Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Tính đồng biến và nghịch biến của hàm số - Nguyễn Văn Hiếu

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Tính đồng biến và nghịch biến của hàm số - Nguyễn Văn Hiếu

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV Nguyễn Văn Hiếu – SĐT : 01679373061 FB : facebook.com/nguyenvanhieu85

1 Trung tâm luyện thi ĐH Sao Việt – 255 Trần Nguyên Hãn- TP Bắc Giang

CHUYÊN ĐỀ

VỀ TÍNH ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Câu 1. Hàm số có các khoảng nghịch biến là:

A. ( ; )  B. ( ; 4) (0; )   và C. D. ( ;1) (3; )   và

Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A.   ;0  và  2; B. C. D. .

Câu 3. Hàm số đồng biến trên các khoảng:

A. B. C. D. .

Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 5. Cho sàm số (C) Chọn phát biểu đúng :

A. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định B. Hàm số luôn đồng biến trên C. Hàm số có tập xác định  \ 1 D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định

Câu 6. Cho sàm số 2 1 1  

x y x (C) Chọn phát biểu đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  1 \ ;

B. Hàm số đồng biến trên  1 \ ;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +).

Câu 7. Hàm số nghịch biến trên các khoảng:

A. B. C. D. .

Câu 8. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 9. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 11. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 12. Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 2 y x x x    là:

3 2 6 9 y x x x   

  1;3

3 2 3 1 y x x      0;2   2;

3 2 3 1 y x x      ;1    0;2   2;

3 3 1 y x x      ; 1    1;   1;1    0;1

2 3 1 x y x    

2 1 x y x

       ;1 va 1;     1;   1;   \ 1

3 2 6 y x x     1;1      ; 1 1; va     1;1    0;1

3 2 2 3 1 y x x        ;0 1; va     0;1   1;1 

3 2 3 1 y x x        ;0 2; va     0;2   0;2

3 2 5 7 3 y x x x    

  7 ;1 ; 3 va        

7 1; 3         5;7    7;3

ThuVienDeThi.com

GV Nguyễn Văn Hiếu – SĐT : 01679373061 FB : facebook.com/nguyenvanhieu85

2 Trung tâm luyện thi ĐH Sao Việt – 255 Trần Nguyên Hãn- TP Bắc Giang

A. B. C. D. .

Câu 13. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

A. B. Ze2x

C. D.

Câu 15. Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây:

A. B. C. D.   3;

Câu 16. Hàm số đồng biến trên thì m thuộc tập nào:

A. B. C. D.

Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng .

A. B. C. D.

Câu 18. Hàm số nghịch biến trên:

A. B. C. D.

Câu 19. Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu đúng :

A. Hs Nghịch biến trên  ; 2  và   4; B. Điểm cực đại là I ( 4;11)

C. Hs Nghịch biến trên   2;1  và   1;4 D. Hs Nghịch biến trên

Câu 20. Hàm số nghịch biến trên:

A. B. C. D.

Câu 21. Hàm số 2 5 3 x y x

   đồng biến trên

A. B.   ; 3  và   3;  C  3;  D. R\{3}

Câu 22: Giá trị m để hàm số 3 2 3 y x x mx m     giảm trên đoạn có độ dài bằng 1 là:

a. m = 9 4  b. m = 3 c. 3 m  d. m = 9

4

Câu 23: Cho K là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn. Mệnh đề nào không đúng? a. Nếu hàm số ( ) y f x  đồng biến trên K thì '( ) 0, x K f x   b. Nếu '( ) 0, x K f x   thì hàm số ( ) y f x  đồng biến trên K . c. Nếu hàm số ( ) y f x  là hàm số hằng trên K thì '( ) 0, x K f x   d. Nếu '( ) 0, x K f x   thì hàm số ( ) y f x  không đổi trên K . Câu 24: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

3 3 ;1 1 ; 2 2 va                    

3 3 1 ;1 2 2

         

3 3 ; 2 2

      

  1;1 

3 3 4 y x x   1 1 ; ; 2 2 va              

1 1 ; 2 2       

1 ; 2       

1 ; 2       

x x y x

   

2 1 1

y x x    2 1 2 3 2

y x x x     3 2 2 4 6 9 3

x y x

   2 5 1

3 2 y x mx m   

;        3 2   ; 3 ;       3 3 2

    3 2 1 3 1 3 2 3 m y x m x m x         ; 2

; m       2 3 ; m         2 6 2 ; m        2 3   ; m1

  ;  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.