Trường Trần Trường Sinh Đề Kiểm Tra 45 Phút môn Toán 12
Tên Hs:…………………………Lớp: ……. Phần: Hình học 12
Câu 1: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 . Thể tích hình chóp S.ABC là ?
a) 3 4
28 a b) 3 4
26 a c) 3 12
3 a d) 3 12
26 a
Câu 2: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 0 30 . Thể tích
của hình chóp S.ABC là ?
a) 3 12
2 a b) 3 36
3 a c) 3 12
3 a d) 3 36
6 a
Câu 3: Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 và cạnh bên bằng a 3 . Thể tích hình chóp S.ABCD ?
a) 3 3
7 4 a b) 3 3
7 a c) 3 3 4 a d) 3 7 4 a
Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 0 30 . Thể
tích của hình chóp S.ABCD là ?
a) 3 3
6 a b) 3 18
1 a c) 3 18
6 a d) 3 6
6 a
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a . SA vuông góc mặt phẳng đáy
và cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 0 30 . Thể tích của hình chóp S.ABCD là ?
a) 3 9
6 a b) 3 9 1 a c) 3 3
6 a d) 3 18
6 a
Câu 6: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 3 ; a AD a AB . SA vuông góc mặt
phẳng đáy và cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 0 60 . Thể tích của hình chóp S.ABCD là ?
a) 3 3 2 a b) 3 3a c) 3 a d) 3 2a
Câu 7: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với a BC a AC 2 ; . SA vuông góc mặt
phẳng đáy và cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 0 30 . Thể tích của hình chóp S.ABC là ?
a) 3 9 2 a b) 3 9
3 2 a c) 3 9
3 a d) 3 6
3 a
Câu 8: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với a BC . SA vuông góc mặt phẳng
đáy và cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 0 45 . Thể tích của hình chóp S.ABC là ?
a) 3 24
1 a b) 3 3
2 a c) 3 24
2 a d) 3 8
2 a
Câu 9: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với a BC . SA vuông góc mặt phẳng
đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy một góc bằng 0 30 . Thể tích của hình chóp S.ABC ?
a) 3 24
1 a b) 3 72
3 a c) 3 24
3 a d) 3 8
3 a
Câu 10: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và 0 60 ABC . SA vuông góc mặt
phẳng đáy và cạnh SC tạo với đáy một góc bằng 0 30 . Thể tích của hình chóp S.ABC ?
a) 3 6 1 a b) 3 3 1 a c) 3 2 1 a d) 3 18
1 a ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.