Đề kiểm tra 1 tiết lần 3 môn Giải tích Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Hồng Phong

Đề kiểm tra 1 tiết lần 3 môn Giải tích Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Hồng Phong

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ TOÁN – TIN

*****

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN III–NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: GIẢI TÍCH 12

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề ) ************************* Câu 1.Cho hàm số 2 ( ) 3 4 1 f x x x   . Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của ( ) f x :

A. 3 2 ( ) 2 4 F x x x x     B. 3 2 G( ) 2 x x x x   

C. 3 2 1 H( ) (3 6 3 4) 3 x x x x     D. 3 2 ( ) 2 P x x x x   

Câu 2.Cho hàm số 2 ( ) tan f x x  . Một nguyên hàm của ( ) f x là:

A. F( ) tan 4 x x   B. ( ) tan G x x x   C. ( ) tan 2 H x x x   D. P( ) tan 3 x x x   

Câu 3.Cho hàm số

2 ( )

1

x f x

x 

. Một nguyên hàm của ( ) f x là:

A. 2 F( ) 1 x C x    B. 2 ( ) 1 G x x C    C. 2 1 ( ) 1 2 H x x C    D. 2 1 P( ) 1 2 x C x   

Câu 4.. Cho hàm số 2 2 ( ) (1 ) x f x x   . Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của ( ) f x :

A. 2 1 ( ) 5 2(1 ) F x x     B. 2 1 ( ) 5 2(1 ) G x x     C.

2

2 6 5 ( ) 2(1 ) x H x x    D.

2

2 6 6 ( ) 2(1 ) x P x x   

Câu 5.Cho hàm số ( ) ln f x x x  . Một nguyên hàm của ( ) f x là:

A.

2 F( ) (2ln 3) 4 x x x   B.

2 ( ) (2ln 1) 4 x G x x   C.

2 ( ) 2ln 1 4 x H x x   D.

2 P( ) (2ln ) 4 x x x x  

Câu 6.Cho hàm số 1 ( ) 1 sin f x x  . Một nguyên hàm của ( ) f x là:

A. F( ) 2tan 2

x x  B. ( ) ln(1 sin ) G x x   C. ( ) 1 cot 2 4 x H x         

D. ln(1 sin ) P( ) cos

x x x  

Câu 7.Hàm số 2 3 ( ) 2 1 x f x x

  là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau:

A. 2 8 F( ) (2 1) x x

   B. ( ) 2ln 2 1 G x x x  

C. ( ) 2ln | 2 1| H x x x C     D. 2 4 P( ) (2 1) x x  

Câu 8.Cho

4

2 1

1 1 a I x dx x b x            với a

b là phân số tối giản. Khi đó a b  

A.39 B.31 C.9 D.140

Câu 9.Cho  

1 2

0

3 2 ln3 ln 6 2ln 2

x x a b c I dx       . Khi đó a b c   

A.17 B.70 C.-3 D.7

Câu 10.Cho

ln2

0

1 x I e dx a b       . Khi đó

A. a b  B. a b  C.a b  D. . 1 a b 

Câu 11.Cho

9

3

0

1 I x xdx    . Đặt 3 1 t x   , ta có :

A.

1

3 3

2 3 (1 ) I t t dt

    B.

1

3 3

2

(1 ) I t t dt

    C.

2

3 2

1

(1 )2 I t t dt

    D.

2

3 3

1 3 (1 ) I t t dt   

Câu 12.Chọn phát biểu sai:

ThuVienDeThi.com

A.

2

2 3 0

1 1 0 1 dx x x x             B.

2

3 3

0

( sinx cos x) 0 dt

  

C.

1 2

1 2

1 ln 0 1

x dx x 

    D. sint 0 dt

 

 

Câu 13.Cho

1

0

ln(2 1) .ln3 I x dx a b      . Khi đó .a b 

A. 3

2  B. 3

2 C. 1

2 D. 1

2 

Câu 14.Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên   ;a b . Chọn khẳng định sai:

A. ( ) 0

a

a

f x dx   B. (x)dx ( )

b a

a b f f x dx   

C.     ( ) ( ) ( ) , ;

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx c a b       D.     ( ) ( ) ( ) , ;

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx c a b      

Câu 15.Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên   ;a b .Chọn phát biểu sai:

A. ( ) 0

a

a

f x dx

  nếu ( ) f x là hàm số lẻ. B.

0 (x)dx 2 ( )

a a

a

f f x dx

   nếu ( ) f x là hàm số chẵn.

C.

2 2

0 0 (sin ) ( os x) f x dx f c dx

 

   D. (2 ) 2 ( )

b b

a a f x dx f x dx   

Câu 16.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x  liên tục trên   ;a b , trục Ox, x a  ,

x b  được xác định bởi công thức:

A. ( )

b

a S f x dx  B. ( )

b

a S f x dx  C. 2( )

b

a S f x dx   D. ( )

a

b S f x dx 

Câu 17.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 2 y x x   , y x  là

A. 2

9  B. 9

2 C. 81

10

 D. 9

2

Câu 18.Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 4 y x x    ,trục Ox,

0 x  , 3 x  khi quay quanh trục Ox là:

A. 5

33 B.3 C. 33

5 D.3

Câu 19.Thể tích vật thể có đáy là đường tròn xác định bởi 2 2 1 x y  , mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông là:

A.5 B.4 C. 3 16  y D. 16

3  y

Câu 20.Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.

1 1

0 0 sin(1 ) sin x dx xdx     B.

2 2

0 0 sin dx 2 sin dx 2 x x

 

  

C.

1

0

(1 ) 0 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.