Câu 1. (2,5 điểm)
1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 2 6 x x . b) 3 2 4 4 x x x . c) 2 2 3 3 x y x y .
2) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 2 1 8 x x x x . b) 3 3 2 3 2 2 4 6 2 : 2 x y x y x y xy .
Câu 2. (1,5 điểm)
Tìm x biết:
a)
2 2 3 15 x x . b) 2 3 3 3 x x x .
Câu 3. (2,0 điểm)
a) Rút gọn các biểu thức
2
2
4 4
2 2 x
x x x
, với 0; 2 x x .
b) Tìm a sao cho 3 2 2 8 x x x a chia cho 2 x có số dư là 6 .
Câu 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH . Gọi M là trung điểm của AB , điểm K
đối xứng với H qua M .
a) Chứng minh tứ giác AHBK là hình chữ nhật.
b) Gọi F là điểm đối xứng với A qua H . Tứ giác ABFC là hình gì? Vì sao?
c) Gọi D là trung điểm của AH . Chứng minh ba điểm , , C D K thẳng hàng.
d) Vẽ HE vuông góc với CD tại E . Chứng minh AE vuông góc với BE .
Câu 5. (0,5 điểm)
Cho các số thực ,x y thỏa mãn 2 x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3 3 2 2 3 A x y x y
--------- Hết --------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán – Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu Lời giải sơ lược Điểm 1.1 (1,5 điểm)
a) 2 2 6 2 3 x x x x . 0,5
b)
2 3 2 2 4 4 4 4 2 x x x x x x x x . 0,5
c) 2 2 3 3 3 3 x y x y x y x y x y x y x y . 0,5
1.2 (1,0 điểm)
a)
2 2 2 2 1 8 4 8 4 x x x x x x x x . 0,5
b) 3 3 2 3 2 2 2 2 2 4 6 2 : 2 2 3 x y x y x y xy x y xy xy . 0,5
2.a (0,75 điểm)
2 2 2 2 3 15 6 9 15 x x x x x . 0,5
6 24 4 x x 0,25 2.b (0,75 điểm)
2 3 3 3 3 3 2 0 x x x x x . 0,5
3 0 x hoặc 3 2 0 x 2 3; 3 x
. 0,25
3.a (1,0 điểm)
2 2 2
2
2 4 4 4 4 2 2 2 2 2 2
x x x x x x x x x x x x x x x
. 1,0
3.b (1,0 điểm)
Thực hiện phép chia ta được thương là 2 8 x và số dư là 16 a . 0,5 Để số dư là 6 thì 16 6 10 a a . Vậy 10 a . 0,5 4.a (1,5 điểm)
Vẽ hình đúng, đủ làm câu a Ghi GT, KL
K
F
E D M
H C B
A
0,5
Vì H và K đối xứng nhau qua M nên M là trung điểm của HK . Mà M là trung điểm của AB nên tứ giác AHBK là hình bình hành. 0,5
Lại có 90 AHB . Suy ra tứ giác AHBK là hình chữ nhật.
0,5
4.b (1,0 điểm)
Vì C và F đối xứng nhau qua H nên H là trung điểm của AF (1). Vì tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao nên AH cũng là đường trung tuyến của
ABC suy ra H là trung điểm của BC (2). Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABFC là hình bình hành.
0,5
Lại có AF vuông góc BC tại H nên tứgiác ABFC là hình thoi. 0,5 4.c (0,5 điểm)
Vì tứ giác AHBK là hình chữ nhật nên / / AK BH và AK BH . Mà H là trung điểm của BC nên / / AK CH và AK CH . Suy ra tứ giác AKHC là hình bình hành. Lại có D là trung điểm AH nên D là trung điểm của KC hay 3 điểm , , C D K thẳng hàng.
0,5
4.d (0,5 điểm)
Vì tứgiác AHBK là hình chữnhật có hai đường chéo AB và KH cắt nhau tại M nên
AB KH và M là trung điểm của AB và KH .
Ta có KEH vuông tại E có EM là đường trung tuyến nên 1 2 EM AB
Mà AB KH nên 1 2 EM KH
Xét ABE có EM là đường trung tuyến và 1 2 EM KH nên ABE vuông tại E .
Suy ra AE BE tại E .
0,5
5. (0,5 điểm)
2 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 3 A x y x y x y x xy y x y x y xy x y
2 2 2 2 2 2 4 3 3 3 2 1 5 3 1 5 A xy x y x y xy xy
0,25
Vì
2 3 1 0 xy với mọi ,x y nên
2 3 1 5 5 xy hay 5 A với mọi ,x y .
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 1 1
x y x y xy
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 5 1 x y .
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.