Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Hình học 12 - Hình học tọa độ trong không gian (Mã đề 01)

Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Hình học 12 - Hình học tọa độ trong không gian (Mã đề 01)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trắc nghiệm hình học oxyz 1

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

(MÃ ĐỀ 01)

Câu 1 : Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là:

A. B. C. 3 D. 2

Câu 2 : Mặt cầu có tâm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với mp(Oxz) là:

A. B.

C. D.

Câu 3 : Gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng là:

A. B. C. x – 4y + 2z = 0 D. x – 4y + 2z – 8 = 0

Câu 4 :

Góc giữa đường thẳng 𝑑:

𝑥= 5 ― 𝑡

𝑦= 6 𝑧= 2 + 𝑡

và mp (𝑃):𝑦- 𝑧+1 = 0 là:

A. 300 B. 600 C. 900 D. 450

Câu 5 : Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương . Phương trình tham số của đường thẳng d là:

A.

B. C. D.

Câu 6 : Cho 3 điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A. 2x – 3y – 4z + 2 = 0 B. 4x + 6y – 8z + 2 = 0

C. 2x + 3y – 4z – 2 = 0 D. 2x – 3y – 4z + 1 = 0

Câu 7 : Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x-8y+7z-1=0. Gọi C là điểm trên (P) để tam giác ABC đều khi đó tọa độ điểm C là:

A. B. C. D.

Câu 8 : Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:

A. B. C. D.

Câu 9 : Cho 𝐴(4;2;6);𝐵(10; ― 2;4);𝐶(4; ― 4;0);𝐷( ― 2;0;2) thì tứ giác ABCD là hình:

A. Thoi B. Bình hành C. Chữ nhật D. Vuông

Câu 10 : Phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x-3y+2z-1=0 và (Q): 2x+y-3z+1=0 và song song với trục Ox là

A. x-3=0 B. 7y-7z+1=0 C. 7x+7y-1=0 D. 7x+y+1=0

1 3

4 3

2 2 2 x + y + z - 2x - 4y - 6z + 10 = 0 2 2 2 x + y + z - 2x - 4y + 6z + 10 = 0

2 2 2 x + y + z + 2x + 4y + 6z - 10 = 0 2 2 2 x + y + z + 2x + 4y + 6z - 10 = 0

( ) 

( ) 

0 8 2 4 x y z     1 4 1 2 x y z    

(4; 6; 2) a  r

2 4 6 1 2

x t y t z t

      

2 2 3 1

x t y t z t

      

4 2 6 3 2

x t y t z t

        

2 2

3

1

x t

y t

z t

       

2 2 1 ( ; ; ) 3 3 3 C    1 3 1 ( ; ; ) 2 2 2 C   ( 3;1;2) C  (1;2; 1) C 

3 4 3

2

3 2

ThuVienDeThi.com

doctoan.com 2

Câu 11 : Toạ độ điểm M’ là hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 0; 1) trên 𝑑:

𝑥― 1

1 =

𝑦 2 =

𝑧― 2

1 là:

A. M’(1; 0; 2) B. M’ (2; 2; 3) C. M’(0; -2; 1) D. M’(-1; -4; 0)

Câu 12 : Cho bốn điểm A(1,1,-1) , B(2,0,0) , C(1,0,1) , D (0,1,0) , S(1,1,1)

Nhận xét nào sau đây là đúng nhất

A. ABCD là hình thoi B. ABCD là hình chữ nhật

C. ABCD là hình bình hành D. ABCD là hình vuông

Câu 13 : Cho mặt phẳng (P) x-2y-3z+14=0. Tìm tọa độ M’ đối xứng với

M(1;-1;1) qua (P).

A. M’(1;-3;7) B. M’(-1;3;7) C. M’(2;-3;-2) D. M’(2;-1;1)

Câu 14 : Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 0; 1) trên đường thẳng

d : là :

A. (0; -2; 1) B. (2; 2; 3) C. (-1; -4; 0) D. (1; 0; 2)

Câu 15 : Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(2;0;-1) có vecto chỉ phương là

A. B.

C. D.

Câu 16 :

Cho 2 đường thẳng và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. B. C. D. chéo nhau

Câu 17 : Cho hai điểm A(2,0,3) , B(2,-2,-3) và đường thẳng :

Nhận xét nào sau đây là đúng

A. và đường thẳng AB là hai đường thẳng chéo nhau B. A , B và cùng nằm trong một mặt phẳng

C. Tam giác MAB cân tại M với M (2,1,0) D. A và B cùng thuộc đường thẳng

Câu 18 : Trong không gian với hệ toạ độ cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết . Tìm toạ độ đỉnh S biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 36.

A. hoặc B. hoặc

C. hoặc D. hoặc

Câu 19 : Mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oy?

A. -2x – y = 0 B. -2x + z =0 C. –y + z = 0 D. -2x – y + z =0

Câu 20 : Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): 3x-2y+2z+7=0 và (R): 5x-4y+3z+1=0

A. 2x+y-2z+15=0 B. 2x+y-2z-15=0 C. x+y+z-7=0 D. x+2y+3z+2=0

1 2 1 2 1 x y z    

(4; 6;2) a   r

2 1 2 3 1 x y z     

2 1 2 3 1 x y z     

2 1 4 6 2 x y z     

4 6 2 2 3 1 x y z      





 

 

 

t z

t y

t x d

4 3

3 2

2 1 : 1





 

 

 

t z

t y

t x d

8 7

6 5

4 3 : 2

2 1 d d  2 1 // d d 2 1 d d  2 1,d d

 2 1 1 2 3 x y z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.