Giáo án Ôn tập hè môn Toán lớp 8 lên lớp 9
QR

Giáo án Ôn tập hè môn Toán lớp 8 lên lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ôn tập hè toán 8 lên 9

GV: Trịnh Văn Tài Trường THCS Thọ Tiến

Chương trình ôn tập hè môn toán

Lớp 8 lên lớp 9

stt Buổi Nội dung Ghi chú Phép nhân và phép chia đa thức

1 Nhân đơn thức với đa thức ; Nhân đa thức với đa thức

2 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Phân tích đa thức thàng nhân tử

4 Chia đơn thức cho đơn thức

5 Chia đa thức cho đơn thức

6

1

Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp

II.Tứ giác

7 Định nghĩa tứ giác lồi . Tính chất của tứ giác lồi

8 Các tứ giác đặc biệt : Định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết

2

Diện tích tam giác , tứ giác đặc biệt và diện tích đa giác

III .Phân thức đại số

9 Định nghĩa phân thức đại số. Định nghĩa hai phân thức b»nnhau

10 Tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu phân thức 11 Các phép toán trên phân thức

12

3

Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức đại số

IV. Tam giác đồng dạng

13 Định lÝ Talét - Định lÝ Talet đảo – Hệ quả

14 Tính chất đường phân giác trong tam giác

15

4

Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

V. Phương trình .Bất phương trình

16 Phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách giải

17 Phương trình đưa về dạng ax+b= 0, phương trình tích , phương trình chứa ẩn ë mẫu. 18 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

19 Bất phương trình bặc nhất 1 ẩn và cách giải

20

5

Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

ThuVienDeThi.com

Ôn tập hè toán 8 lên 9

GV: Trịnh Văn Tài Trường THCS Thọ Tiến

Buæi 1 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CAÙC ÑA THÖÙC

I MỤC TIÊU:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức;biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể.

II. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

A. Lý thuyÕt

1.Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức và viết dạng tổng quát. A.(B+C) = AB+ AC ( A+B) (C+ D) = AC+ AD+ BC+BD 2.Những hằng đẳng thức đáng nhớ

1/(A+B)2 = A2+2AB +B2

2/(A-B)2=A2-2AB +B2

3/A2- B2 =( A-B)(A+B) 4/(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

5/(A-B)2=A3-3A2B+3AB2-B3

6/A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2) 7/A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) 8/(A+B+C)2=A2+B2+C2+2(AB+BC+CA) 3.Phân tích đa thức thành nhân tử - Đặt nhân tử chung - Dùng hằng đẳng thức đáng nhớ - Nhóm các hạng tử - Phối hợp nhiều phương pháp - Thêm,bớt cùng 1 hạng tử - Tách hạng tử - Đặt biến phụ - Nhẩm nghiệm của đa thức 4.Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như thế nào. 5. Khi nào đa thức chia hết cho đơn thức ? Muốn chia đa thức cho đơn thức ta làm như thế nào. 6.Nêu cách chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp.

ThuVienDeThi.com

Ôn tập hè toán 8 lên 9

GV: Trịnh Văn Tài Trường THCS Thọ Tiến

B. Bài tập Bài 1: Làm tính nhân:

a) 2x. (x2 – 7x -3) b) ( -2x3 + y2 -7xy). 3 4 4xy2

c)(-5x3). (2x2+3x-5) d) (2x2 - xy+ y2).(-3x3) 1 3 e)(x2 -2x+3). (x-4) f)( 2x3 -3x -1). (5x+2) g) ( 25x2 + 10xy + 4y2). ( 5x – 2y) h) (5x3 – x2+2x–3).(4x2 – x+ 2) Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) ( 2x + 3y )2 b) ( 5x – y)2

c) d)    3 2 3 2   2 2 2 2 . 5 5 x y x y            e) (2x + y2)3 f) ( 3x2 – 2y)3 ;

g) h) ( x+4) ( x2 – 4x + 16)

3 2 2 1 3 2 x y       

k) ( x-3y)(x2 + 3xy + 9y2 ) l) 2 4 2 1 1 1 . 3 3 9 x x x             Bài 3: Tính nhanh:

a) 20042 -16; b) 8922 + 892 . 216 + 1082 c) 10,2 . 9,8 – 9,8 . 0,2 + 10,22 –10,2 . 0,2 d) 362 + 262 – 52 . 36 e) 993 + 1 + 3(992 + 99) f)37. 43 g) 20,03 . 45 + 20,03 . 47 + 20,03 . 8 Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x3 - 2x2 + x b) x2 – 2x – 15 c) 5x2y3 – 25x3y4 + 10x3y3 d) 12x2y – 18xy2 – 30y2

e) 5(x-y) – y.( x – y) f) y .( x – z) + 7(z-x) g) 27x2( y- 1) – 9x3 ( 1 – y) h) 36 – 12x + x2

i) 4x2 + 12x + 9 k) x4 + y4

l) xy + xz + 3y + 3z m) xy – xz + y – z n) 11x + 11y – x2 – xy p) x2 – xy – 8x + 8y Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

3 2 2 2 3 2 4 2 ) 3 4 12 )2 2 6 6 ) 3 3 1 ) 5 4 a x x x b x y x y c x x x d x x            Bài 6: Chứng minh rằng: x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x? Bài 7: Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1) Bài 8: a, Giá trị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.