Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 Chào các thầy cô và các em học sinh khối lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 của phòng GD&ĐT Nam Từ Liêm, Hà Nội. Đề thi bao gồm 8 câu trắc nghiệm (được tính 2.0 điểm) và 5 câu tự luận (được tính 8.0 điểm), thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề thi Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 của phòng GD&ĐT Nam Từ Liêm, Hà Nội: 1. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC, E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy chứng minh: a. Tứ giác DEBF là hình bình hành. b. Tứ giác AEFD là hình thoi. c. Gọi M là giao điểm của DE và AF, N là giao điểm của EC và BF. Tứ giác MENF là hình gì? Và vì sao? d. Hình bình hành ABCD có điều kiện gì thì tứ giác MENF là hình vuông? Tính diện tích của tứ giác MENF khi biết BC = 3cm. 2. Hai đường chéo của hình vuông có tính chất: A. Bằng nhau, vuông góc với nhau. B. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. C. Là tia phân giác của các góc của hình vuông. D. Cả A, B, C đều đúng. 3. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình nào sau đây? A. Hình thang cân. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC: 2019 - 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề kiểm tra gồm 01 trang) I. UTRẮC NGHIỆMU (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

A. 14 cm. B. 7 cm. C. 8 cm. D. Một kết quả khác. Câu 2: Hai đường chéo của hình vuông có tính chất:

A. Bằng nhau, vuông góc với nhau. B. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. C. Là tia phân giác của các góc của hình vuông. D. Cả A, B, C. Câu 3: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình nào sau đây?

A. Hình thang cân. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 4: Một hình chữ nhật có kích thước là 7 dm và 2 dm thì có diện tích là:

A. 14 dm. B. 7 dmP2

P. C. 14 dmP2

P. D. 14 dmP3

P. Câu 5: (x – y)P2

P bằng: A. xP2

P + yP2

P . B. xP2

P – 2xy + yP2

P. C. yP2

P – xP2

P. D. xP2

P – yP2

P.

Câu 6: Phân thức

x2−1

x−1 rút gọn bằng:

A. x. B. 2. C. x + 1. D. x – 1. Câu 7: Giá trị của biểu thức (x – 2)(xP2

P + 2x + 4) tại x = -2 là: A. -16. B. 0. C. -14. D. 2.

Câu 8: Phân thức x−3

x(x−2) xác định với giá trị:

A. x ≠ 2. B. x ≠ 0. C. x≠2; x≠0. D. x ≠ 3. II. UTỰ LUẬNU (8 điểm) Bài 1 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5xyP2

P – 10xyz + 5xzP2

P. b) xP2

P – 4yP2

P + x + 2y. Bài 2 (1 điểm) Tìm x biết:

a) x(x – 3) – x + 3 = 0. b) (2x – 1)(x – 5) – 2xP2

P + 10x – 25 = 0.

Bài 3 (2 điểm) Cho biểu thức: A = x+1

x−2 + x−1

x+2 + x2+4x

4−x2 (𝑥𝑥≠±2).

a. Rút gọn biểu thức A. b. Tính giá trị biểu thức A khi x = 4. c. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên dương. Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC, E và F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD.

a. Chứng minh tứ giác DEBF là hình bình hành. b. Chứng minh tứ giác AEFD là hình thoi. c. Gọi M là giao điểm của DE và AF, N là giao điểm của EC và BF. Tứ giác MENF là hình gì? Vì sao? d. Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác MENF là hình vuông? Khi đó tính diện tích của tứ giác MENF biết BC = 3cm. Bài 5 (0,5 điểm) Cho (a + b + c)P2

P = aP2

P + bP2

P + cP2

P và a, b, c là ba số khác 0.

Chứng minh: 1

a2 + 1

b2 + 1

c2 = 3

abc.

---------- HẾT ----------

https://thcs.toanmath.com/

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.