Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 từ sở GD&ĐT Vĩnh Phúc. Đề thi này được biên soạn theo một cấu trúc đa dạng, kết hợp giữa phần trắc nghiệm và phần tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 8 câu, điểm số tổng cộng là 4,0 điểm, trong khi phần tự luận có 4 câu, điểm số chiếm 6,0 điểm. Thời gian làm bài cho đề thi này là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có độ dài các cạnh AB = 1cm, DC = 5cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Độ dài đoạn thẳng EF là bao nhiêu? Khẳng định nào sau đây là đúng? Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. Hình thang là tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau. Hình thang là tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau. Hình thang là tứ giác có tổng bốn góc bằng 180°. Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài lần lượt là 6cm và 8cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là bao nhiêu? Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc sẽ giúp các em học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình một cách toàn diện. Chúc quý thầy cô và các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 136

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 02 trang) Mã đề thi: 136

Họ và tên thí sinh: ................................................................; Số báo danh: .....................................

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Cho hình thang ( // ) ABCD AB CD có độ dài các cạnh 1cm, 5cm. AB DC   Gọi , E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC . Độ dài đoạn thẳng EF là A. 2cm. B. 3cm . C. 4cm. D. 5cm .

Câu 2: Kết quả phép tính ( ) x x y  là

A. 2x xy  . B. 2x xy  . C. 2x xy  . D. 2x xy  .

Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức 2 ( ) x y  được kết quả là

A. 2 2 2 x xy y   . B. 2 2 x y  . C. 2 2 2 x xy y   . D. 2 2 x y  .

Câu 4: Phân tích đa thức 2 5 x x  thành nhân tử, ta được kết quả là A. ( 5) x x  . B. (2 5) x x  . C. ( 5) x x  . D. (2 5) x x  .

Câu 5: Kết quả của phép chia 3 (3 6 ) : x x x  là

A. 2 3 6 x x  . B. 2 3x . C. 3x . D. 2 3 6 x  . Câu 6: Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài lần lượt bằng 6cm và 8cm . Độ dài cạnh của hình thoi đó là

A. 10cm. B. 7cm. C. 7 cm. D. 5cm. Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. B. Hình thang là tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau. C. Hình thang là tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Hình thang là tứ giác có tổng bốn góc bằng 0 180 .

Câu 8: Rút gọn phân thức

2 3 5 3 5 x x x

 được kết quả là

A. x. B. 3 5 x . C. 3x . D. 1. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm).

a) Rút gọn và tính giá trị biểu thức 3( 1) A x x    tại 3 x  .

b) Phân tích đa thức ( 1) 2 2 B x y x     thành nhân tử.

Câu 10 (1,0 điểm).

a) Tìm x, biết  

2 2 2 5 0. x x   

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2 - Mã đề thi 136

b) Thực hiện phép tính 2

4 1 1 2 2 x x x x x      .

Câu 11 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi M là trung điểm đoạn thẳng . BC Từ

M kẻ MD vuông góc với AB tại D , ME vuông góc với AC tại . E

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.

b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua , E O là giao điểm của AM và . DE Chứng minh

ba điểm , , B O N thẳng hàng.

c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ABCN là hình thang cân.

Câu 12 (0,5 điểm). Chứng minh rằng với mọi n  thì   3 2 3 4 6 n n n   .

----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 1/2 - Mã đề thi 208

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 02 trang) Mã đề thi: 208

Họ và tên thí sinh: ................................................................; Số báo danh: ...................................

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả phép tính ( ) x x y  là

A. 2x xy  . B. 2x xy  . C. 2x xy  . D. 2x xy  .

Câu 2: Khai triển hằng đẳng thức 2 ( ) x y  được kết quả là

A. 2 2 2 x xy y   . B. 2 2 x y  . C. 2 2 2 x xy y   . D. 2 2 x y  .

Câu 3: Cho hình thang ( // ) ABCD AB CD có độ dài các cạnh 1cm, 5cm. AB DC   Gọi , E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC . Độ dài đoạn thẳng EF là A. 2cm. B. 3cm . C. 4cm. D. 5cm .

Câu 4: Rút gọn phân thức

2 3 5 3 5 x x x

 được kết quả là

A. x. B. 1. C. 3 5 x . D. 3x . Câu 5: Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài lần lượt bằng 6cm và 8cm . Độ dài cạnh của hình thoi đó là

A. 10cm. B. 7cm. C. 7 cm. D. 5cm.

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình thang là tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau. B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. C. Hình thang là tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Hình thang là tứ giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.