Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người bộ đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 của trường THCS Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Đề thi này được biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kì thi học kỳ 1 sắp tới. Bộ đề thi bao gồm nhiều câu hỏi thú vị như sau: - Trong câu hỏi đầu tiên, bài toán về tứ giác ABDC chúng ta cần chứng minh rằng tứ giác này là hình chữ nhật. Để làm được bài này, học sinh cần áp dụng kiến thức về hình học định lí căn bản. - Tiếp theo, câu hỏi về biểu thức và phép tính đòi hỏi các em phải tính toán chính xác và rút gọn biểu thức để tìm ra kết quả đúng. - Cuối cùng, bài toán về biểu thức a, b, c yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức về phép tính lũy thừa để tính toán và đưa ra kết quả cuối cùng. Chúc các em học sinh lớp 8 ôn tập hiệu quả và tự tin với kì thi học kỳ 1 sắp tới. Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp ích cho việc chuẩn bị của các em. Cám ơn quý thầy cô đã luôn đồng hành và hỗ trợ các em trong quá trình học tập.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 8 Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử a)     3 1 2 1 x x y x   

b) 2 2 3 3 x y x y   

c) 2 2 2 4 x xy y   

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x biết: a) 3 4 0 x x  

b)       2 1 1 2 2 21 x x x x x x       

Bài 3. (1,0 điểm) Xác định a để đa thức 3 2 ( ) 4 6 f x x x x a     chia hết cho đa thức

( ) 2 g x x  .

Bài 4. (2,0 điểm) Cho biểu thức 2 2 5 1 ;( 3;2) 3 6 2 x A x x x x x         

và 7

2 B x   với ( 2) x 

a) Tính giá trị của biểu thức B khi 2 4 0 x  

b) Rút gọn A

c) Tìm x nguyên để biểu thức P A B   có giá trị nguyên.

Bài 5. (3,5 điểm ) Cho ∆ ABC vuông tại A (AB >AC). Gọi O là trung điểm BC. Lấy D đối

xứng với A qua O.

a) Chứng minh. Tứ giác ABDC là hình chữ nhật

b) Cho AC = 6cm ; AD = 10cm. Tính diện tích tứ giác ABDC

c) Lấy E đối xứng với D qua BC. Từ E kẻ đường thẳng vuông góc với AB đường

này cắt BC tại F. Chứng minh EFDB là hình thoi

d) Chứng minh CE vuông góc với EB

Bài 6. (0,5 điểm) Cho , , a b c là các số dương thỏa mãn 3 3 3 3 a b c abc    . Hãy tính giá trị

của biểu thức

2020 2020 2020

2020 2020 2020 a b c A b c a   

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.