Bài tập trắc Tổ hợp & Chỉnh hợp Lớp 12 (Kèm đáp án)

Bài tập trắc Tổ hợp & Chỉnh hợp Lớp 12 (Kèm đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: 112 Môn thi: 112

0001: Tìm nghiệm dương của phương trình : 1 10 n n n C P   A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

0002: Tìm nghiệm dương của phương trình : 2 5 60 2 x

x A A x    A. 2 B. 6 C. 3 D. 1

0003: Tìm nghiệm dương của phương trình : 3 6 1 40 x

x A C   A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

0004: Tìm nghiệm dương của phương trình : 1 4 n n n P A    A. 2 B. 4 C. 1 D. 6

0005: Tìm nghiệm dương của phương trình : 2 3 3 1 n n C C n    A. 1 B. 3 C. 2 D. 0

0006: Tìm nghiệm dương của phương trình: 3 3 52 n n n C A P    A. 4 B. 1 C. 5 D. 7

0007: Tìm nghiệm dương của phương trình : 1 2 3 5 n n n C C C n    A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

0008: Tìm nghiệm dương của phương trình : 2 1 2 18 n n n A A n     A. 3 B. 2 C. 1 D. 6

0009: Tìm nghiệm dương của phương trình : 1 2 1 9 n n n n n P C C       A. 1 B. 3 C. 6 D. 2

0010: Tìm nghiệm dương của phương trình : 2 3 4 3 n

n C n    A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

0011: Tìm nghiệm dương của phương trình : 2

4 6 6 3 0 n n n C    A. 3 B. 6 C. 4 D. 2

0012: Tìm nghiệm dương của phương trình : 1 2 4 5 14 n n A A n   A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

0013: Tìm số nguyên dương x thoả mãn: 2 3 1 76 x x x C C C    A. 9 B. 6 C. 7 D. 8

0014: Tìm số nguyên dương n thoả mãn: 4 2 3 1 55 n n C A    A. 9 B. 6 C. 7 D. 8

0015: Cho phương trình: 3 4

1 42 x x C A   . Số nguyên dương x thoả mãn phương trình trên là: A. 6 B. 5 C. 2 D. 3

0016: Tìm số nguyên dương n thoả mãn: 2 2 2 2 1 2 3 2 2 770 n n n n C C C C        A. 5 B. 13 C. 15 D. 12

0017: Tìm số nguyên dương x thoả mãn: 3 3 3 1 2 2 230 x x x C C C      A. 20 B. 10 C. 14 D. 17

0018: Tìm số nguyên dương x thoả mãn: 3 3 3 1 1 56( ) 15 x x x A A A     A. 7 B. 6 C. 8 D. 5

0019: Tìm số nguyên dương n thoả mãn: 1 2 1 1 8

5 3 29

x x x x C C A     

A. 3 B. 5 C. 7 D. 9

ThuVienDeThi.com

0020: Giải phương trình: 2 8 0 x x n    . Biết n thoả mãn: 3 3 3 1 2 2 466 n n n C C C      A. 3 x  B. 4 x  C. 5 x  D. 6 x 

0021: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 40 2 2 3   n n A C A. 5  n B. 6  n C. 7  n D. 8  n

0022: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 35 3 2     n n n n C C A. 6  n B. 11  n C. 16  n D. 9  n

0023: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 22 3 2 2

2 1    

n n n C A A. 8  n B. 2  n C. 4  n D. 7  n

0024: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 2 4 2 n n n A C  

A. 6  n B. 13  n C. 17  n D. 2  n

0025: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 0 3 2 1 3      n n n n A C A. 10  n B. 6  n C. 1  n D. 5  n

0026: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 1 1 1 1

2

1 1 1 1   

   

n n n n n A C A A. 3  n B. 6  n C. 2  n D. 9  n

0027: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: n C C n n 17 3 2 1 2   A. 5  n B. 3  n C. 15  n D. 8  n

0028: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: n n A A A n n n 8 14 3 5

2 4

1 3       A. 4  n B. 5  n C. 6  n D. 7  n

0029: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 123 2

4 3    n n A C A. 1  n B. 4  n C. 11  n D. 14  n

0030: Tìm nghiệm dương của phương trình : 6 3 4 63 n n n n n n C C C       . A. 7 B. 3 C. 8 D. 2

0031: Tìm nghiệm dương của phương trình : 1

5 9 x x x C C   A. 5 B. 9 C. 6 D. 4

0032: Tìm nghiệm dương của phương trình : 7 4 2 5070 n n A A    A. 0 B. 7 C. 2 D. 10

0033: Tìm số nguyên n nhỏ nhất thỏa mãn: 1 1 6 6 6 41 n n n C C C      A. 8 B. 6 C. 4 D. 2

0034: Tìm số nguyên n thỏa mãn: 2 1 5 6 n n n n n n C C C n       A. 6 B. 11 C. 10 D. 3

0035: Tìm số nguyên n thỏa mãn: 2 1 5 5 5 4 (4 )! 25 n n n

n C C C P n  

       A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

0036: Tìm số nguyên n thỏa mãn: 1 1 2 2 4 6 n n n n n n A C C n  

     A. 8 B. 3 C. 7 D. 5

0037: Tìm số nguyên n thỏa mãn: 1 1 2 2 1 1 2 n n n n n n n n C C C C           A. 3 B. 1 C. 2 D. 16

0038: Tìm số nguyên n thỏa mãn: 3 1 2 1 1 10 14 n n n A C n n        A. 3 B. 7 C. 5 D. 4

0039: Tìm số nguyên n thỏa mãn: 5 2 4 56 6 n n n C nA n     A. 2 B. 4 C. 8 D. 16

0040: Tìm số nguyên n thoả mãn: 1 2 9 9 9 129 n n n C C C      A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.