Chuyên đề bài tập Giải tích 12 Phép đếm  Hoán vị  Tổ hợp  Chỉnh hợp

Chuyên đề bài tập Giải tích 12 Phép đếm Hoán vị Tổ hợp Chỉnh hợp

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phép đếm – Hoán vị – Tổ hợp – Chỉnh hợp

HAI QUY TẮC ĐẾM Câu 1. Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó?

A. 36 B. 18 C. 256 D. 216 Câu 2. Cho 6 chữ số 4,5,6,7,8,9. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành từ 6 chữ số đó?

A. 120 B. 180 C. 256 D. 216 Câu 3. Số các số tự nhiên có 2 chữ số mà 2 chữ số đó là số chẵn là

A. 15 B. 16 C. 18 D. 20 Câu 4. Bạn muốn mua một cây bút mực và cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu mực khác nhau, và các cây bút chì cũng có 4 màu khác nhau. Như thế bạn có số cách lựa chọn là.

A. 64 B. 16 C. 32 D. 20 Câu 5. Số các số gồm 5 chữ số khác nhau chia hết cho 10 là

A. 3260 B. 3024 C. 5436 D. 12070 Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau (số hàng nghìn khác 0). Đáp số của bài toán này là

A. 2240 B. 3280 C. 2650 D. Một kết quả khác Câu 7. Cho các số 0,1,2,3,4,5. Từ các chữ số đã cho ta lập được bao nhiêu số chia hết cho 5, biết rằng số này có 3 chữ số và 3 chữ số đó khác nhau từng đôi một?

A. 40 B. 38 C. 36 D. Một kết quả khác Câu 8. Cho các số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau:

A. 12 B. 24 C. 64 D. 256 Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

A. 40 B. 45 C. 50 D. 55 Câu 10. Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100 chia hết cho 3 và 2:

A. 12 B. 16 C. 17 D. 20 Câu 11. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:

A. 900 B. 901 C. 899 D. 999 Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số lập từ các số 0, 2, 4, 6, 8 với điều các chữ số đó không lặp lại:

A. 60 B. 40 C. 48 D. 10 Câu 13. Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng:

A. 100 B. 91 C. 10 D. 90

ThuVienDeThi.com

Câu 14. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

A. 25 B. 75 C. 100 D. 15 Câu 15. Từ các chữ số 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số?

A. 256 B. 120 C. 24 D. 16 Câu 16. Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập từ 6 chữ số đó:

A. 36 B. 18 C. 256 D. 108 Câu 17. Cho 6 chữ số 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó:

A. 60 B. 180 C. 256 D. 216 Câu 18. Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

A. 64 B. 16 C. 32 D. 20 Câu 19. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số chia hết cho 10:

A. 4536 B. 9000 C. 90000 D. 15120 Câu 20. Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ các chữ số đã cho, lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau:

A. 160 B. 156 C. 752 D. 240 Câu 21. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5:

A. 60 B. 80 C. 240 D. 600 Câu 22. Cho hai tập hợp     A a, b, c, d ; B c, d, e .   Chọn khẳng định Sai trong các

khẳng định sau:

A. N(A) = 4 B. N(B) = 3 C. N( A B  ) = 7 D. N( A B  ) = 2 Câu 23. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau:

A. 4536 B. 49 C. 2156 D. 4530 Câu 24. Trong một tuần bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể thăm một bạn nhiều lần).

A. 7! B. 35831808 C. 12! D. 3991680 Câu 25. Trong một tuần bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (thăm một bạn không quá một lần)

A. 3991680 B. 12! C. 35831808 D. 7! Câu 26. Cho các số 1, 2, 5, 7, 9 có bao nhiêu cách chọn ra một số gồm 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho:

A. 120 B. 256 C. 60 D. 36

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.