Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Quốc tế Á Châu TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Quốc tế Á Châu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Quốc tế Á Châu TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021-2022 trường Quốc tế Á Châu TP HCM Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021-2022 trường Quốc tế Á Châu TP HCM Xin chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Dưới đây là đề tham khảo học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2021-2022 của trường Quốc tế Á Châu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này bao gồm hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm chấm. Bài 1: Cửa hàng “Điện Máy Xanh” giảm giá một loại máy giặt hiệu Sam Sung giảm 10% nhân 3 năm thành lập. Cửa hàng giảm thêm 5% cho khách hàng sinh nhật vào tháng 12. Hóa đơn của mẹ Lan sau khi mua máy giặt là 13,252,500 đồng. Hỏi giá ban đầu của loại máy giặt đó? Biết mẹ Lan sinh vào tháng 12. Bài 2: Để lát nền nhà tầng trệt ngôi nhà (gồm phòng khách và phòng ăn) nhà bạn Minh cần 50 thùng gạch nền có kích thước một viên 60 cm x 60cm. Tiền công lát là 70,000 đồng/m2. Hỏi nhà Minh phải tốn bao nhiêu tiền để lát gạch cho tầng trệt ngôi nhà? Biết 1 thùng gạch có giá 520,000 đồng / thùng gồm 4 viên. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN - KHỐI 8 (Thời gian: 90 phút, không tính thời gian giao đề) __________________________________________________________________________

Họ tên học sinh: ----------------------------------------------Lớp: -------------- SBD: ---------------

(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề) Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 2 4 (2 ) (2 5) x x x + − − b)( ) ( ) 4 3 2 2 6 5 17 23 7 : 3 2 7 x x x x x x − − + − + −

c) 7 6 8 9 5 1 5 1 x x x x + − + − − d)

2

2 3 1 6 3 3 9 x x x x x + − − + − + −

Câu 2: (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử a) ( ) ( ) 2 3 2 6 2 x x x x − + − b) 2 5 16 3 x x + +

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x biết

a) ( )( ) ( ) 2 4 1 4 7 1 x x x x − + − + = b) ( ) 2 9 2 3 0 x x −− + =

Câu 4: (1,0 điểm)

Cửa hàng “Điện máy xanh” giảm giá một loại máy giặt hiệu Sam Sung giảm 10% nhân 3 năm

thành lập. Cửa hàng giảm thêm 5% cho khách hàng sinh nhật vào tháng 12. Hóa đơn của mẹ Lan

sau khi mua máy giặt là 13 252 500 đồng. Hỏi giá ban đầu của loại máy giặt đó? Biết mẹ Lan sinh

vào tháng 12.

Câu 5: (1,0 điểm) Để lát nền nhà tầng trệt ngôi nhà (gồm phòng khách và phòng ăn) nhà bạn Minh cần 50 thùng gạch

nền có kích thước một viên 60 cm x 60cm .Tiền công lát là 70 000 đồng/m2. Hỏi nhà Minh phải tốn bao nhiêu tiền để lát gạch cho tầng trệt ngôi nhà ? Biết 1 thùng gạch có giá 520 000 đồng / thùng gồm 4 viên. Câu 6: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) có trung tuyến AM. Kẻ MF, ME lần lượt vuông góc

với AB, AC tại F, E. a) Chứng minh : Tứ giác AFME là hình chữ nhật. b) D là điểm đối xứng của M qua E. Chứng minh: FAED là hình bình hành

c) Chứng minh : EF HFE M =

---HẾT---

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐỀ THAM KHẢO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN – LỚP 8

CÂU NỘI DUNG TRẢ LỜI ĐIỂM Câu 1

2,5 đ

a) 2 4 (2 ) (2 5) x x x + − −

2 2 8 4 4 20 25 28 25 x x x x x = − − + − = −

0,25 x2

b)( ) ( ) 4 3 2 2 6 5 17 23 7 : 3 2 7 x x x x x x − − + − + −

Học sinh đặt cột dọc để tính

4 3 2 6 5 17 23 7 x x x x − − + − 2 2 :3 2 7 2 3 11 x x x x + − = − −

0,25 x2

c) 7 6 8 9 5 1 5 1 x x x x + − + − − 1 : 5 DK x 

7 6 8 9 7 6 8 9 15 3 5 1 5 1 5 1 5 1 x x x x x x x x x + − + + − − + = = − − − −

0,25 x 3

d)

2

2 3 1 27 3 3 9 x x x x x + − − + − + −

đk: 3; 3 x  − ( ) ( )( )

( )

2

2 2 2 2 2 2

2 2

2 2 2 2 2 2

3 3 1 3 27 3 3 3

5 3 3 9 2 3 27 5 15 5 3 3 3 3

x x x x x x x

x x x x x x x x x x

+ + − − = − − − − −

− + − + + − + − = = = = − − − +

0,25 x3

Câu 2

1,5 đ

a) ( ) ( ) 2 3 2 6 2 x x x x − + −

( ) ( )

( )( )

( )( )

2

2 3 2 6 2

2 3 6

3 2 1 2

x x x x

x x x

x x x

= − − −

= − −

= − −

0,25 x3

b) 2 5 16 3 x x + +

( ) ( ) ( )( )

2 5 15 3

5 3 3

3 5 1

x x x

x x x

x x

= + + +

= + + +

= + +

0,25 x3

Câu 3

1,5 đ

a) ( )( ) ( ) 2 4 1 4 7 1 x x x x − + − + =

2 2 4 8 2 4 28 1 35 3 3 35

x x x x x x

x

+ − − − − = − = − =

0,25x3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.