Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020-2021 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020-2021 trường THCS Cầu Giấy Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề thi học kì 1 môn Toán năm học 2020-2021 của trường THCS Cầu Giấy, Hà Nội. Đề thi này nhằm giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức để chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kì 1 sắp tới. Trích đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020-2021 trường THCS Cầu Giấy, Hà Nội: Câu 1: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng? A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang cân. Câu 2: Viết lại chữ cái trước câu trả lời đúng vào bài làm cho các câu hỏi sau: Đa thức \(2x^3 + 2x^2 + 3x\) sau khi rút gọn có kết quả là? Câu 3: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và tự tin hơn để đạt kết quả tốt trong kỳ thi học kì 1. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 8 Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trắc nghiệm: Viết lại chữ cái trước câu trả lời đúng vào bài làm cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Đa thức     2 3 2 2 3 x x x    sau khi rút gọn có kết quả là:

A. 2 9 18 4. x x   B. 2 11 18 4. x x  

C. 2 11 18 4. x x   D. 2 9 18 4. x x  

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên n để đa thức 4 3 2 1 3

n x y x y  chia hết cho đơn thức 2 3 nx y  ?

A. 0 B. 2. C. 1 D. 3. Câu 3: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10 cm và 24 cm. Khi đó chu vi hình thoi là: A. 52. B. 26. C. 12. D. 30. Câu 4: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng? A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang cân. II. Tự luận: Câu 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 2 2 3 3 2 A x y x xy y      . b) 3 2 2 3 2 B x x x    .

c)      1 2 3 4 24 C x x x x      

Câu 2. Cho    2 1 3 2 1 4 3 4 3 x x x A x x x x          

a) Rút gọn biểu thức A . b) Tính giá trị của A biết 2 20 9 x x   .

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của B biết   2 . 5 4 B A x x    .

Câu 3. a) Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia sau:    3 2 2 7 13 2 : 2 1 x x x x    

b) Xác định số hữu tỉ a để: 

3 2 2 5 f x x x x a     chia hết cho đa thức  3 g x x  

Câu 4. Cho hình thang ABCD có   90 A D   , 1 2 AB AD CD   . Gọi M là trung điểm của CD

a) Tứ giác , ABCM ABMD là hình gì? Vì sao?

b) Cho AC cắt BM tại E và AM cắt BD tại O . Gọi N là trung điểm MC . Chứng

minh tứ giác DOEN là hình thang cân.

c) Kẻ DI vuông góc với   AC I AC  , DI cắt AM ở H . Gọi K là giao điểm của AM

và DE . Chứng minh: DH DK  .

Câu 5. Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích

bằng số đo chu vi.

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.