Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT Yên Lạc - Vĩnh Phúc bao gồm 08 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài là 60 phút. Đề thi có sẵn đáp án và lời giải chi tiết giúp học sinh tự kiểm tra và tự giác học tập thêm sau khi kết thúc bài kiểm tra. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT Yên Lạc - Vĩnh Phúc: + Đề bài thứ nhất yêu cầu học sinh chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật và tính độ dài cạnh AB = OK trong hình thoi ABCD. Nội dung của câu hỏi đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về hình chữ nhật và hình thoi. + Đề bài thứ hai là câu hỏi trắc nghiệm với nhiều lựa chọn khác nhau về các loại hình học: hình bình hành, hình chữ nhật, hình thang và hình thoi. Học sinh cần phải chú ý đọc kỹ và phân tích để chọn đúng lựa chọn sai. + Cuối cùng, đề bài thứ ba yêu cầu học sinh tính độ dài cạnh đáy CD của hình thang ABCD khi biết độ dài AB và MN. Học sinh cần phải sử dụng kiến thức về đường trung bình trong hình thang và tính toán chính xác để đưa ra đáp án đúng. Đề thi không chỉ là cơ hội để học sinh kiểm tra kiến thức mà còn là dịp để họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp học sinh phát triển bản thân và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I LỚP 8

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.

(Đề thi có 2 trang) Phần I. Phần Trắc nghiệm khách quan. (8 câu, mỗi câu 0,5 đ) Chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D rồi ghi vào giấy làm bài thi.

Câu 1. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x – 2) tại x = 100 là:

A. 10000 B. 9998 C. 10004 D. 9996

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 3 3 ( 2) (2 ) x x    B. 3 3 ( 3) 27 x x    C. 2 2 (2 ) 4 4 x x x     D. 2 4 ( 2)( 2) x x x    

Câu 3. Kết quả của phép chia 4 2 5 2 2 35 :( 5 ) x y z xy z  là:

A. 3 3 30x z B. 3 3 7x z  C. 3 3 7x yz  D. 5 4 7 7x y z 

Câu 4. Số dư của phép chia đa thức 3 2 2 6 5 M x x x     chia cho 2 1 x  là:

A. 2 B. 8 C. 8  D. 8 x 

Câu 5. Cho tứ giác ABCD có     0 ; 2 ; 120 A B x C x D     thì ta có :

A. 0 60 x  B. 0 80 x  C. 0 120 x  D. 0 240 x 

Câu 6. Cho tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy AB//CD. Biết MN là đường trung bình của hình thang và AB= 24 cm; MN= 32 cm. Khi đó độ dài cạnh đáy CD là:

A. 54 cm B. 28 cm C. 40 cm D. 4 cm

Câu 7. Cho tứ giác MNPQ là hình vuông có độ dài đường chéo NQ = 2cm. Khi đó độ dài cạnh MN là:

A. 1 cm B. 2 cm C. 1,5 cm D. 2 cm

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai ?

A.Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.

B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau là hình thoi.

Phần II. Phần Tự luận (6 điểm)

ĐỀCHÍNH THỨC

Câu 9 (1,5 đ) : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a)

2 2 2020 2020 x y x y   

b)

3 27 x yz yz 

c)

2 2 2 81 x xy y   

Câu 10: (2,0 đ)

a) Cho đa thức ( 3)( 1) ( 2)( 2) 2(3 2 ) A x x x x x         . Chứng minh rằng giá trị của đa thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

b) Chứng minh đẳng thức sau :

3 3 3 ( ) 3 ( ) a b a b ab a b     

c) Cho phân thức:

2

2 x x 2 B 3x 6x    

Tìm điều kiện của x để phân thức B được xác định. Rút gọn B.

Câu 11: (2,0 đ) Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K.

a) Chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật.

b) Chứng minh AB = OK.

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông.

Câu 12: (0,5 đ). Chứng minh rằng :

2 8 2 9 0 x x    với mọi số thực x.

-----Hết-----

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:…………………………………Số báo danh:…….……………….

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC HƯỚNG DẪN CHẤM

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 8

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN THI: TOÁN

Lưu ý: Sau đây chỉ là gợi ý một cách giải và dự kiến cho điểm tương ứng, nếu thí sinh giải bằng cách khác và đúng, các giám khảo dựa trên gợi ý cho điểm của hướng dẫn chấm để thống nhất

cách cho điểm.

Câu 11 học sinh không vẽ hình (hoặc vẽ hình sai) thì không cho điểm.

Tổ chấm có thể thống nhất chia điểm đến mức nhỏ hơn trong hướng dẫn và đảm bảo nguyên tắc: điểm của mỗi câu làm tròn đến 0,25; điểm của cả bài là tổng điểm của cả 12 câu và không làm tròn

I. Phần TNKQ (4đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án D C B B A C D C

II. Phần tự luận (6đ)

Câu Đáp án Điểm

9

(1,5đ)

a)

2 2 2020 2020 x y x y   

= 2020( ) ( )( ) x y x y x y    

= ( )(2020 ) x y x y   

0,25

0,25

b)

3 27 x yz yz 

3 ( 27) yz x  

2 ( 3)( 3 9) yz x x x    

0,25

0,25

c)

2 2 2 81 x xy y   

2 2 2 81 x xy y    

2 2 ( ) 9 x y   

= (x – y + 9)(x – y - 9)

0,25

0,25

10

(2 đ)

a) Cho đa thức ( 3)( 1) ( 2)( 2) 2(3 2 ) A x x x x x         .

2 2 ( 3 3) ( 4) 6 4 A x x x x x        

2 2 4 3 4 6 4 A x x x x      

A = 13

Vậy giá trị của đa thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

0,25

0,25

b, Chứng minh đẳng thức sau : 3 3 3 ( ) 3 ( ) a b a b ab a b      (*)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.