Tổ Toán- Tin Trường THPT Đồng Phú Trang 1
I/ Xác định đường cao của đa diện lồi: Câu 1: Cho lăng trụ ABCD .A’B’C’D’ hình chiếu vuông góc A’ lên ABCD trùng với trung I điểm AC, đường cao là a .A’A ; b. A’B ; c.A’ I d.A’C Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) , đường cao là a .SB ; b. SA ; c.SC d.SD Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạch a, M là trung điểm của AB,mặt phẳng SAB là tam giác đều vuông góc với đáy. Đường cao là: a .SA ; b. SB ; c.SC d.SM Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABC gọi G là trọng tâm của tam giác ABC,đường cao là: a .SB ; b. SA ; c.SG d.SC Câu 5 : Cho hình chóp S.ABC gọi I thuộc BC, hình chiếu vuông góc S lên mặt đáy trùng với I, đường cao là a .SI ; b. SA ; c.SC d.SB Câu 6: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là a .AB ; b. AB’ ; c.AC’ d.A’A.
II/ Xác định góc Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy góc giữa SC là đáy là
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là tứ giác đều tâm O và (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) , góc giữa (SBD)và đáy là:
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là tứ giác đều tâm O và SA vuông góc (ABCD) , góc giữa SAvà (SBD) là:
Câu 4: Cho lăng Trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác vuông tại B, góc giữa (A’BC) và đáy là:
III/ Thể tích
Câu 1. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau
trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn …………..…… số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng B. nhỏ hơn hoặc bằng C. nhỏ hơn D. lớn hơn
Câu 2. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau
trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa điện luôn ……………… số đỉnh của hình đa diện ấy.”
A. bằng B. nhỏ hơn C. nhỏ hơn hoặc bằng D. lớn hơn
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình lập phương là đa điện lồi. B. tứ diện là đa diện lồi
C. Hình hộp là đa diện lồi . D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
Câu 4. Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh . B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
¼ ¼ ¼ ¼ . . . . a SBA b SAC c SDA d SCA
¼ ¼ ¼ ¼ . . . . a SCO b SOC c SOA d SCA
¼ ¼ ¼ ¼ . . . . a ASC b SOC c SCA d SAC
¼ ¼ ¼ ¼ . ' . ' . ' . ' a A BA b A AC c A CA d A AB
ThuVienDeThi.com
Tổ Toán- Tin Trường THPT Đồng Phú Trang 2
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt . D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 5. Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?
A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu
Câu 6. Số cạnh của một hình bát diện đều là:
A. Tám B. Mười C. Mười hai D. Mười sáu
Câu 7. Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
A. Sáu B. Tám C. Mười D. Mười hai
Câu 8. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 9. Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 10. Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 11. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
Câu 12. Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
. Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng
Câu 15: Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h. Khi đó, thể tích của hình chóp bằng
Câu 16: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm. Thể tích của hình chóp đó bằng
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC= ,CB= a và SA= 2a và SA vuông góc đáy và góc Thẻ tích khối chóp là:
a3
2
a3 3
2
a3 3
4
a3 2
3
a3
3
a3 2
6
a3 3
4
a3 3
2
3 . 8 a A
3 . 12
a B
3 . 9 a C
3 2 . 3 a D
0 0 0 90
3 2 tan . 3 a A 3 2 tan . 6 a B 3 2 tan . 12 a C 3 2 tan . 3 a D …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.