Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Chương 1 (Kèm đáp án)

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Chương 1 (Kèm đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1

1/. Cho hàm số có đồ thị là . Viết phương trình tiếp tuyến của tại các giao điểm của

và đường thẳng .

A và B. và C. và D. và

2/. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

A. khi B. khi

C, khi D. khi

3/. Tập xác định của hàm số là:

A. R\{1;3} B. R\{-1;-3} C. R\{-1;3} D. R\{1;-3} 4/. Tập xác định của hàm số là: A. R B. R\{2} C. (- ; 2) D. (2;+ )

5/. Cho hàm số có đồ thị là . Viết phương trình tiếp tuyến của , biết tiếp tuyến song

song với đường thẳng . A. B. C. D.

6/. Tập xác định của hàm số là: A. . R\{1} B. . R\{0} C. . R D. [1;+ )

7/. Tập xác định của hàm số là: A. . R\{2} B. . R\{-2} C. . R\{-1} D. [-2;+ )

8/. Tập xác định của hàm số là:

A. [-2;3] B. [1;3] C[3;+ ) D. [-1;3]

9/. Tập xác định của hàm số là: A. [-1;+ ) B. [1;+ ) C. . [-1;1] D. R

10/. Tập xác định của hàm số là:

A. . [-1;1] B. . [-1;+ ) C. . [-1;+ ) D. (1;+ ) 11/. Đạo hàm của hàm số là : A. B. C. D. 12/. Đạo hàm của hàm số là : A. B . C. D.

13/. Đạo hàm của hàm số là :

A. B. C. D.

14/. Đạo hàm của hàm số là :

A. B. C. D.

2 3 1 x y x - + = - ( ) C ( ) C

( ) C 3 y x = -

3 y x = - - 1 y x = - + 3 y x = - 1 y x = - + 3 y x = - + 1 y x = - + 3 y x = - - 1 y x = +

x y

x2 4 =

+ ( ) 0;+ ¥

f x (0; )

1 max ( ) 4 + ¥ = x 2 =

(0; ) max ( ) 4 f x + ¥ = x 2 =

f x (0; )

1 max ( ) 4 + ¥ = 2 x = -

(0; )

1 max ( ) 4 f x + ¥ = - 2 x = -

3 2

1 3

2

2

 

   x x

x x y

) 2 ln(   x y

 

3 2 3 2 y x x = - + ( ) C ( ) C

( ) : 9 2 y x D = + 9 7 y x = + 9 2 y x = + 9 1 y x = + 9 7 y x = -

x y ln 

) 2 ln( )1 ( 2     x x x y

) 2 ( log ) 12 (

2 1 2     x x x y

1 2     x x x y  

1

1

 

x x

x y

   x x y sin  .sin os y x x c x   cos sin y x x   .cos y x x  x x x y sin cos .   

2 2 3 )1 (   x x y

2 2 ( 1)(7 3) y x x    2 2 2 ( 1)( 3) y x x x    2 2 ( 1)(7 3) y x x x    ) 3 7 )( 1 ( 2 2 2     x x x y

1 2 3   x x y

) 3 7 )( 1 ( 2 2 2     x x x y

2 2

2 (4 3)

2 1

x x y

x

 

2

2 (4 3)

1

x x y

x

 

 1

) 3 4 (

2

2 2

  

x

x x y

1

) 3 )( 1 (

   x

x x y

2

2 2 ( 1) x x y x

   2 2 5 ( 1) x y x

  

2

2 2 5 ( 1) x x y x     2

2

)1 (

5 2 

   

x

x x y

ThuVienDeThi.com

15/. Đạo hàm của hàm số là :

A. B. C. D.

16/. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số .

A. khi ; khi B. khi ; khi

C. khi ; khi D. khi ; khi

17/. Đạo hàm của hàm số là :

A. B. C. D.

18/. Cho hàm số . Tìm điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua khi thay đổi.

A. và B . và C. D 19/. Cho đường cong (C): , PT tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ là: A. B. C. D. 20/. Cho hàm số , khi đó có giá trị bằng: A. 2 B. – 1 C. 5 D.Một đáp án khác

21/. Cho đường cong (C): , tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ có hệ số góc là:

A. B. C. D.

22/. Cho đường cong (C): , PT tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;-1) là: A.y = x - 1 B. y = 2x + 1 C. y = -2x -1 D.

23/. Lập phương trình tiếp tuyến của (C): biết rằng tiếp tuyến đi qua

A. và B. C. D.Một đáp án khác 24/. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. (-1;-1) B. (-2;1) C. D. (-1;1)

25/. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. B. C. D. (-1;1) 26/. Hàm số nghịch biến trên các khoảng: A. B. C. R D. (

27/. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:

A. ( B. C. D.

28/. Hàm số đồng biến trên các khoảng:

A. B. C. D. 29/. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị: A.0 B.2 C.3 D. 1 30/. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị: A.3 B.2 C.1 D. 0

1 2  

x

x y

2 2 1

( 1) 1 y

x x 

 

2

1 ( 1) y x

   2

1

1 y

x

 

 1 )1 (

1

2 2  

  

x x y

2 2sin cos 1 y x x = - +

min 0 x D y

Î = 1 t = 25 max 8 x D y

Î = 1 4 t = - min 0 x D y

Î = 1 t = - 25 max 8 x D y

Î = 1 4 t = -

min 1 x D y

Î = 1 t = 25 max 8 x D y

Î = 1 4 t = - min 0 x D y

Î = 1 t = max 5 x D y

Î = 1 4 t = -

1 2    x x y

2) 1(

1

x x y

  

2 2 1

x y

x 

2

2

1

1

x x y

x

  

 1 2

1

2

2

   

x

x x y

1 mx y x m - = - m

(1; 1) - ( 1;1) - (1;1) ( 1;1) - (1; 1) - ( 1;1) - 1 3 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.