Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 - 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà NộiVào ngày 29 tháng 12 năm 2021, trường THCS Ngọc Thụy tại quận Long Biên, Hà Nội đã tổ chức kì thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán cho học sinh lớp 8 năm học 2021 - 2022. Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán cho lớp 8 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Ngọc Thụy đã được biên soạn với hình thức đề thi 100% trắc nghiệm. Đề thi bao gồm 05 trang với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài là 90 phút và có đáp án đi kèm.I. MỤC TIÊU- Học sinh nắm chắc quy tắc nhân, chia đơn thức, đa thức với đa thức, bảy hằng đẳng thức, cũng như các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài toán, tìm x, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử.- Quy đồng và rút gọn các phân thức, thực hiện phép công trừ hai phân thức.- Nắm vững định nghĩa và tính chất dấu hiệu nhận biết của các hình học, rèn khả năng chứng minh và suy luận hình học.- Biết tính diện tích của một số hình đã học.II. MA TRẬN|-----------------------|------------------|------------------|------------------|------------------|| Nội dung | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Tổng ||-----------------------|------------------|------------------|------------------|------------------|| Nhân chia đơn, đa thức| 8 | 2 | 7 | 17 || Phân thức đại số | 2 | 0.5 | 5 | 7.5 || Tứ giác | 4 | 1 | 3 | 8 || Đa giác, diện tích | 2 | 0.5 | 1 | 3.5 ||-----------------------|------------------|------------------|------------------|------------------|| Tổng | 16 | 4 | 16 | 36.5 |Người ra đề: Hoàng Thị Thu; Tổ trưởng: Đào Lệ Hà; BGH: Đặng Sỹ Đức.Thông tin trên giúp học sinh có cái nhìn tổng quan về nội dung và mục tiêu của đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2021 - 2022 tại trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY

NHÓM TOÁN 8

KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 8– Thời gian: 90phút Năm học 2021-2022- N h /2021

(Đề thi gồm 4 trang)

Câu 1: Kết quả của phép tính nhân   3 1 2 3 12 6          x xy x xy là

A. 4 2 2 2 1 1 2 3 2    x y x y xy . B. 4 2 2 2 1 1 2 3 2    x y x y xy .

C. 4 2 2 2 2 1 1 2 3 2    x y x y x y . D. 4 2 2 2 1 1 2 3 2    x y x y x y.

Câu 2 Tính giá trị của biểu thức 3 2 1 3 6 8 8 2     M x x x tại 24  x

A. 1000. B. 3000. C. 2700. D. 6400.

Câu 3: Phân tích đa thức 2 2 49 6 9    y x x ta được:

A. (7 3)(7 3)    y x y x . B. (7 3)(7 3)    y x y x .

C. (7 3)(7 3)    y x y x . D. (7 3)(7 3)   y x y x .

Câu 4: Tìm x biết: 2 ( 1) 8 0    x x x

A. 2  x . B. 4  x . C. 6  x . D. 8  x .

Câu 5: Kết quả của phép chia    3 8 : 2 x x   là:

A.  

2 2 x  . B. 2 2 4 x x  . C. 2 4 x . D. 2 2 4 x x  .

Câu 6: Cho 3 2 ( ) 3 5 2 f x x x x     và ( ) 3 g x x  

Các giá trị nguyên của x để giá trị f(x) chia hết cho giá tri g(x) là:

A. {1;17} x . B. { 1;1; 17;17} x  . C. { 20; 4; 2;14} x   . D. { 2;14} x .

Câu 7: Giá trị của a để đa thức 2 12   x x a chia hết cho đa thức 2  x là

A. 8. B. 20. C. 20  . D. 8 .

Câu 8: Kết quả rút gọn của biểu thức 2 2 (4 ) (4 ) x y x y    là

A. 2 2y . B. 8xy . C. 2 16x . D. 16xy.

Câu 9: Cho biếu thức 1 2    x B x . Số giá trị  x để B nhận giá trị nguyên là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 10: Số các giá trị x thỏa mãn

2 2 2 2 1 2 3 4 8 7 6 5        x x x x là:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 11: Biểu thức

2

2

7 1      x x P x x đạt giá trị lớn nhất khi:

A. 0  x . B. 1  x . C. 1 2  x . D. 1 2  x

Câu 12: Kết quả phân tích đa thức 2 2 8    x x thành nhân tử là

A. ( 2)( 4)   x x . B. ( 2)( 4)   x x .

C. (4 )( 2)   x x . D. ( 2)( 4)   x x .

Câu 13: Kết quả rút gọn phân thức

3

2

2

18

6 y x

xy là

A.

2

2 y . B.

2

3 y . C. 2 3y . D. 3

xy .

Câu 14: Phân tích đa thức 3 2 13   x x x thành nhân tử ta được

A. 2( 13)  x x . B.   2 13  x x x . C.   2 13 1   x x x . D.   2 13   x x x x .

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 7    M x x bằng:

A. 7. B. 6. C. 9. D. Một kết quả khác.

Câu 16: Mẫu thức chung của các phân thức 1 1 1 , , 1 1   x x x là?

A.   2 1  x x . B. 2 ( 1)  x x . C. 2 1  x . D. ( 1)  x x .

Câu 17: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?

A. 20

28

xy

x và 5

7

y . B. 1 2  và 15

30 

x

x .

C. 7

28x và 5

20

y xy . D. 1 15  x và 2 30   x .

Câu 18: Khai triển hằng đẳng thức 3 ( ) a b  ta được

A. 3 2 2 3 3 3 a ab a b b    . B. 3 2 2 3 3 3    a a b ab b .

C. 3 2 2 3 3 3 a ab a b b    . D. 3 2 2 3 2 2    a a b ab b .

Câu 19: Kết quả của phép tính 3 ( 2) x x  là:

A. 2 3 2 x x  . B. 2 3 5 x .

C. 2 3 6 x x  . D. 2 3 6 x .

Câu 20: Kết quả của phép tính (4 3).(4 3) x x   là:

A. 2 4 9 x . B. 2 16 12 9 x x  .

C. 2 16 9 x . D. 2 16 12 9 x x  .

Câu 21: Kết quả của phép tính 2 2 4 1 1 3 7 7    x x x x bằng:

A. 1

7x . B. 2 7 2 7

 x

x . C. 7

x . D. 1

x .

Câu 22: Rút gọn phân thức

2

2

      x xy x y x xy x y ta được:

A.  x y. B.   x y x y . C. ( 1)( )   x x y . D.  x y .

Câu 23: Quy đồng mẫu thức của các phân thức 1 , 1 1   x

x x ta được:

A.

2 1 1 1 , 1 ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)            x x x x x x x x x .

B.

2 1 1 1 , 1 ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)           x x x x x x x x x .

C.

2 1 1 , 1 ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)            x x x x x x x x x x .

D.

2 1 1 , 1 ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1)            x x x x x x x x x x .

Câu 24: Phép chia nào là phép chia hết trong các câu dưới đây?

A. 3 7 :5 xy xy  . B. 3 2 2 2 ( ): x x y x   .

C. 3 2 2 ( ): x y x z xy xy   D. 2 ( 1):( 1) x x   .

Câu 25: Kết quả của phép tính

2 1 2 2 x        là

A. 2 1 2 2 4 x x   . B. 2 1 4 2 4 x x   . C. 2 1 4 4 x  . D. 2 1 4 4 4 x x   .

Câu 26:Tổng tất cả các hệ số của các hạng tử trong đa thức

2 2 2 4 ( 2)( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.