Đề trắc nghiệm kiểm tra Giải tích 12 - Hàm số mũ, lôgarit, phương trình mũ

Đề trắc nghiệm kiểm tra Giải tích 12 - Hàm số mũ, lôgarit, phương trình mũ

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HÀM SỐ MŨ, LOGARIT, PT MŨ Câu 1: Tập xác định của hàm số y = ln ( x2 – 4)

A. B. C. D.

Câu 2: Tập xác định của hàm số y =

A. B. C. D.

Câu 3: đạo hàm của hàm số y = là

A. B. C. D.

Câu 4: đạo hàm của hàm số y = là

A. B. C. D. ln8

Câu 5: đạo hàm của hàm số y = là

A. B. C. D.

Câu 6: đạo hàm của hàm số y = là

A. B. C. D.

Câu 7: đối với hàm số ta có:

A. B. C. D.

C©u 8 : Giả sử a là nghiệm dương của phương trình: .giá trị của

là:

A. 6 B. C. 29 D.

C©u 9 : Cho , . Dạng biểu diễn của theo a và b là:

A. B. C. D.

C©u10 : Rút gọn biểu thức (với a>0) ta được:

A. B. C. D.

C©u 11 : Cho các số thực dương a, b với . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  ; 2    2;   2;2      ; 2 2;   

 

5 2 4 3 x x

  

    ;1 3;      1;3   \ 1;3 R   1;3

  2 2 2 x x x e  

x xe 2 x x e   2 4 x x x e    2 2 x x e 

2 1 8x x 

2 1 8x x   

2 1 2 1 8x x x    

2 1 2 1 8 ln8

x x x    

2 1 2 1 8x x x  

  2 log 2 1 x 

1 (2 1)ln 2 x 

1 ( 1)ln 2 x 

2 (2 1)ln 2 x 

1 (2 1)ln 2 x 

  2 ln 1 x x  

2 1

1 1 x   2 1

1 x  2 1 2 1

x

x   2 1

1 x x  

cos 2 ( ) x f x e 

3 2 6 f e         

3 2 6 f e         

3 6 f e         

3 6 f e         

2x 3 x 2 33.2 4 0   

2 a M a 3 7   

55 27

26

9 

a log 2  b log3  15 log 20

1 a 1 b a   

1 b 1 a b   

1 3b 1 2a b   

1 3a 1 2b a   

8 2 4 2 2 1 log log log A a a a   

2 33log 2 A a  2 33log 2 A a  2 33log A a  2 1 log 2 A a 

1 a 

ThuVienDeThi.com

A. B.

C. D.

Câu 12: Số nghiệm của phương trình là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 13: Số nghiệm của phương trình là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 14: Số nghiệm của phương trình là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 15: Số nghiệm của phương trình là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

C©u 16). Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :

B. A). 6, - 3. B). 1, 6. C). - 3, - 2. D). - 3, - 2, 1.

C©u 17). Tìm m để phương trình có nghiệm.

C. A). m  30. B). m  27. C). m  18. D). m  9.

C©u 18). Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :

D. A). 2, - 2. B). 4, . C). 2, . D). 1; - 1.

C©u 19). Giải phương trình 2x + 3 + 3x - 1 = 2x -1 + 3x . Ta có tập nghiệm bằng :

E. A).  . B).  . C).  . D).  .

C©u 20). Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :

F. A). 4; - 2. B). - 4; 2. C). - 5; 3. D). 5; - 3.

2 log log a a a b b  2

1 1 log log 2 a a a b b 

2

1 log 2log 2 a a a b b   2

1 log 2 log 2 a a a b b  

2x 8 5 3 4.3 27 0 x     

2 2 1 2 9 10.3 1 0 x x x x    

6.9 13.6 6.4 0 x x x   

3.16 2.81 5.36 x x x  

2. 3 3 1 4 2 5.2 2 0 x x x x      

54 9 3 3

x

x m   

    3 5 3 5 7.2 x x x    

1

2

1

2

2 3

51

8 log       2 3

4

45 log       2 3

45

4 log       2 3

8

51 log      

2 2 6 2 4 x x   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.