100 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 - Lâm Hứa Phong
QR

100 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 - Lâm Hứa Phong

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12 THẦY LÂM PHONG - 0933524179

FB: PHONG LÂM HỨA – GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM – SÀI GÒN 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – GROUP TOÁN 3K

(TUYỂN TẬP 100 CÂU TRÍCH DẪN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 ĐẾN LẦN 8)

Biên soạn : Thầy Hứa Lâm Phong (12/09/2016).

Câu 1: Khối chóp n – giác đều có số cạnh là:

A.  2 1 n . B. 1 n . C. 1 n . D. 2n .

Câu 2: Đồ thị hàm số    3 2 3 2 y x x có khoảng cách giữa hai điểm cực trị gần với giá trị nào

nhất sau đây ?

A. 20 . B. 4 . C. 5 . D. 2 .

Câu 3: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức    2 0,025 30 G x x x  

, trong đó   0 x miligam  là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm nhiều

nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:

A. 20 mg . B. 15 mg . C. 30 mg . D. Một KQ khác.

Câu 4: Giá trị của m để hàm số  cos y mx x đồng biến trên là:

A. 1 m . B. 1 m . C.   0 1 m . D.   1 0 m .

Câu 5: Tỉ số giữa diện tích xung quanh của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 a và diện tích

toàn phần của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2 a là

A. 3

2 B. 2

3 . C. 9

8 . D. 8

9 .

Câu 6: Cho hàm số        3 2 , ; ; y x ax bx c a b c có đồ thị biểu diễn

là đường cong  C như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.   1 a b c . B.    2 2 2 132 a b c .

C.  2 a c b. D.    2 3 11 a b c

Câu 7: Hàm số           3 2 1 1 3 2 1 3 y mx m x m x đạt cực trị tại các

điểm 1 2 ; x x thỏa   1 2 2 1 x x khi m bằng:

A.  3 1 2 hay B.  2 2 3 hay C. 3 1 2 hay D. 2 2 3 hay

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Chiều cao của khối tứ diện đều có cạnh bằng a là 3 6 a .

B. Trong khối đa diện lồi thì số cạnh luôn lớn hơn số đỉnh.

C. Nếu mỗi kích thước của khối hộp chữ nhật tăng k lần thì thể tích của khối hộp sẽ tăng

k lần.

D. Diện tích một mặt chéo của khối lập phương có cạnh bằng a là 2 2a .

Câu 9: Hàm số

2 2

3 x x a y x      có giá trị cưc tiểu là m và giá trị cực đại là M . Để 4 m M  

thì giá trị a bằng:

A.1. B. 2 . C. 1. D. 2.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

ThuVienDeThi.com

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12 THẦY LÂM PHONG - 0933524179

FB: PHONG LÂM HỨA – GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM – SÀI GÒN 2

(i) Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. (ii) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên tập D nếu  f x M  .

(iii) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm trên K và  ' 0 f x    f x nghịch biến trên

K . (iv) Đồ thị hàm trùng phương luôn có cực trị. (v) Giả sử hàm số  y f x  có đạo hàm cấp hai trong khoảng   ; o o x h x h   với 0 h 

. Khi đó  

 

' 0

'' 0

o

o o

f x

x f x

      

là hoành độ điểm cực tiểu.

Số phát biểu sai là

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .

Câu 11: Đồ thị hàm số  

 2

2016

5

x y

x

có số đường tiệm cận là

A.1. B. 2. C. 3 . D. 4.

Câu 12: Hàm số   3 2sin y x x đạt giá trị nhỏ nhất trên      0; 2 tại x bằng:

A. 0 B. 

6 . C. 

3 . D. .

Câu 13: Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số     

2 1

1

x y x là:

A.  1 y x . B.  2 y x . C.   2 1 y x . D.   2 2 y x .

Câu 14: Hàm số  

2 1 x y x nghịch biến trên:

A.   ;1 và    1; . B.   ;0 và   0;1 .

C.   1;0 và   0;1 . D.   1;0 và    0; .

Câu 15: Cho hai tam giác ABD và BCD nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Biết rằng     AB AD BC CD a , 2 BD a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của BD và AC .

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.  AM CM . B.    BD MAC . C.  BN DN . D.    AC NBD .

Câu 16: Cho hàm số      2 3 2 x y f x x . Biết số thực dương m là giá trị để đồ thị hàm số

      

 

2

2

3 4 :

2 m

x x C y g x

x mx m

có đúng một tiệm cận đứng. Khi đó giá trị của  f m gần

với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.