Kiểm tra 1 tiết chương I - Mã đề thi 120
QR

Kiểm tra 1 tiết chương I - Mã đề thi 120

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề thi 120 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I 20 câu Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng :

   x y x 2 7 2 A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ B. Hàm số luôn nghịch biến trên 𝐷= ℝ\{ ‒ 2} C. Hàm số luôn đồng biến trên 𝐷= ℝ\{ ‒ 2}

D. Hàm số luôn nghịch biến trên ( 2; )  

Câu 2: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x y x

 

2 1 2 A. B. C. D. 𝑥= 2;𝑦= 2 𝑥= 2;𝑦= ‒ 2 𝑥= ‒ 2;𝑦= ‒ 2 𝑥= ‒ 2;𝑦= 2

Câu 3: Cho hàm số . Khoảng đồng biến của hàm số này là: y x x    3 2 3 1

A. (0; 2) B. C. D. ( ‒ ∞;0) (2; + ∞) (0; + ∞)

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C). Hãy chọn phát biểu sai : y x x    3 2 3 2016

A. Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. C. Có tập xác định D= D. Đồ thị có tâm đối xứng ℝ\{2016} 𝐼( ‒ 1;2018)

Câu 5: Hàm số có giá trị cực tiểu là: 𝑦=

1 4𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 1

A. B. C. D. 2 CT y  3 CT y  5 CT y  3 CT y 

Câu 6: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây: 𝑦= ‒

1 4𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 3

A. B. (0; 2) C. D. ( ‒ ∞;0) (2; + ∞) (0; + ∞)

Câu 7: Cho hàm số Số điểm cực trị của hàm số là: 3 2 3 1 y x x   

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 8: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là: 𝑦=

𝑥+ 2016 (𝑥+ 2)(𝑥‒ 3) A. B. C. D. 𝑥= ‒ 2016 𝑥= 2;𝑥= 3 𝑥= ‒ 2;𝑥= 3 𝑥= 2016 Câu 9: Cho các hàm số sau:

𝑦=

𝑥‒ 1 𝑥+ 3 (𝐼); 𝑦= 𝑥3 + 3𝑥+ 2 (𝐼𝐼); 𝑦= ‒ 𝑥4 + 2𝑥2 (𝐼𝐼𝐼)

Hàm số nào không có cực trị? A. B. C. D. (𝐼) 𝑣à (𝐼𝐼𝐼) (𝐼𝐼) 𝑣à (𝐼𝐼𝐼) (𝐼) 𝑣à (𝐼𝐼) 𝐶hỉ (𝐼𝐼)

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: 3 2 3 3x+4    y x x   0;4

A. B. C. D.   0;4 max 32 y 

  0;4 max 4 y 

  0;4 max 5 y 

  0;4 max 64 y 

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4] là: 3 2 3 3x+4    y x x

A. B. C. D.   0;4 min 5 y    0;4 min 6 y    0;4 min 4 y    0;4 min 4 y 

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số, trong 4 hàm số được liệt kê ở 4 phương án A; B; C; D dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 1 y x x   

B. 3 2 3 1 y x x   

C. 3 2 3 1 y x x   

y

x O

ThuVienDeThi.com

D.

2 1 y x x   

Câu 13: Hàm số (C ). Tiếp tuyến của (C) tại điểm (1;3) có hệ số góc là y x x    3 2 3 1

A. 3B. -3 C. 2 D. 4

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là: 𝑦=

3𝑥‒ 1

𝑥‒ 1 𝑦= 3𝑥‒ 1

A. (d) và (C) không có điểm chung. B. Điểm 𝑀(2;5)

C. Điểm D. Điểm 𝑀(2;5);𝑁(

1 3;0) 𝑀(

1 3;0);𝑁(0; ‒ 1)

Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1) 𝑦= ‒ 𝑥4 ‒ 2𝑥2 + 𝑎

A. a=1 B. a=2 C. a=3 D. a=4

Câu 16: Đồ thị sau đây là của hàm số . Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 3 2 3     x x y

có nghiệm duy nhất. 3 2 3 4 x x m    

-2

-4

1 O 3 -1 2

A. B. 0 4    m hay m 2 4    m hay m

C. D. 0 4    m hay m 0 4    m

Câu 17: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại . Khi đó giá trị của m sẽ là: 𝑦=

- 1

3 𝑥3 +

𝑚𝑥2

3 + 4 𝑥= 2

A. m=3 B. m=2 C. m=1 D. m=4

Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có ba cực trị.

x y mx m   

4

2 4

A. m=0 B. C. D. m 0 m 0 m 0

Câu 19: Hàm số có giá trị cực đại . Khi đó, giá trị tham số m là : 𝑦=

‒ 𝑥4

4 + 2𝑥2 +

𝑚

2 𝑦𝐶Đ = 6

A. m=2 B. m=-2 C. m=-4 D. m=4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.