Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 môn Giải tích Lớp 12

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Chương 1 môn Giải tích Lớp 12

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: Cho hàm số (C) . Chọn phát biểu đúng

A. Hàm số luôn nghịch biến trên miền xác định B. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ C. Đồ thị hàm số có tập xác định D. Hàm số luôn đồng biến trên miền xác định

Câu 2: Cho hàm số (C) 2 5 3 x y x

   . Chọn phát biểu sai

A. Hàm số không xác định khi x=3

B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm

C. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡

D.

Câu 3: Cho hàm số (C) số giao điểm với trục hoành là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 4: Cho hàm số (C) Khoảng nghịch biến là A. B.

C.

D.

Câu 5: Cho hàm số (C) Phát biểu nào sau đây sai

A. Đồ thị hàm sô cắt trục tung tại

B. Tọa độ điểm cực đại là

C. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên

D. Hàm số đạt cực đại tại

Câu 6: Cho hàm số  

2 2 y x x   (C ) khoảng đồng biến là

A.   2 ; 2; 3         

B. 2 ;2 3      

C.   2 ; 2 ; 3         

D. 2 ;2 3        Câu 7: Cho hàm số (C ) tọa độ điểm cực đại là

2 3 1 x y x    

 \ 1 D R 

5 ;0 2 M       

 

2 11 '

3 y

x

 

4 2 y x x  

3 2 6 9 y x x x    R

    ; 4 0;   

  1;3

    ;1 3;   

2 2 3 y x x   

  0; 3 M 

  1; 4 I 

  ; 1    1; 

0 1 x 

3 2 6 9 y x x x   

ThuVienDeThi.com

A. B. Hàm số không có cực trị C.

D.

Câu 8: Cho hàm số (C ) chọn phát biểu đúng

A. Hàm số đạt cực tiểu tại

B. Hàm số có cực đại tại

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

D. Đồ thị hàm số đi qua diểm

Câu 9: Hàm số (C ) có điểm cực đại là

A.

B. và

C.

D.

Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Dùng bảng biến thiên trên đây, hãy chọn phương án đúng mỗi câu hỏi từ 10 đến 12

Câu 10: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như bảng biến thiên được cho?

A. 2 1 x y x

+ = + B. 1 2 x y x

- = + C. 1 2 x y x - + = - D. 2 3 1 x y x

+ = +

Câu 11: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như bảng biến thiên được cho?

A. 2 2 1 x y x

- = + B. 4 5 2 2 x y x

+ = + C. 2 1 1 x y x

+ = - D. 2

1 x y x

+ = +

Câu 12: Hàm số ( ) y f x = có tính chất: A. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên các khoảng \ { 1} - ¡ B. ( 1;2) I - là tâm đối xứng của đồ thị hàm số C. 2 x = là phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số D.

2 2 lim ; lim x x y y - + ® ® = - ¥ = + ¥

  1; 4 

  1;3

  3;0

2 3 2 y x x   

0

3 2 x 

0

3 2 x 

3 ; 2          1;0 M 

4 2 y x x     0;0

2 1 ; 2 4

        

2 1 ; 2 4

           1;0

1 3 ; 2 16      

ThuVienDeThi.com

y

x 3 2

3 2

-1 O 1

Dùng đồ thị của hàm số ( ) y f x = được cho bên đây Hãy chọn phương án đúng cho các câu hỏi 13,14,15,16,17

Câu 13: Hàm số được nêu trong hình có tính chất

A. Luôn luôn nghịch biến B. Nghịch biến trên hai khoảng C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là (1;2) I D. Các câu A, B, C đều đúng. Câu 14: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. TCĐ: ; TCN: 1 2 x y = = B. TCĐ : ; TCN: 2 1 x y = = C. TCĐ: ; TCN: 2 1 y x = = D.TCĐ: ; TCN: 1 2 y x = = Câu 15: Giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ là

A. 1 2 ( ;0), (0;1) M N B. 1 2 (0; ), (1;0) M N C. 1 2 ( ;0), (1;0) M N D. 1 2 (0; ), (0;1) M N

Câu 16: Hàm số nào dưới đây là hàm số ( ) y f x = có đồ thị nêu trên

A. 2 1 1 x y x

- = - B. 2 1 1 x y x

+ = - C. 2

1 x y x

- = - D. 2 3 1 x y x

+ = + Câu 17: Cho các khoảng , , , 1 2 3 4 ( ;1) (0;3) ( 1;0) (1; ) K K K K = - ¥ = = - = + ¥ .

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng nào dưới đây:

A. 2 K và 1 K B. 3 K và 4 K C. 2 K và 3 K D. Câu A, B, C đều sai.

Câu 18: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến; B. Hàm số luôn đồng biến; C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

Câu 19: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1    x y x

là đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên  1  R \ ; B. Hàm số luôn đồng biến trên  1  R \ ;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

Câu 20: Trong các khẳng định sau về hàm số 2 4 1    x y x

, hãy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.