Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Gò Vấp TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Gò Vấp TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Gò Vấp TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Gò Vấp TP HCM Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Gò Vấp TP HCM Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 của phòng GD&ĐT Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm nhiều dạng bài toán khác nhau, trong đó có các bài toán về hình học và đa thức. Để giúp các bạn có thể tự ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình, đề thi này cung cấp đáp án cũng như lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Một số ví dụ về nội dung của đề thi: Chứng minh tính chất của các tứ giác trong hình học Phân tích đa thức thành nhân tử Giải bài toán tìm thương và dư của hai đa thức Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 8 rèn luyện và nâng cao kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ 1 sắp tới. Chúc các bạn thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤP

TỔ PHỔ THÔNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đềchỉcó một trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - LỚP 8 Ngày kiểm tra: thứ Năm, ngày 19/12/2019 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)

ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (x + 2)(x – 3) + x(x + 1) b) (x – 2)2 + (x – 1)(x + 5)

c)     2 2 x 2 8 x 2x x 4

Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 2 2 2 2 14x y 21xy 28x y   b)

2 2 x y 2y 1    c) 2 2 x 4x 2xy 4y y    

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) (x – 1)(2 – x) + (x – 3)2 = 4 – 2x b) (x + 1)(x + 2)(x – 1) – (x – 2)3 – x2 = 7x2 – 2x + 1

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hai đa thức:

4 3 2 A x 2x x 13x 11     

2 B x 2x 3    a) Tìm thương Q và dư R sao cho A B.Q R   b) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức Q.

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB < AC), có đường cao AH và đường trung tuyến AE. Từ E vẽ EF vuông góc với AC tại F, ED vuông góc với AB tại D.

a) Chứng minh: Tứ giác ADEF là hình chữ nhật. b) Chứng minh: Tứ giác BDFE là hình bình hành. c) Chứng minh: Tứ giác DFEH là hình thang cân. d) Gọi L là điểm đối xứng với E qua F, K là điểm đối xứng với B qua F. Chứng minh: Ba điểm A, L, K thẳng hàng.

-Hết-

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN HK1 KHỐI 8: 2019 – 2020 Bài 1: ( 2,5 điểm) Thực hiện phép tính a)

2 2 3 2 6 x x x x x       0,25 x2

2 2 6 x   0,25

b)

2 2 4 4 5 5 x x x x x        0,25 x2

2 2 1 x   0,25 c)

2 8 ( 2) ( 2)( 2) x x x x x       0,25 x2

( 2)( 2) 8 ( 2)( 2) x x x x x x      

2 4 4 8 ( 2)( 2) x x x x x x      

2 4 4 ( 0,2 2 5 2)( ) x x x x x     

2 ( 2) ( 2)( 2) x x x x    

2 0,25 ( 2) x x x

  

Bài 2: ( 1,5 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử a) = 7xy ( 2x -3y +4xy) ( 0,25 x 2) Chú ý: Nếu hs đặt nhân tử còn thiếu nhưng vẫn đúng thì được 0,25 toàn bài b) = x2 - ( y2 +2y +1) ( 0,25 ) = (x-y-1)(x+y+1) (0,25) c) = ( x2 -2xy +y2) +(4x-4y) ( 0,25) =( x-y)(x-y+4) (0,25) Bài 3: ( 1,5 điểm): Tìm x biết: a) ( x-1)(2-x) + (x-3)2 = 4-2x 2x-x2-2+x +x2-6x+9 = 4-2x (0,25 x2) -3x+7 = 4-2x (0,25) x = 3 (0,25) b) (x+1)(x+2)(x-1) – (x-2)3 –x2 = 7x2 -2x+1 x3+2x2-x-2 – ( x3-6x2+12x-8) –x2 = 7x2-2x+1 (0,25) x = 5/11 (0,25) Bài 4( 1,0 điểm)

Mỗi một bước chia đúng 0,25 ( 0,25x2)

Vậy

2 2

9 5

Q x

R x

  

  

0,25đ

Chú ý: Nếu hs thiếu 1 dấu phép tính “- “ hoặc “+” trong thuật toán chia thì tha, còn thiếu cả 2 thì trừ 0,25 b. Ta có 2 2 2 Q x    vì 2 0; x x R  

 GTNN của Q là : – 2 Dấu ”=” xảy ra khi 0 x  (0,25) Bài 5:

K

L

D

F

E

H

C

B A

a) Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật Nêu được tứ giác ADEF có 3 góc vuông (0,25 x 3) Suy ra tứ giác ADEF là hình chữ nhật ( 0,25) Chú ý: Nếu học sinh ghi 3 góc bằng nhau ( =900) với luận cứ là giả thiết thì không trừ b) Chứng minh tứ giác BDFE là hình bình hành Chứng minh D là trung điểm của AB (0,25 ) Chứng minh được EF // BD và EF =BD ( 0,25 x2 ) Suy ra tứ giác BDFE là hình bình hành ( 0,25 ) c) Chứng minh tứ giác DFEH là hình thang cân Chứng minh được tứ giác DFEH là hình thang ( 0,25 ) Chứng minh được HF = AC : 2 hay HF =AF (0,25) Chứng minh hình thang DFEH là hình thang cân ( 0,25 ) d) Chứng minh 3 điểm A, L,K thẳng hàng Chứng minh được LA // BE ( 0,25) Chứng minh được LK // BE (0,25 ) Suy ra ba điểm A,L,K thẳng hàng (tiên đề Oclit) (0,25) Chú ý: Nếu học sinh vẽ hình sai (AB <AC và góc A không vuông) thì không chấm; còn nếu vẽ sai đường cao AH thì chỉ chấm câu a,b; học sinh làm cách khác gv chia điểm tương tự.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.