Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 6 TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 6 TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 6 TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 Toán năm 2019-2020 Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 Toán năm 2019-2020 Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu PDF gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 của phòng GD&ĐT Quận 6, TP Hồ Chí Minh. Trích đề thi Toán lớp 8 học kỳ 1 năm 2019-2020 của phòng GD&ĐT Quận 6, TP HCM: + Ông An có một khu vườn, trong đó có miếng đất hình ABC vuông tại A như hình bên. Có một cái ao ở giữa nên ông An không thể đo khoảng cách từ A đến B. Bình, cháu của ông An đã sử dụng kiến thức hình học để giúp ông An đo được khoảng cách này. Bình lấy trung điểm M của cạnh BC và đo khoảng cách AC = 48m, AM = 30m. a/ Hỏi Bình đã tính như thế nào để có được khoảng cách AB? b/ Ông An muốn trồng rau trên phần đất giới hạn bởi AMC, Bình tính diện tích AMC như thế nào? (Học sinh vẽ lại hình khi làm bài). + Ở nhà sách Cây Gõ, tập A có giá 10,000 đồng/quyển. Trong dịp khuyến mãi tháng 11/2019, số lượng tập bán ra tăng 40% so với tháng 10 năm 2019, doanh thu tăng 12%. Gọi x là số quyển tập A bán ra trong tháng 10 năm 2019. a/ Biểu diễn theo x, doanh thu của nhà sách trong các tháng 10 và 11 năm 2019? b/ Nhà sách đã giảm giá mỗi quyển tập A bao nhiêu phần trăm so với giá ban đầu? + Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019–2020

Môn: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a/      5 2 3 x x x x    

b/      2 5 2 2 x x x    

c/    3 2 6 : 2 x x x x    

d/ 2 2 20 5 5 25 x x x x x x     

Bài 2: (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 2 8 16 8 xy xy x   b/ 2 2 6 –25 9 x x y   c/ 2 3 40 x x  

Bài 3: (1,5 điểm)

Ông An có một khu vườn, trong đó có miếng đất dạng hình ABC  vuông tại A

như hình bên. Do có một cái ao ở giữa nên ông An không thể đo khoảng cách từ

A đến B, bạn Bình – cháu của ông An đang học lớp 8 đã vận dụng kiến thức về hình

học để giúp ông An đo được khoảng cách này như sau: bạn Bình lấy trung điểm M

của cạnh BC và đo khoảng cách AC = 48 m, AM = 30 m.

a/ Hỏi bạn Bình đã tính như thế nào để có được khoảng cách AB?

b/ Ông An muốn trồng rau trên phần đất được giới hạn bởi AMC  , theo em bạn Bình tiếp

tục giúp ông An tính diện tích AMC  như thế nào?

( Học sinh vẽ lại hình khi làm bài)

Bài 4: (2 điểm)

Cho ABC  vuông tại A ( AB AC  ) có AH là đường cao. Gọi D và E lần lượt là hình

chiếu của H lên AB và AC .

a/ Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật.

b/ Lấy điểm F đối xứng với A qua E, lấy điểm G đối xứng với H qua E. Chứng minh: tứ giác

AHFG là hình thoi.

c/ Vẽ AM vuông góc HF tại M. Chứng minh: DM  ME.

Bài 5: (1 điểm)

Ở nhà sách Cây Gõ, một loại tập A có giá bản lẻ là 10 000 đồng/quyển. Trong dịp khuyến

mãi vào tháng 11 năm 2019, số lượng tập được bán ra tăng lên 40% so với tháng 10 năm

2019 nên doanh thu khi bán loại tập này cũng tăng lên 12% so với tháng 10 năm 2019.

Gọi x (quyển tập) là số quyển tập loại A được nhà sách bán ra trong tháng 10 năm 2019

(trước khi giảm giá).

a/ Hãy biểu diễn theo x , doanh thu của nhà sách khi bán loại tập này trong các tháng 10 và

11 năm 2019?

b/ Hỏi nhà sách đã giảm giá mỗi quyển tập loại A bao nhiêu phần trăm so với giá ban đầu?

HẾT.

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2019-2020 Bài 1:

    

2 2 5 2 3

2 5 10 3 10 10

a/ x x x x

x x x x x x

   

       

0,5

0,25

      

2

2 2 2 2

2 2

5 2 2

2. .5 5 2

10 25 4

10 29

b/ x x x

x x x

x x x

x

   

    

    

 

0,25 0,25 0,25 c/    3 2 6 : 2 x x x x    

3 2 6 x x x    2 x 

3 2 2 x x   2 3 x x  

2 6 x x   

2 2 x x 

3 6 x  6 3x   0 Vậy    3 2 6 : 2 x x x x     = 2 3 x x  

0,25 0,25 0,25

  

2 2 20 d/ 5 5 25 2 20 5 5 5 5

x x x x x x x x x x x x x

    

      

MTC:    5 5 x x  

      

  

       

2 2

2

2 5 5 20

5 5

2 10 5 20 5 5

3 15 5 5

3 5

5 5

3

5

x x x x x

x x

x x x x x x x

x x x x

x x

x x

x x

    

 

    

 

 

 

 

 

 

0,25 0,25 0,25

Bài 2:

 

 

2

2

2

a/ 8 16 8

8 2 1

8 1

xy xy x

x y y

x y

 

  

 

0,5 0,5

 

  

      

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

b/ 6 –25 9

6 – 5 3

6 3 5

3 5

3 5 3 5

x

x y x y

x x y

x x y

x x y

y

 

 

 

  

 

0,25 0,25 0,25 0,25

  

      

2

2

2

c/ 3 40

5 8 40

5 8 40

5 8 5

5 8

x x

x x x

x x x

x x x

x x

 

   

   

   

  

0,25 0,25

Bài 3:

a/ Xét ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM 2. 2.30 60 BC AM    (m)

2 2 2

2 2 2 60 48

36 (m)

BC AB AC

AB

AB

 

 

b/ Kẽ  HM AC tại H HM // AB Xét , ABC ta có M là trung điểm của BC (g.t) HM // AB H là trung điểm của AC HM là đường trung bình của ABC

0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.