Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 của phòng GD&ĐT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc bao gồm 12 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 04 câu tự luận (07 điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi cung cấp đáp án cho câu trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các câu tự luận. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc: Trong câu hỏi thứ nhất, học sinh được yêu cầu chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành dựa trên thông tin về tam giác vuông ABC và trung điểm M. Tiếp theo, học sinh cần chứng minh tứ giác ACDN là hình chữ nhật bằng cách sử dụng điểm đối xứng và thông tin về tam giác ABC. Cuối cùng, học sinh phải xác định điều kiện để tứ giác EBMN là hình vuông dựa trên thông tin về đường thẳng song song và tam giác ABC. Trong câu hỏi thứ hai, học sinh phải tính diện tích của hình chữ nhật sau khi tăng chiều dài và giảm chiều rộng theo tỷ lệ nào đó. Câu hỏi này yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức về diện tích hình chữ nhật và tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng. Cuối cùng, học sinh cần xác định hình nào trong số các hình cho trước không có trục đối xứng. Câu hỏi này giúp học sinh nhận biết đặc điểm của các hình học cơ bản và hiểu về khái niệm trục đối xứng.

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1. Với A, B, C, D là các đơn thức, công thức nào sau đây đúng? A.    . . . .       A B C D AC A D B C B D B.    . . . .       A B C D AC A D B C B D

C.  . . .    A B C AC A B D.  . . . .      A B C D A D A B C D

Câu 2. Kết quả của phép nhân    2 0,5 2   x x là

A. 3 2 0,5 2 1    x x x . B. 3 1  x . C. 3 2,5  x . D. 3 2 0,5 2 1    x x x .

Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức ( x 2 2 1  )2 ta được kết quả bằng

A. 2 4 4 1 x  . B.

2 4 4 4 1 x x   . C.

2 2 2 4 1 x x   . D.

2 4 2 4 1 x x   .

Câu 4. Cho     2 1 1     A x x x . Rút gọn A ta được kết quả nào sau đây?

A. 2 2 1   x x . B. 2 2 1   x x . C. 1x . D. 1  x . Câu 5. Phân tích đa thức 3 12  x x thành nhân tử, ta được kết quả là

A.   2 12  x x . B.   2 12  x x . C.   2 12  x x . D.   2 12  x x .

Câu 6. Phân tích đa thức 2 5 10 4 8    x xy x y thành nhân tử, ta được kết quả là

A.    5 2 4   x y x y . B.    5 4 2   x x y . C.    5 4 2   x x y . D.    5 4 2   x x y .

Câu 7. Đơn thức 2 3 12x y z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A. 3 3x yz B. 2 2 4xy z C. 2 5xy  D. 2 3xyz Câu 8. Kết quả của phép chia (x2 – 2x + 1) : (x – 1) là: A. x + 1 B. x – 1 C. (x + 1)2 D. (x – 1)2 Câu 9. Trong các hình sau đây, hình nào KHÔNG có trục đối xứng? A. Hình bình hành. B. Hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 10. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3cm và 4cm. Chu vi hình thoi đó bằng bao nhiêu? A. 12cm. B. 10cm. C. 7cm. D. 6,25cm. Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 . 2  ABCD S AB AD . B. .  ABC S AB BC . C. .  ACD S AD DC . D. .  ABCD S DA DC .

Câu 12. Khi tăng chiều dài 4 lần, giảm chiều rộng 2 lần thì diện tích của hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào so với hình chữ nhật ban đầu? A. Không thay đổi. B. Tăng 2 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 8 lần. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) a) Tính giá trị của 3 2 3 3 1     A x x x tại x = 99. b) Tìm x, biết   2 x 3x 2 10 15x 0     .

Câu 14. (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức 2 2 9 6    x x y thành nhân tử. b) Tìm x, biết   x x 8 x 8   .

c) Cho 4 4 4 1 1 1 1 3 ... 19 4 4 4                    A và 4 4 4 1 1 1 2 4 ... 20 4 4 4                    B . Tính A:B.

Câu 15. (1,0 điểm)

a) Rút gọn phân thức 2 6 12 24 48    x C x x

b) Quy đồng mẫu thức các phân thức

2

3

3   D x x

và 5 2 6   E x

.

Câu 16. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi M là trung điểm của AC. Vẽ điểm D sao cho M là trung điểm của BD.

a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành. b) Gọi N là điểm đối xứng với B qua A. Chứng minh tứ giác ACDN là hình chữ nhật. c) Qua B kẻ đường thẳng song song với MN cắt đường thẳng CA tại E. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác EBMN là hình vuông? Giải thích.

------------------ (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

———————— ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

MÔN: TOÁN, LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang ————————

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.