BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1
1/. Cho hàm số có đồ thị là . Viết phương trình tiếp tuyến của tại các giao điểm của
và đường thẳng .
A và B. và C. và D. và
2/. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
A. khi B. khi
C, khi D. khi
3/. Tập xác định của hàm số là:
A. R\{1;3} B. R\{-1;-3} C. R\{-1;3} D. R\{1;-3} 4/. Tập xác định của hàm số là: A. R B. R\{2} C. (- ; 2) D. (2;+ )
5/. Cho hàm số có đồ thị là . Viết phương trình tiếp tuyến của , biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng . A. B. C. D.
6/. Tập xác định của hàm số là: A. . R\{1} B. . R\{0} C. . R D. [1;+ )
7/. Tập xác định của hàm số là: A. . R\{2} B. . R\{-2} C. . R\{-1} D. [-2;+ )
8/. Tập xác định của hàm số là:
A. [-2;3] B. [1;3] C[3;+ ) D. [-1;3]
9/. Tập xác định của hàm số là: A. [-1;+ ) B. [1;+ ) C. . [-1;1] D. R
10/. Tập xác định của hàm số là:
A. . [-1;1] B. . [-1;+ ) C. . [-1;+ ) D. (1;+ ) 11/. Đạo hàm của hàm số là : A. B. C. D. 12/. Đạo hàm của hàm số là : A. B . C. D.
13/. Đạo hàm của hàm số là :
A. B. C. D.
14/. Đạo hàm của hàm số là :
A. B. C. D.
2 3 1 x y x - + = - ( ) C ( ) C
( ) C 3 y x = -
3 y x = - - 1 y x = - + 3 y x = - 1 y x = - + 3 y x = - + 1 y x = - + 3 y x = - - 1 y x = +
x y
x2 4 =
+ ( ) 0;+ ¥
f x (0; )
1 max ( ) 4 + ¥ = x 2 =
(0; ) max ( ) 4 f x + ¥ = x 2 =
f x (0; )
1 max ( ) 4 + ¥ = 2 x = -
(0; )
1 max ( ) 4 f x + ¥ = - 2 x = -
3 2
1 3
2
2
x x
x x y
) 2 ln( x y
3 2 3 2 y x x = - + ( ) C ( ) C
( ) : 9 2 y x D = + 9 7 y x = + 9 2 y x = + 9 1 y x = + 9 7 y x = -
x y ln
) 2 ln( )1 ( 2 x x x y
) 2 ( log ) 12 (
2 1 2 x x x y
1 2 x x x y
1
1
x x
x y
x x y sin .sin os y x x c x cos sin y x x .cos y x x x x x y sin cos .
2 2 3 )1 ( x x y
2 2 ( 1)(7 3) y x x 2 2 2 ( 1)( 3) y x x x 2 2 ( 1)(7 3) y x x x ) 3 7 )( 1 ( 2 2 2 x x x y
1 2 3 x x y
) 3 7 )( 1 ( 2 2 2 x x x y
2 2
2 (4 3)
2 1
x x y
x
2
2 (4 3)
1
x x y
x
1
) 3 4 (
2
2 2
x
x x y
1
) 3 )( 1 (
x
x x y
2
2 2 ( 1) x x y x
2 2 5 ( 1) x y x
2
2 2 5 ( 1) x x y x 2
2
)1 (
5 2
x
x x y
ThuVienDeThi.com
15/. Đạo hàm của hàm số là :
A. B. C. D.
16/. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số .
A. khi ; khi B. khi ; khi
C. khi ; khi D. khi ; khi
17/. Đạo hàm của hàm số là :
A. B. C. D.
18/. Cho hàm số . Tìm điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua khi thay đổi.
A. và B . và C. D 19/. Cho đường cong (C): , PT tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ là: A. B. C. D. 20/. Cho hàm số , khi đó có giá trị bằng: A. 2 B. – 1 C. 5 D.Một đáp án khác
21/. Cho đường cong (C): , tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ có hệ số góc là:
A. B. C. D.
22/. Cho đường cong (C): , PT tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;-1) là: A.y = x - 1 B. y = 2x + 1 C. y = -2x -1 D.
23/. Lập phương trình tiếp tuyến của (C): biết rằng tiếp tuyến đi qua
A. và B. C. D.Một đáp án khác 24/. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. (-1;-1) B. (-2;1) C. D. (-1;1)
25/. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. B. C. D. (-1;1) 26/. Hàm số nghịch biến trên các khoảng: A. B. C. R D. (
27/. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:
A. ( B. C. D.
28/. Hàm số đồng biến trên các khoảng:
A. B. C. D. 29/. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị: A.0 B.2 C.3 D. 1 30/. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị: A.3 B.2 C.1 D. 0
1 2
x
x y
2 2 1
( 1) 1 y
x x
2
1 ( 1) y x
2
1
1 y
x
1 )1 (
1
2 2
x x y
2 2sin cos 1 y x x = - +
min 0 x D y
Î = 1 t = 25 max 8 x D y
Î = 1 4 t = - min 0 x D y
Î = 1 t = - 25 max 8 x D y
Î = 1 4 t = -
min 1 x D y
Î = 1 t = 25 max 8 x D y
Î = 1 4 t = - min 0 x D y
Î = 1 t = max 5 x D y
Î = 1 4 t = -
1 2 x x y
2) 1(
1
x x y
2 2 1
x y
x
2
2
1
1
x x y
x
1 2
1
2
2
x
x x y
1 mx y x m - = - m
(1; 1) - ( 1;1) - (1;1) ( 1;1) - (1; 1) - ( 1;1) - 1 3 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.