Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Kim Giang Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Kim Giang Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Kim Giang Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Kim Giang Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Kim Giang Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 8 đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 trường THCS Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Đề thi này nhằm giúp các em ôn tập, thử sức để chuẩn bị cho kì thi HK1 Toán lớp 8 sắp tới. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Hình thang là tứ giác có: A. Hai đường chéo bằng nhau B. Hai cạnh đối song song C. Hai đường chéo vuông góc D. Hai cạnh đối bằng nhau Hình vuông có: A. 1 trục đối xứng B. 2 trục đối xứng C. 3 trục đối xứng D. 4 trục đối xứng Cho tam giác ABC vuông tại A trung tuyến AM. Gọi D là điểm đối xứng của A qua M. a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua AC. Tứ giác AMCN là hình gì? c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC kẻ HI vuông góc với AB tại I HK vuông góc với AC tại K. Chứng minh IK vuông góc với AM. Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức của mình trước kỳ thi học kì 1. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN THANH XUÂN

TRƯỜNG THCS KIM GIANG

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 8 Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

I/ Trắc nghiệm (2 điểm): Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng rồi viết vào bài làm

Câu 1. Giá trị của biểu thức 2 10 25 x x   tại 105 x  bằng: A. 100; B. 10000; C. 11025; D. 210 .

Câu 2. Kết quả của phép chia 2 3 2 0,75 : x y xy  là: A. 0,75xy  ; B. 0,75 ;x C. ; xy  D. 0,75x  .

Câu 3. Hình thang là tứ giác có: A. Hai đường chéo bằng nhau; B. Hai cạnh đối song song; C. Hai đường chéo vuông góc; D. Hai cạnh đối bằng nhau.

Câu 4. Hình vuông có: A. 1 trục đối xứng; B. 2 trục đối xứng; C. 3 trục đối xứng; D. 4 trục đối xứng.

II/ Tự luận (8 điểm) Câu 1 (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử a) 2 15 x x  b) 2 2 3 3 1 x y y x   

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm x , biết a)   2 2 3 15 x x x x     b) 2 4 5 0 x x   

Câu 3 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:

2

2

1 2 1 2 2 4 x x A x x x         và 3 2 x B x

   với 2; 3 x x  .

a) Tính giá trị của B tại 5 x  .

b) Rút gọn biểu thức A.

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , trung tuyến AM . Gọi D là điểm đối xứng của A qua M . a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua AC . Tứ giác AMCN là hình gì? c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC , kẻ HI vuông góc với AB tại I , HK vuông góc với AC tại K . Chứng minh IK vuông góc với AM .

Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số a và b thỏa mãn điều kiện 1 a b  .

Chứng minh rằng 3 3 1 2 a b ab   

--- HẾT ---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.