Đề trắc nghiệm kiểm tra một tiết chương 1 Giải tích 12 - Mã đề 210

Đề trắc nghiệm kiểm tra một tiết chương 1 Giải tích 12 - Mã đề 210

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 210

Đề kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương I Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Câu 1: Cho hàm số . Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. giảm trên khoảng . B. giảm trên khoảng . C. tăng trên khoảng . D. tăng trên khoảng .

Câu 2: Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi bằng: A. B. C. D. Câu 3: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. B.

C. D.

Câu 4: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số với bằng:

A. B. C. D. Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 8: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm M(2 ; 3) là.

A. 0 B. – 2 C. 2 D. 3

Câu 9: Cho hàm số . Tìm để hàm số có đúng 1 cực trị?

A. B. C. D.

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

A. Hàm số không có cực trị; B. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị.

C. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu D. Hàm số có hai cực trị.

Câu 11: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = - 1 bằng:

A. -2 B. 2 C. 0 D. Đáp số khác

Câu 12: Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc tập nào sau đây:

A. B. C. D.

Câu 13: Cho đường cong và điểm có tung độ . Phương trình tiếp tuyến

của tại điểm là

1 2 1 2    y x x

1 2 1 2    y x x

3 2 y x mx m   

;       3 3 2   ; 3   ; 3 ;        3 2

3 2 ( ) 2 3 12 5 f x x x x     ( ) f x ( 1;1)  ( ) f x ( 1;3)  ( ) f x ( 3; 1)   ( ) f x (5;10)

2 ( ) 8 13 f x x x    x 1 x  4 x  3 x  4 x 

1 1   x

x y x x y 

 1

2

1 2   x

x y 1

1 2

 x

x y

3 3 y x x       \ 2;2 D   ¡   4;0 D    3;3 D    2;2 D 

¡

4 2 1 y x x    4 1 2 x y x

  

3 1 y x   y tgx 

2 2 y x x   0 x 

1 Miny  3 Miny  4 Miny  2 Miny 

x x x y 3 3 2 3    x x x y 3 3 2 3     x x x y 3 3 2 3    x x x y 3 3 2 3    

m x

x y 

  1 2

4 2 (1 ) 2 1 y m x mx m      m

1 m  0 1 m m

    

0 1 m m

    

0 m 

4 2

1 4 2 x x y   

2 ( ) : 1 x H y x

   ( ) A H  4 y 

( ) H A

4

2

-2

1

1 O -2

+∞ + 0 + y'

-∞

1

1 +∞ -∞ x

y

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 210

A. B. C. D. A, B, C đều sai

Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng.

A. B. C. D.

Câu 15: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?

A. B. C. D.

Câu 16: GTLN và GTNN của hàm số lần lượt là

A. và -2 B. và -2 C. 2 và -2 D. và 2

Câu 17: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực tiểu tại

A. B. C. D.

Câu 18: Hàm số thoả mãn tính chất nào dưới đây?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng và

Câu 19: Cho đồ thị và đường thẳng . Khi cắt tại 2 điểm phân biệt và

tiếp tuyến với tại hai điểm này song song với nhau thì phải bằng? A. B. C. D.

Câu 20: Cho hàm số có đồ thị . Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của và có hệ số góc nhỏ nhất?

A. B. C. D.

Câu 21: Đồ thi hàm số có các đường tiệm cận là:

A. B. C. D.

Câu 22: Đồ thị sau đây là của hàm số . Với giá trị nào của m thì phương trình có bốn nghiệm phân biệt ?

A. B. C. D.

Câu 23: Khẳng định nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số :

A. B. C. D.

Câu 24: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. thì hàm số có hai điểm cực trị; B. thì hàm số có cực đại và cực tiểu; C. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu. D. thì hàm số có cực trị;

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của để phương trình có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng 2 nghiệm lớn hơn 1?

A. B. C. D.

----------- HẾT ----------

3 10 y x   3 11 y x   2 y x  

x x y cos 2      

2 ; 0 

2 3 1 4  

2 

(1;2)

3 2 1 2 3 2 3 y x x x     2 4 5 y x x   

2 1 1 x x y x

   

2 1 x y x

  



2 4 y f x x x    

2 2 2 2 2

3 2 2 5 3 y x mx m x           

1 x 

0 m  3 7 m  7 3  m 2 5 m 

2 2 1 x x y x

  

( ;1)  ( ;1)  (1; )  ( ;1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.