Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ - BR VT Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ - BR VT Vào ngày Thứ Năm, 19 tháng 12 năm 2019, phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán cho học sinh lớp 8 năm học 2019 - 2020. Đề thi này bao gồm 8 bài toán trên 1 trang, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho học sinh. Một ví dụ về bài toán trong đề thi là: Ông của Nam muốn lát gạch 1 sân phơi hình chữ nhật có kích thước 4m x 6m bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi ông cần bao nhiêu viên gạch để lát hết sân phơi (với diện tích mạch vữa không đáng kể). Đề thi cũng đưa ra bài toán khó hơn như: Tìm giá trị của a và b để đa thức x^3 + ax^2 + bx + 2 chia hết cho đa thức x^2 - x - 1. Trong đề thi còn có các bài toán liên quan đến hình học và bồi dưỡng kỹ năng suy luận logic cho học sinh. Đây là cơ hội tốt để học sinh thể hiện kiến thức và khả năng giải quyết vấn đề của mình trong môn Toán. Hướng dẫn rõ ràng và chi tiết trong đề thi sẽ giúp học sinh hiểu rõ các bước giải quyết vấn đề và nâng cao kỹ năng Toán của mình. Chúc các em học sinh thành công trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 19 tháng 12 năm 2019

Bài 1 (3,5 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

a)   3 1 3 x x   ; b)   3 2 2 x x x   ;

c) 5 5 5 x x x    (với 5 x ); d)

2 2 1 1 1 x x x x

    (với 1 x ).

Bài 2 (1,0 điểm).

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2 2 x xy x y    .

b) Tìm x , biết:     3 2 1 4 3 x x x     .

Bài 3 (1,0 điểm).

Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2

2 3 3 x xy x xy   (với 0; x x y   );

b) 2 1 8 1 : 4 16 4 x x x x

          

(với 4; 4; 1 x x x   ).

Bài 4 (0,75 điểm).

Ông của Nam muốn lát gạch 1 sân phơi hình chữ nhật có kích thước 4m và 6m bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 40cm. Hỏi ông của Nam cần bao nhiêu viên gạch với kích thước như trên để lát hết sân phơi (diện tích mạch vữa không đáng kể)?

Bài 5 (3,25 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm cạnh BC . Gọi D và E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ M xuống AB và AC .

a) Chứng minh: Tứ giác ADME là hình chữ nhật và D là trung điểm của AB. b) Chứng minh: Tứ giác DBME là hình bình hành. c) Gọi N là điểm đối xứng với E qua M . Vẽ EK vuông góc với BC tại K . Chứng minh AK vuông góc với KN .

Bài 6 (0,5 điểm).

Tìm giá trị của a và b để đa thức 3 2 2 x ax bx    chia hết cho đa thức 2 1 x x  . _____Hết_____

Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh ................................................. Số báo danh .......................

Chữ ký giáo viên coi kiểm tra ................................

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ MỸ

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 19 tháng 12 năm 2019 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Hướng dẫn chấm có 04 trang)

Bài 1 (3,5 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

a)   3 1 3 x x   ; b)   3 2 2 x x x   ;

c) 5 5 5 x x x    (với 5 x ); d)

2 2 1 1 1 x x x x

    (với 1 x ).

Câu Nội dung Điểm

a (1,0đ)   3 1 3 3 3 3 3 x x x x       . 0,5×2

b (1,0đ)   3 2 3 3 2 2 2 x x x x x x x       .

0,5×2

c (1,0đ)

Với 5 x  ta có: 5 5 1 5 5 5 x x x x x

       .

0,5×2

d (0,5đ) Với 1 x  ta có:  

2 2 2 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1 x x x x x x x x x x

             . 0,5

Bài 2 (1,0 điểm).

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2 2 x xy x y    .

b) Tìm x , biết:     3 2 1 4 3 x x x     .

Câu Nội dung Điểm

a (0,5đ)        2 2 2 2 2 x xy x y x x y x y x y x           . 0,25×2

b (0,5đ)

    3 2 1 4 3 x x x    

3 2 3 2 3 3 1 4 3 x x x x x     

0,25

3 3 0   x 1 x . 0,25

2

Bài 3 (1,0 điểm).

Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2

2 3 3 x xy x xy   (với 0; x x y   );

b) 2 1 8 1 : 4 16 4 x x x x

          

(với 4; 4; 1 x x x   ).

Câu Nội dung Điểm

a (0,5đ)

Với 0; x x y   ta có:    

2

2

1 3 3 3 3 x x y x xy x xy x x y       . 0,25×2

b (0,5đ)

Với 4; 4; 1 x x x    ta có:

   2 1 8 1 1 8 4 : . 4 16 4 4 4 4 1 x x x x x x x x x

                       

   4 8 4 . 4 4 1 x x x x x       

0,25

   4 4 1 . 4 4 1 1 x x x x x x        . 0,25

Bài 4 (0,75 điểm).

Ông của Nam muốn lát gạch 1 sân phơi hình chữ nhật có kích thước 4m và 6m bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 40cm. Hỏi ông của Nam cần bao nhiêu viên gạch với kích thước như trên để lát hết sân phơi (diện tích mạch vữa không đáng kể)?

Nội dung Điểm Đổi: 40cm = 0,4m Diện tích của 1 viên gạch hình vuông là: 0,4.0,4 = 0,16 ( 2 m ) 0,25

Diện tích sân phơi hình chữ nhật là: 4.6 = 24 ( 2 m ) 0,25 Sốviên gạch cần đểlát hết sân phơi là: 24 : 0,16 = 150 (viên gạch). 0,25

Bài 5 (3,25 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm cạnh BC . Gọi D và E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ M xuống AB và AC .

a) Chứng minh: Tứ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.