Trường THPT VŨ ĐÌNH LIỆU Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG
Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 1
I. QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM :
Hàm số , u u x v v x có đạo hàm tại x
' ' ' u v u v
' ' ' . . u v u v uv
' ' ku ku
' ' '
2 u u v uv v v
' '
2 . k k u u u II. BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
Đạo hàm hàm số cơ bản Đ.hàm h.số hợp u = u(x) Đạo hàm h.số cơ bản ĐH hàm số hợp u = u(x)
' 0 c
' 1 x
' 1 . x x
'
2 1 1 x x
'
2 k k x x
' 1 2 x
x
Hàm số lượng giác
' (sin x) osx c
' ( osx) sinx c
'
2 1 (t anx) cos x
2 1 tan x
'
2 1 (cot x) sin x
2 1 cot x
' 1 ' . . u u u
' '
2 1 u u u
' '
2 . k k u u u
' '
2
u u
u
Hàm số lượng giác
' ' (sin ) . osu u u c
' ' ( osu) .sinu c u
' '
2 (t anu) cos
u
u
' '
2 (cot u) sin
u
u
Hàm số mũ
' .ln x x a a a
' x x e e
' x x e e
Hàm số Lôgarit
' 1 log ln a x x a
' 1 ln x x
' 1 log x ln10 x
' '. .ln u u a u a a
' ' u u e u e
' ' log ln a
u u u a
' ' ln u u u
' ' log .ln10
u u u
------------------------------------------------o0o----------------------------------------------- CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
Nguyên hàm hàm số cơ bản Công thức bổ sung 1 f (ax b)dx F(ax b) C a
Nguyên hàm hàm số hợp u = u(x)
1
2
2
1/
2 / 1 1 1 3 / ln
4 /
5 / 0 1 ln
6 / cos sin
7 / sin cos
1 8 / tan cos
1 9 / cot sin
x x
x x
dx x C
x x dx C
dx x C x
e dx e C
a a dx C a a
xdx x C
xdx x C
dx x C x
dx x C x
*
m n m n x dx x dx x dx
* 1 dx x dx ... x
1
1 '
'
'
'
'
'
'
2
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /
1 2 / . 1 1 1 3 / .ln
1 4 / .
1 5 / . ln
1 6 / cos sin
1 7 / sin cos
1 1 8 / tan cos
ax b ax b
kx b kx b
ax b ax b dx C a
dx ax b C ax b a
e dx e C a
a a dx C k a
ax b dx ax b C a
dx ax ax b a
/
2
1 1 9 / cot sin
b C
dx ax b C ax b a
10 / tan ln cos
11/ cot ln sin
xdx x C
xdx x C
1
2
2
1/
2 / 1 1 1 3/ ln
4 /
5 / 0 1 ln
6 / cos sin
7 / sin cos
1 8 / tan cos
1 9 / cot sin
u u
u u
du u C
u u du C
du u C u
e du e C
a a du C a a
udu u C
udu u C
du u C u
du u C u
ThuVienDeThi.com
Trường THPT VŨ ĐÌNH LIỆU Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG
Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 2
---------------- BÀI TẬP -----------------
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 3 2 9 f x x .
A. 4 1 9 2 x x C B. 4 4 9 x x C C. 4 1 4 x C D. 3 4 9 x x C
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 2
2 5 3 1 3 f x x x x .
A.
3 3 1 5ln 3 3 x x x C x B.
3 3 1 5ln 3 3 x x x C x C. 3 3 1 2 5ln 3 x x x C x D. 2 4 5 3 2 x x C x x
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số 2 2 1 1 3 f x x x l.
A.
4 2 3 3 x x C x B.
3 1 3 3 x x C x C.
4 2 3 3 x x C x D.
3 1
3 x C x
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 3 f x x .
A.
3 2 3
4
x F x C B.
3 3
4 x x F x C C. 3 4 3
x F x C x D. 3 2 4
3
x F x C x
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số 1 f x
x x .
A. 2 F x C x B. 2 F x C x C. 2
x F x C D. 2
x F x C
Câu 6: Nguyên hàm của hàm số 2 x x x f x
x
.
A. 2 1 x F x C x
B.
2 2 1 x F x C x
C. 2 3 x F x C x D. 1 2 x F x C x
Câu 7: 3 5 x dx x bằng:
A. 5 2 5ln 5 x x C B. 5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.