QUY TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
(PHẦN TIẾNG VIỆT )
I.MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA. Thu nhập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kĩ năng trong phần Tiếng Việt đã học với mục đích đánh gía năng lực hiểu biết và vận dụng viết đoạn văn của học sinh. II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA. +Hình thức : trắc nghiệm khách quan với tự luận. +Cách tổ chức kiểm tra:phát đề kiểm ta có 2 phần trắc nghiệm và tự luận làm trong vòng 45 phút. III. THIẾT LẬP MA TRẬN.
- Liệt kê tất cả các phần kiến thức, kĩ năng của phần Tiếng Việt. - Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận. - Xác lập khung ma trận.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT – LỚP 8 Mức độ
.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề Kiến thức
TN TL TN TL
TN TL TN TL
Tổng
Loại từ: Trường từ vựng,từ địa phương và biệt ngữ xã hội,từ tượng hình, từ tượng thanh
Biết xác định trường từ vựng
Tác dụng và hiểu biết về từ
Số câu, Điểm, Tỉ lệ
2câu 3 câu 1 câu
Từ loại: Trợ từ, thán từ, tình thái từ.
Nhận biết từ loại
Thêm từ vào câu. Số câu, Điểm, Tỉ lệ
2 câu 1 câu
Câu ghép Cấu tạo câu. Số câu, Điểm, Tỉ lệ
1 câu 1 câu
Biện pháp tu từ:Nói quá, nói giảm nói tránh
Tìm hiểu về phép tu từ Số câu, Điểm, Tỉ lệ
2 câu 0.5câu
Dấu câu: dấu ngoặc đơn, dấu hai
Tác dụngvề
Tuần 16 Tiết 61
ThuVienDeThi.com
Điểm Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) A/ Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Trường từ vựng là:
A.Là những từ có nghĩa với nhau. B.Là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. C.Là những từ gần nghĩa với nhau. D.Là những từ đồng nghĩa với nhau. Câu 2: Trong câu: “Thương thay cũng một kiếp người.”từ nào là tình thái từ?
A.Thương ; B.thay; C.cũng; D.kiếp Câu 3 :Trong câu sau: “ Vâng ,cháu cũng nghĩ như cụ.”từ nào là thán từ?
A.Đã; B.vâng; C.cũng; D.như Câu 4 :Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng “Hoạt động của chân”?
A.Đạp; B.đá; C.cầm; D. giẫm Câu 5: Câu văn : “Cô ấy tính tình sởi lởi , ruột để ngoài da.”sử dụng phép tu từ nào?
A. ẩn dụ ; B.hoán dụ; C. nói quá; D. so sánh Câu 6:Trong các từ sau từ nào là biệt ngữ xã hội được dùng trong tầng lớp học sinh?
A.Cớm ; B.bể mánh; C.trúng tủ; D.sập tiệm Câu 7: Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?
A. Em làm bài tập sai hết rồi. B.Cậu quá dốt. C.Cô ấy xấu quá. D. Thôi rồi,lượm ơi! Câu 8 :Trong các từ sau từ nào không phải là từ tượng hình?
A.thướt tha, B.rũ rượi , C. cong rướn, D. soàn soạt Câu 9:Cho câu:Vì bị lừa nên anh mất hết tài sản. có cấu tạo kiểu câu nào? A.Câu đơn; B.câu đặc biệt; C.câu rút gọn; D.câu ghép Câu 10:Điền trợ từ vào câu sau:Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi,vì ...... lòng tôi đang có sự thay đổi lớn:hôm nay tôi đi học.
A.Trong ; B.thấy; C.tấm; D. chính Câu 11:Tác dụng dấu hai chấm trong ví dụ sau là gì? “Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ: - Kìa chúng bay đâu, xem thằng Nồi Đồng hôm nay có gì chén được không?’ A. Đánh dấu phần bổ sung. B.Đánh dấu phần dẫn trực tiếp.
C.Đánh dấu phần lời đối thoại. D.Đánh dấu phần thuyết minh,giải thích. Câu 12:Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ địa phương trong các tác phẩm văn học?
A.Để tô đậm tính cách nhân vật.. B.Để tô đậm màu sắc giai cấp tầng lớp xã hội của ngôn ngữ. C.Để tô đậm màu sắc địa phương của câu chuyện D.Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 : Xác định , phân tích các vế câu ghép trong đoạn văn sau và nêu quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép. “Mặt lão đột nhiên co rúm lại . Những vết nhăn xô lại với nhau,ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc”(2đ) Câu 2 :Nói quá là gì? Đặt một câu có sử dụng biện pháp nói quá và giả thích ý nghĩa. ( 2đ) Câu 3 : Viết một đọan văn ngắn (kể lại một chuyến về thăm quê) trong đó có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh? (3đ) Lưu ý :- Gạch chân từ tượng hình, từ tượng thanh(ít nhất mỗi loại có hai từ.)
TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM
NĂM HỌC 2013 - 2014
Thứ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.