Bài tập trắc nghiệm về Phương trình mặt phẳng - Lê Thị Hương

Bài tập trắc nghiệm về Phương trình mặt phẳng - Lê Thị Hương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Biên soạn: Th.s Lê ThịHương

Câu 1. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3; −2; 5) và vuông góc với vector

−→n (4; −3; 2) là

A. 4x −3y + 2z −28 = 0 B. 4x −3y + 2z −23 = 0

C. 4x −3y + 2z −19 = 0 D. 4x −3y + 2z −15 = 0

Câu 2. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; 6; −2) và vuông góc với đường

thẳng đi qua hai điểm A(2; −5; 6), B(−1; −3; 2) là

A. 3x −2y + 4z + 17 = 0 B. 2x −y + 2z −15 = 0

C. 4x −2y + z −19 = 0 D. 3x −2y + z −18 = 0

Câu 3. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm E(−2; 3; 1) và có cặp vector chỉ

phương −→a = (3; −5; 2), −→b = (1; −4; 3) là

A. x −y + z + 1 = 0 B. x + y + 2z −3 = 0

C. x −2y + z −4 = 0 D. x + y + z −2 = 0

Câu 4. Phương trình mặt phẳng đi hai qua điểm H(4; 0; 2), K(1; 3; −2) và có

một vector chỉphương −→a = (4; 5; 3) là

A. 29x −7y −7z + 31 = 0 B. 29x −7y −27z −62 = 0

C. 29x −7y −29z −54 = 0 D. 29x −7y −31z −25 = 0

Câu 5. Phương trình mặt phẳng đi ba qua điểm E(1; −2; 4), F(3; 2; −1), G(−2; 1; −3)

không thẳng hàng là

A. 13x −8y −18z + 1 = 0 B. 13x −29y −18z + 1 = 0

C. 13x −19y −18z + 2 = 0 D. 13x −19y −18z −2 = 0

Câu 6. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; −3; 4) và song song với mặt

1 ThuVienDeThi.com

phẳng (Q) : 4x −3y + 2z −5 = 0 là

A. 4x −3y + 2z + 10 = 0 B. 4x −3y + 2z + 15 = 0

C. 4x −3y + 2z −15 = 0 D. 4x −3y + 2z −25 = 0

Câu 7. Phương trình mặt phẳng cắt ba trục tọa độtại A(2; 0; 0), B(0; −3; 0), C(0; 0; 6)

là

A. 3x −2y + 2z −6 = 0 B. 3x −2y + z −6 = 0

C. 3x −2y + z −1 = 0 D. 3x −2y + 2z −8 = 0

Câu 8. Phương trình mặt phẳng đi hai qua điểm H(1; 3; −5), K(−2; −1; 1) và

song song với trục x’Ox là

A. 2y + 2z −5 = 0 B. 3y + z −6 = 0

C. 2y + z −4 = 0 D. 3y + 2z + 1 = 0

Câu 9. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; −5; 3) và vuông góc với đường

thẳng OM là

A. 2x −5y + 3z −38 = 0 B. 2x −5y + 3z −26 = 0

C. 2x −2y + 3z −26 = 0 D. 4x −5y + 2z −38 = 0

Câu 10. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm N(2; −3; 4) và vuông góc với trục

y’Oy là

A. x −2 = 0 B. y + 3 = 0 C. z −4 = 0 D. x −2y + 1 = 0

Câu 11. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB với A(3; −2; 5), B(−5; 4; 7)

là

A. 4x −3y −z + 10 = 0 B. 4x −3y −z + 13 = 0

C. 4x −3y + z −13 = 0 D. 4x −3y + z −10 = 0

Câu 12. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm E(−4; 3; −2) và chứa trục y’Oy là

A. x −2y + 1 = 0 B. x −2z + 1 = 0

2 ThuVienDeThi.com

C. x −2y−= 0 D. x −2z = 0

Câu 13. Phương trình mặt phẳng đi hai qua điểm H(2; −1; 4), K(3; 2; 1) và vuông

góc với mặt phẳng (Q) : 2x −y + 3z −5 = 0 là

A. 6x −9y −7z + 7 = 0 B. 6x −9y −z −8 = 0

C. 6x −9y + z −8 = 0 D. 6x −9y + 7z −7 = 0

Câu 14. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(−1; 4; −3) và vuông góc với hai

mặt phẳng: (P) : x −2y + z + 4 = 0, (Q) : 3x + y −2z −1 = 0

A. 3x + 5y −z + 5 = 0 B. 3x −5y −7z + 5 = 0

C. 3x + 5y + 7z + 4 = 0 D. 3x −5y −7z + 4 = 0

Câu 15. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(3; 2; 4) và chứa giao tuyến của

hai mặt phẳng: (P) : x −3y + 2z −3 = 0, (Q) : 3x + 2y −5z + 4 = 0

A. 9x −5y −4z + 1 = 0 B. 9x −3y + 2z + 1 = 0

C. 9x −5y −4z −1 = 0 D. 9x −3y + 2z −1 = 0

Câu 16. Phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (P) :

2x + 4y −z + 2 = 0, (Q) : 5x −2y −3z + 4 = 0 và song song với trục x’Ox là

A. 24y −4z + 2 = 0 B. 24y + z + 2 = 0

C. 24y −3z −1 = 0 D. 24y + 2z −1 = 0

Câu 17. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; 3; 5) và chắn trên ba trục tọa

độba đoạn thẳng tạo thành một cấp sốnhân có công bội bằng 3 là

A. 9x + 3y −z + 19 = 0 B. 9x + 3y + z −32 = 0

C. 9x −3y −z −19 = 0 D. 9x −3y + z −32 = 0

Câu 18. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(−2; 1; 4) và chắn trên ba trục

tọa độba đoạn a, 2a, 3a, a ∈R \ 0 là

A. 6x + 3y −z + 1 = 0 B. 6x + 3y + 2z −2 = 0

C. 6x −3y −z −1 = 0 D. 6x + 3y + 2z + 1 = 0

3 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.