Ôn tập tổng hợp về hàm số - Phiếu bài tập số 2 - Nguyễn Văn Tuyến

Ôn tập tổng hợp về hàm số - Phiếu bài tập số 2 - Nguyễn Văn Tuyến

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Biên soạn: Nguyễn Văn Tuyến - Giáo viên trường THPT Hải An SĐT: 0983667689

ÔN TỔNG HỢP VỀ HÀM SỐ

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 02

CÂU 1. Hàm số đồng biến trên khoảng .

A. B. C. D.

CÂU 2. Cho hàm số . Hàm số đạt cực đại tại

A. B C. D.đáp án khác CÂU 3. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn A. B. C. D.không .

CÂU 4.Đồ thi hàm hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. B. C. D.

CÂU 5. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số luôn nghịch biến trên R A. B. C. D.

CÂU 6. Cho hàm số . Gá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số là:

A. B. C. D. đáp án khác

CÂU 7. Số điểm cực trị của hàm số là A. 0 B. 1 C. 2 D. 2016

CÂU 8. Giá trị lớn nhất của hàm số là

A. 1 B. 2 C. 3 D. không tồn tại

CÂU 9. Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó khi

A. Không m B. C. D.

CÂU10.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , song song với đường thẳng là

A. B. C. D. Không tồn tại

CÂU 11.Hàm số A.Đồng biến trên R B. có vô số điểm cực trị C.Nghịch biến trên R D. B và C đều sai

CÂU 12.Số điểm cực trị của hàm số

A.3 B. 2 C.1 D. 0 CÂU 13.Giá trị nhỏ nhất của hàm số

A. 3 B . -5 C.-4 D . -3

CÂU 14.Đồ thị hàm số

A. có tiệm cận ngang là B. có tiệm cận đứng là C.Nhận Oy làm trục đối xứng D. Nhận điểm làm tâm đối xứng

CÂU 15.Hàm số đạt cực đại tại khi

A. B. C. D. đáp án khác

CÂU 16.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là :

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

2 2 1 x x y x

       ;1 1;    R \{1} R   2016;2017



4

2 2 6 4 x f x x   

2 x  2 x  0 x 

3 2 3 5 y x x    [1;4) 21 y  1 y  3 y  2 3 1

x y x    2; 1 x y   1; 2 x y   1; 2 x y   2; 1 x y  

3 2 3 3 2016 y mx x mx     1 m  1 1 m   1 m  ( ; 1] [1; ) m  

2

2 3 10 20 2 3 x x y x x      5 ; 7 2 M m   5 7; 2 M m   57 105 ; 7 32 M m  

2017 ( 1) 2016 y x   

2016

4

2 y x  

  2 1 1 2 x m x y x     

5 2 m  5 2 m  5 2 m 

3 2 1 2 3 1 3 y x x x     3 1 y x  

3 1 y x   29 3 1; 3 3 y x y x     29 3 3 y x  

2 3 2 sin 2 y x x x x    

2 3 6 1 x x y x    

3sin 4cos y x x  

4 5 2 8 x y x

  

4 x  2 y    4;2 I 

  3 2 2 1 1 1 3 y x mx m m x       1 x 

1 m  2 m  1 2 m m   

2

2

2 2 3 x x y x x     

ThuVienDeThi.com

Biên soạn: Nguyễn Văn Tuyến - Giáo viên trường THPT Hải An SĐT: 0983667689

CÂU 17.Phương trình có đúng 3 nghiệm khi: A. B. C. D.

CÂU 18.Cho hàm số với đồ thị (C) . Tìm m để đường thẳng cắt (C) tại 2 điểm phân biệt có

các hoành độ là các số dương A. B. C. D.

CÂU 19. Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 2 điểm thỏa mãn

A. B. C. D. Không m

CÂU 20.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng

A. - 2 B. 2 C. 1 D. -1

CÂU 21.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , đi qua điểm là:

A. B. C. D.

CÂU 22.Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi

A. B. C. D. CÂU 23. Phương trình có nghiệm duy nhất khi: A. B. C. D.

CÂU 24.Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 2 điểm thỏa mãn

A. B. C. D. Không m

CÂU 25.Cho hàm số (C).Phương trình có 2 nghiệm khi đó

A. 125 B. 5 C. -125 D. -5 CÂU 26.Đường thẳng là tiếp tuyến của đường cong khi m bằng: A. 1 hoặc -1 B. 4 hoặc 0 C. 2 hoặc -2 D. 3 hoặc -3

CÂU 27. Hàm số đồng biến trên:

A. B. C. D.

CÂU 28.Đồ thị hàm số

A. không có điểm cực đại B. không có điểm cực tiểu C. nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng D. nhận trục tung làm trục đối xứng

CÂU 29.Đồ thị hàm số

A. không có điểm cực đại B. không có điểm cực tiểu C. nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng D. nhận trục tung làm trục đối xứng

CÂU 30. Hàm số đồng biến trên : A. B. C. D.

CÂU 31. Phương trình có nghiệm duy nhất khi A. B. C. D. CÂU 32. Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi: A. B. C. D. đáp án khác

CÂU 33.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

CÂU 34.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

CÂU 35.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

4 2 2 1 x x m   1 m  1 m  0 m  3 m  3 1 x y x

   : 2 d y x m  

3 4 3 1 m    3 4 2 m   3 3 4 3 m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.