Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Giảng Võ Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Giảng Võ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Giảng Võ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 THCS Giảng Võ Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 THCS Giảng Võ Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, tôi xin giới thiệu đến bạn đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2020 – 2021 của trường THCS Giảng Võ, Hà Nội. Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị cho kì thi học kì 1 sắp tới. Đề thi bao gồm các câu hỏi sau: Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AD. Lấy điểm H thuộc đoạn thẳng AD, gọi K là điểm đối xứng với điểm H qua điểm D. Hãy xác định loại hình của tứ giác BHCK? Đường thẳng vuông góc với đường thẳng BC tại C cắt tia BK tại điểm M. Hãy chứng minh rằng KM HC. Qua điểm M kẻ đường thẳng song song với đường thẳng BC cắt tia CK tại N. Chứng minh rằng tứ giác BCMN là hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật BCMN. Đường thẳng ND cắt đoạn thẳng HC tại điểm P. Chứng minh tỉ số HP PC không đổi khi điểm H di chuyển trên đường cao AD. Cho x, y, z là các số khác 0 thỏa mãn x y z 0 và xy yz zx xyz 3. Hãy tính giá trị biểu thức 3yz/x + x^3z/y + xyz. Cho hai biểu thức A(x) = (2x + 1)/(x) và B(x) = (2x^3 + 6x^2 + 4)/(x + 1). Hãy thực hiện các yêu cầu: Tính giá trị của A(x) khi x = 6. Rút gọn biểu thức B(x). Đặt P = A(x) + B(x). Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của x để P nhận giá trị là số nguyên. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và tự tin hơn cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 8 Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài I. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 2 6 3 x y xy  b) 3 (2 3) 4(3 2 ) x x x   

c) 2 2 10 25 x y x    Bài II. (2,0 điểm) 1) Tìm x biết    2 3 2 1 . 4 2 1 8 30 2 7 x x x x x       

2) Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:     2 2 2 . 3 1 2 3 x x x x x      

Bài III. (2, 5 điểm) Cho hai biểu thức 2 1 1 x A x

   và 2 3 6 4 1 1 1 x x B x x x

       với 1, 1 x x  

1) Tính giá trị của A khi 6 x  . 2) Rút gọn B . 3) Đặt . P A B  . Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của x để P nhận giá trị là số nguyên. Bài IV. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC  cân tại A có đường cao AD . Lấy điểm H thuộc đoạn thẳng AD , gọi K là điểm đối xứng với điểm H qua điểm D 1) Tứ giác BHCK là hình gì? Vì sao? 2) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng BC tại C cắt tia BK tại điểm M . Chứng

minh rằng: KM HC  .

3) Qua điểm M kẻ đường thẳng song song với đường thẳng BC cắt tia CK tại N . Chứng

minh rằng: Tứ giác BCMN là hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật BCMN biết

rằng 8cm BC  ; 5cm BH  .

4) Đường thẳng ND cắt đoạn thẳng HC tại điểm P . Chứng minh tỉ sốHP

PC không đổi

khi điểm H di chuyển trên đường cao AD . Bài V. (0,5 điểm) Cho x , ,y z là các số khác 0 thỏa mãn 0 x y z    và 3 xy yz zx xyz    .

Tính giá trị biểu thức 3 3 3 yz x xz y xy z A x yz xy z xyz       .

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.