1
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT
(MÃ ĐỀ 01 – 99 CÂU)
Câu 1 : Số nghiệm của phương trình (𝑙𝑜𝑔24𝑥)2 ―3𝑙𝑜𝑔2 𝑥― 7 = 0 là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 2 : Nghiệm của phương trình
2 3 5 3 5 3. x x
x là:
A. x = 1 hoặc x=-1 B. Đáp án khác
C. x = 2 hoặc x = -3 D. x = 0 hoặc x = -1
Câu 3 : Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 4 : Số nghiệm của phương trình 2 2 2 log (9 4) log 3 log 3 x x là
A. 0 B. 1 C. Đápsố khác D. 2
Câu 5 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
1 2 log 2(𝑥+ 3) + 1
4 log4 (𝑥― 1)8 = 3 log8(4𝑥)
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6 : Phương trình: 4 2 2 4 log (log ) log (log ) 2 x x có nghiệm là
A. X=8 B. X=16 C. X=4 D. X=2
Câu 7 : Số nghiệm của phương trình 2 2 2 2 15 x x là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 8 : Rút gọn biểu thức 𝑃= log𝑎(𝑎𝑏) ― log 𝑎(𝑎𝑏) + log3 𝑏(𝑏𝑏).
A. 0 B. log𝑏𝑎 C. log𝑎𝑏 D. 7 2 Câu 9 : Phương trình 2 2 2 2 2 3 x x x x có tổng các nghiệm bằng:
A. 1 B. 0 C. -2 D. -1
Câu 10 : Phương trình 2 1 2 1 2 2 0 x x có tích các nghiệm là:
A. -1 B. 2 C. 0 D. 1
Câu 11 : Số nghiệm của phương trình: 2𝑙𝑜𝑔8(2𝑥) + 𝑙𝑜𝑔8(𝑥2 ― 2𝑥+ 1) =
4 3 là:
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 12 : Giải bất phương trình: log3 𝑥2 ― 5𝑥+ 6 + log1
3
𝑥― 2 > 1
2 log1
3(𝑥+ 3)
A. 3 < 𝑥< 5 B. 𝑥> 5 C. 𝑥> 10 D. 𝑥> 3
ThuVienDeThi.com
2
Câu 13 : 3 2 2 2 2 log ( 1) log ( 1) 2log 0 x x x x
A. x > 0 B. x ¡ C. 1 x D. 0 x
Câu 14 : Số nghiệm của phương trình
2 2 7 5 2 1 x x là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 15 : Số nghiệm của phương trình 1 3 3 2 x x
A. 1 B. Vô nghiệm C. 2 D. 3
Câu 16 : Biết rằng 𝑎= log3 2, 𝑏= log3 5,𝑐= log5 7 . Tính theo 𝑎, 𝑏, 𝑐 giá trị của log140 63
A. 14
9
B. 𝑎𝑐+ 2 2𝑏+ 𝑐+ 𝑎𝑏
C. 𝑎𝑏+ 2 2𝑐+ 𝑎+ 𝑎𝑏
D. 𝑏𝑐+ 2 2𝑎+ 𝑏+ 𝑏𝑐
Câu 17 : Số nghiệm của phương trình log 2 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 18 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. 1 1 2 2 log log 0 a b a b B. 3 log 0 0 1 x x
C. 1 1 3 3 log log 0 a b a b D. ln 0 1 x x
Câu 19 : Phương trình
2 2 2 2 4 2.4 4 0 x x x x có tích các nghiệm bằng:
A. 1 B. 0 C. -1 D. 2
Câu 20 : Phương trình 9 3.3 2 0 x x có hai nghiệm 1 2 1 2 , ( ) x x x x . Giá trị A= 1 2 2 3 x x là
A. 1 B. 3 3log 2 C. 3 4log 2 D. Đápsố khác
Câu 21 :
Phương trình
3
2 1 2.4 3.( 2) 0 2
x
x x
A. 2 log 3 B. -1 C. 2 log 5 D. 0
Câu 22 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
log2|𝑥― 2| ― log1
2
|𝑥+ 5| ― log2 8 = 0
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 23 : Số nghiệm của phương trình 2 3 3 log ( 6) log ( 2) 1 x x
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 24 : Phương trình: 4x- 3.2x-4=0 có nghiệm là
A. X= 1; 4 B. X=2 C. X=-1; 4 D. Vônghiệm
Câu 25 : Nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log ( 1) 2log (5 ) 1 log ( 2) x x x
A. 2 < x < 3 B. 1 < x < 2 C. 2 < x < 5 D. -4 < x < 3
ThuVienDeThi.com
3
Câu 26 : Số nghiệm của phương trình 3 log ( 2) 1 x là
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 27 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là
A. 2 B. 0 C. Vô số D. 1
Câu 28 : Tìm𝑚 để phương trình|𝑥4 ― 5𝑥2 + 4| = log2 𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:
A. Không có giá trị m B. 0 < 𝑚<
4 29
C. 1 < 𝑚<
4 29 D. ―
4 29 < 𝑚<
4 29
Câu 29 : Cho hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥) = ln(𝑥+ 𝑥2 + 1). Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Tập xác định là 𝐷= ℝ B. Đồ thị hàm số nhận điểm gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
C. Với mọi 𝑥, 𝑦∈ℝ, 𝑥> 𝑦 thì 𝑓(𝑥) > 𝑓(𝑦). D. Tập giá trị của hàm số là 𝑇= [0, + ∞).
Câu 30 : Để phương trình: (m+1).16x-2(2m-3)4x+6m+5=0 có hai nghiệm trái dấu thì m phải thỏa mãn điều kiện:
A. 3 1 2 m B. -4<m<-1 C. 5 1 6 m D. Không tồn tại m
Câu 31 : Phương trình:
25 5 3 4log log x x có nghiệm là:
A. X=1; 1/2 B. 5; 5 x x C. X=1/5; 5 D. 1/ 5; 5 x x
Câu 32 : Nghiệm của bất phương trình 2 1 2 2 log log (2 ) 0 x là:
A. ( 1;0) (0;1) B. Đáp án khác C. ( 1;1) (2; ) D. (-1;1)
Câu 33 : Tìm m để phương trình 0 1 log log 3 3 2 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.