Bài tập trắc nghiệm về Giải tích 12 - Tiệm cận, tiếp tuyến, tương giao

Bài tập trắc nghiệm về Giải tích 12 - Tiệm cận, tiếp tuyến, tương giao

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trắc nghiệm: TIỆM CẬN,TIẾP TUYẾN,TƯƠNG GIAO

61) Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường

tiệm cận? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 62) Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ

thị hàm số ?

A. B. C. D. 63) Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ

thị hàm số ?

A. B. C. D. Không tồn tại tiệm cận

64) Xác định phương trình các đường tiệm cận của đồ

thị hàm số ?

A. B. C. D. Không tồn tại tiệm cận

65) Cho 3 hàm số (I) , (II) , (III)

. Hàm số nào có đồ thị nhận đường

thẳng làm tiệm cận? A. (I) và (III) B. (I) C. (I) và (II) D. (III) 66) Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận của đồ thị

hàm số ?

A. B. C. D.

67) Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường

tiệm cận? A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 68) Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị

hàm số ?

A. B. C.

D.

69) Đồ thị hàm số có tiệm cận là:

A. B. C. D. 70) Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số

không có tiệm ?

A. B. C. D.

71) Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số

có tiệm cận đứng đi qua điểm ?

A. B. C. D.

72) Có bao nhiêu giá trị để đồ thị hàm số

có đúng 2 đường tịêm cận?

A. 3 B. 2 C. 1 D. 73) Xác định giá trị của để đồ thị hàm số

đi qua gốc toạ độ?

A. B. C. D.

74) Biết đồ thị hàm số nhận trục

hoành và trục tung làm tiệm cận. Hãy tính tích ? A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 76. Đồ thị hàm số và cắt nhau tại mấy điểm? A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

77. Hàm số có đồ thị và đường thẳng

. Để tại 2 điểm phân biệt thì phải bằng? A. B. C. D. 78. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại mấy điểm? A. 4 B. 3 C. 1 D. Không cắt nhau.

79. Cho hàm số có đồ thị và đường

thẳng . Tìm để cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị ? A. B. C. D. 80. Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại 3 điểm phân biệt? A. B. C. D. 81. Đồ thị cắt đường thẳng tại các điểm có tính chất? A. Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( I ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( II ) . B. Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( I ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( III ) . C. Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( IV ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( II ) . D. Một điểm thuộc góc phần tư thứ ( IV ) và hai điểm thuộc góc phần tư thứ ( III ) .

82. Cho đồ thị và đường thẳng

. Khi cắt tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến với tại hai điểm này song song với nhau thì phải bằng? A. B. C. D. 83. Cho 2 parabol , và điểm . Với giá trị

2

2

2 1 x y x x   

2

2

1 1     x x y x 1; 1 y x   1, 1   y x  y x 1  y

2 2 5 1     x x y x 1; 1   y x 1, 1   y x 1, 1, 1    y y x

2

2

6 3 3 2      x x y x x 1; 1   y x 1, 2   y x 1, 2, 1    y x x

5 2

x y x  

2

1 x y x  

2

2 3 2 x y x x     2 x 

3 3 2 3    x x y x 1  y 1  y 1 y x  y x 

2

2 4   x y x x

3 1 2 3   y x 3 ; 2 3 0 2 y x    1,2 3 0    y x

5 1, 2 3 0 y x x     2 3, 2 3 0 y x x    

3 3 2   x x y x 1 y x   y x  1; 0   y x 1; 0   y x m

2 2 3 x x m y x m    

0 m  1

2 m m

    

0 1 m m

    

1 m 

m 1 2

mx y x m    ( 1; 2) A 

2 2 m  1 2 m  0 m  2 m 

m

2

2

1 3 2     mx y x x

m  m

2 2

1     x mx m y x 1 m  1 m  2 m  0  m

2

2 (2 ) 1 6 a b x ax y x ax a b        

.a b

3 y x  3 2 y x  

2 1 2 x y x

   ( ) H

: d y x m  ( ) d H  m

4 m  1 m  2 m  m  ¡

4 3 2 2 y x x x   

2 1 2 x x y x

    ( ) H

: 1 d y mx   m d ( ) H

( ) H

1 m  1 m  1 2 m   1 3 m   m

3 3 1 y x x    y m 

3 m  2 m  1 m  2 m 

3 2 ( ) : 2 2 C y x x x    : 3 2 d y x  

1 ( ) : 2 x C y x

   : d y x m   d ( ) C ( ) C m

1 m  2 m  1 m  2 m 

2 ( ) : 1 P y x  

2 ( ') : 2 2 2 P y x mx    (1;11) A ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.