Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Ngày … tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán cho học sinh lớp 8 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 của sở GD&ĐT Quảng Nam bao gồm 15 câu trắc nghiệm (tổng 5 điểm) và 3 câu tự luận (tổng 5 điểm), thời gian làm bài thi là 60 phút. Đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận với mã đề A và mã đề B. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra: + Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MD vuông góc với AB tại D, kẻ ME vuông góc với AC tại E. Yêu cầu chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật. + MN là đường trung bình của hình thang ABCD (đáy là AB và CD). Biết AB = 10cm, CD = 20cm, hỏi độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu? + Hình chữ nhật có chiều rộng 5cm và chiều dài 6cm, tính diện tích của hình chữ nhật đó. Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam mang đến cho học sinh những bài tập đa dạng, giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và nâng cao kiến thức Toán học của mình.

Xem trước nội dung

Trang 1/2- Mã đề A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

Phần I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn đáp án đúng ở mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm. (Ví dụ câu 1 chọn phương án trả lời là C thì ghi 1C)

Câu 1: Thực hiện phép tính ( ) 2 3 . 2 5 + x x được kết quả bằng

A. 3 2 6 15 + x x . B. 3 6 15 + x x. C. 2 2 6 15 + x x . D. 3 6 5 + x .

Câu 2: Kết quả phép chia 5 4 4 4 6 :2 x y x y bằng A. 3xy . B. 2 3x . C. 4x. D. 3x.

Câu 3: Biểu thức 2 2 − x y bằng biểu thức nào sau đây? A. 2 2 − y x . B. 2 ( ) x y − . C. ( ).( ) x y x y + − . D. ( ).( ) y x y x + − .

Câu 4: Kết quả phép chia 5 4 4 5 4 4 (42 44 ):2 − x y x y x y bằng A. 21 22 + x y. B. 21 22 − x y . C. 21 22 − xy y. D. 21 22 − x .

Câu 5: Khai triển biểu thức ( ) 2 2 – x được kết quả bằng

A. 2 4 4 − − x x . B. 2 4 4 + + x x . C. 2 4 4 − + x x . D. 2 4 2 − + x x .

Câu 6: Phân tích đa thức 3 2 3 3 1 + + + x x x thành nhân tử ta được kết quả bằng A. 3 ( 1) + x . B. 3 ( 1) − x . C. 3 1 + x . D. 3 1 − x .

Câu 7: Phân thức − x y bằng phân thức nào sau đây?

A. x y . B. −x y . C. − − x y . D. y x .

Câu 8: Rút gọn phân thức

2 5

2 3 4 10 x y x y

được kết quả bằng

A. 2 5 x y . B. 2 5 . C.

2 2 5 y . D. 2 2 5y

.

Câu 9: Thực hiện phép tính

2 2 3 3 5 5 − + + x x xy xy được kết quả bằng

A. 2 5 −x xy . B. 5 x y . C. 6 + x xy . D. 2 5 x y .

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ A

Trang 2/2- Mã đề A

Câu 10: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là A. hình thoi. B. hình thang vuông. C. hình chữ nhật. D. hình thang cân.

Câu 11: Tứ giác ABCD có    0 0 0 A 80 , B 90 , C 120 = = = thì số đo góc D bằng

A. 1100. B. 700. C. 1400. D. 1000. Câu 12: Tứ giác nào sau đây có tâm đối xứng mà không có trục đối xứng?

A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình vuông . D. Hình chữ nhật. Câu 13: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (đáy là AB và CD). Có AB = 10cm, CD = 20cm thì độ dài đoạn thẳng MN bằng A. 15cm. B. 25cm. C. 20cm. D. 30cm. Câu 14: Hình vuông có cạnh bằng 3cm. Độ dài đường chéo của hình vuông đó bằng A. 6cm . B. 6cm. C. 18cm . D. 9cm. Câu 15: Hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5cm và chiều dài bằng 6cm. Diện tích hình chữ nhật đó bằng A. 2 15cm . B. 2 30cm . C. 3 30cm . D. 2 22cm .

Phần II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Bài 1. (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 2 4 − a a ; b) 2 2 6 9 + + − x x y .

Bài 2. (1,25 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 5 3 1 1 + − = + + + x x A x x , trong đó 1; ≠− x

b) 2 2 4 2 2 4 = − + + − −

x x B x x x

, trong đó 2 ≠± x .

Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MD vuông góc với AB tại D, kẻ ME vuông góc với AC tại E. a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật; b) Chứng minh MD là đường trung trực của đoạn thẳng AB; c) Tìm thêm điều kiện của tam giác vuông ABC để tứ giác ADME là hình vuông.

--------------HẾT--------------

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh........................................................; số báo danh...........................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.