Đề ôn tập kiểm tra trắc nghiệm Chương 1 môn  Giải tích Lớp 12 (Cơ bản)

Đề ôn tập kiểm tra trắc nghiệm Chương 1 môn Giải tích Lớp 12 (Cơ bản)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 Môn: Toán Giải tích 12 - Cơ bản

Họ, tên thí sinh:............................................................................. Lớp: .............................

Câu 1: Điều kiện của a, b, c để hàm số 3 y ax bx c    luôn nghịch biến trên ¡ là: A. 0, ab c  ¡ B. 0, 0, a b c   ¡ C. 0, ab c  ¡ D. 0, 0, a b c   ¡

Câu 2: Tính giới hạn

1

2 1 lim 1 x

x x  

  bằng:

A. 3

2  B. 1

2 C. 2 D. 

Câu 3: Cho hàm số 2 3 2 x y x

   (1) . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Hàm số (1) luôn nghịch biến trên các khoảng xác định B. Hàm số (1) luôn đồng biến trên các khoảng xác định C. Đồ thị hàm số (1) có tiệm cận đứng x = 2 và tiệm cận ngang y = 2 D. Hàm số (1) có tập xác định D = \{2} ¡ Câu 4: Đồ thị sau đây là đồ thị tương ứng của hàm số nào?

A. 2

1

x y x

   B. 2

1 x y x

   C. 2 1 x y x

   D. 2 1 x y x   

Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 8 ? y x   A. Không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất B. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất D. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

Câu 6: Phương trình tiếp tuyến của đường cong 

4 2 : 3 4 C y x x    tại điểm   1;2 A  là

A. 2 4 y x   B. 3 5 y x   C. 1 y x  D. 3 y x  

Câu 7: Cho hàm số 3 2 2 2 ( 1) ( 4 3) 3 y x m x m m x       có cực trị là 1 2 x , x . Giá trị lớn nhất của biểu

thức 1 2 1 2 A 2( ) x x x x    bằng:

A. 9

2 B. 9

2

C. 1 D. 3

Câu 8: Số giao điểm của đường cong  

4 2 1 : 2 C y x x   và đường cong  

2 2 : 2 C y x   là:

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 9: Số điểm cực tiểu của hàm số 4 2 2x 100 y x    là: A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

ThuVienDeThi.com

Câu 10: Đồ thị sau đây là đồ thị tương ứng của hàm số nào?

A. 3 2 1 11 3 y x x    B. 3 1 2 1 3 y x x   

C. 3 2 1 1 3 y y x x     D. 3 1 2 2 3 y x x   

Câu 11: Tập xác định của hàm số 2 1 x y x

   là:

A.   ; 1  B. D ¡ C. \{-1} D ¡ D. \{1} D ¡

Câu 12: Cho hàm số 3 2 3x 7x 5 y x     . Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về cùng 1 phía của trục tung B. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung C. Hàm số không có cực trị D. Cả ba phương án A, B, C đều sai

Câu 13: Giá trị m để hàm số 3 2 3 1 y x mx    không có cực trị là: A. 0 m  B. 0 m  C. 0 m  D. 0 m 

Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đường cong 

3 2 : 3 2 C y x x    đi qua điểm   1;20 A  là:

A. 9 11 y x   B. 3 23 y x   C. 9 29 y x   D. 3 17 y x  

Câu 15: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.Trên khoảng   0;thì hàm số 1 y x x   :

A. Có giá trị lớn nhất là Maxy = 1 B. Có giá trị lớn nhất là Maxy = 2 C. Có giá trị nhỏ nhất Miny =1 D. Có giá trị nhỏ nhất Miny = 2

Câu 16: Tọa độ giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 của đường  2 1 : 1 x C y x

   và đường thẳng

: 1 d y x   là:

A.   1;0 A  B.   3; 2 A   C.   0;1 A D.   2; 1 A  

Câu 17: Hàm số 4 2 2 5 y x x    nghịch biến trên:

A. \{0} ¡ B. ( ; )  C.   0; D.   ;0 

Câu 18: Đồ thị sau đây là đồ thị tương ứng của hàm số nào?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.