguyên hàm của hàm số và 𝑓(𝑥) = 2𝑥+

1

𝑠𝑖𝑛2𝑥 𝐹(

𝜋 4) =‒ 1

A. 𝐹(𝑥) = 𝑥2 ‒ 𝑐𝑜𝑡𝑥 B.

𝐹(𝑥) = 𝑐𝑜𝑡𝑥- 𝑥2 +

𝜋2

16 C.

𝐹(𝑥) = 𝑥2 ‒ 𝑐𝑜𝑡𝑥‒

𝜋2

4

D.

𝐹(𝑥) = 𝑥2 - 𝑐𝑜𝑡𝑥‒

𝜋2

16 C©u 20 :

Biết . Tìm a. 2

0

4  

a x xe dx

A. a = 1 B. a = 4 C. a = 3 D. a = 2 SỐ CÂU ĐÚNG ĐIỂM Họ và tên:……………………………………….. Lớp:……….

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.