NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 9
------***------ Dạng 1: Hàm số và đồ thị của hàm số: Bài 1:
Bài 2: Cho hai hàm số (P): y = x2 và (d): y = 2x - . 2 1
2 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. Bài 3 :
a) Vẽ đồ thị hàm số (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = -x + 2 trên cùng hệ trục tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. Bài 4 : Cho hàm số (P) : y = -x2 và (d) y = 3x + 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. Bài 5 : Cho hàm số (P) : y = -x2 và (d) y = x – 2.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
X -2 -1 0 1 2 y = -x2 -4 -1 0 -1 -2
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
* Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d) : -x2 = x – 2 x2 + x - 2 = 0 Phương trình (5) có a + b + c = 1 + 1 + (-2) = 0
Nên hai nghiệm của phương trình sẽ là: x1 = 1 và x2 = = -2 a c
+ Thay x1 = 1 vào (P) ta được: y1 = -1 + Thay x2 = -2 vào (P) ta được: y2 = -4 Vậy tọa độ các giao điểm cần tìm là : (1; -1) và (-2; -4)
Bài 6 : Cho hàm số (P) : y = x2 và (D) y = x + 2. 4 1
2 1
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
Bài 7 : Cho hàm số (P) : y = x2 và (d) y = x + . 3 1
3 1
3 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
X -6 -3 0 3 6
y = x2
3 1 12 3 0 3 12
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
* Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d) :
x2 = x + x2 – x - = 0 x2 – x – 2 = 0 3 1
3 1
3 2 3
1
3 1
3 2
x 0 1 y = x – 2 -2 -1
x -2 -0.5
y = x + 3 1
3 2 0 0.5
ThuVienDeThi.com
(a = 1; b = 1; c = -8) Phương trình (7) có a – b + c = 1 + 1 + (-2) = 0
Nên hai nghiệm của phương trình sẽ là: x1 = -1 và x2 = = 2 a c
+ Thay x1 = -1 vào (P) ta được: y1 = + Thay x2 = 2 vào (P) ta được: y2 = 3 1
3 4
Vậy tọa độ các giao điểm cần tìm là : (-1; ) và (2; ) 3 1
3 4
Bài 8 : Cho hàm số (P) : y = x2 và (d) y = x + 1. 2 1 2 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
* Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d) :
x2 = x + 1 x2 x – 1 = 0 x2 – 3x + 2 = 0 (8) 2 1 2 3 2 1 2 3
(a = 1; b = -3; c = 2) Phương trình (8) có a + b + c = 1 + (-3) + 2 = 0
Nên hai nghiệm của phương trình sẽ là: x1 = 1 và x2 = = 2 a c
+ Thay x1 = -1 vào (P) ta được: y1 = + Thay x2 = -2 vào (P) ta được: y2 = -2 2 1
Vậy tọa độ các giao điểm cần tìm là : (-1; ) và (-2; -2) 2 1
Dạng 2 : Giải phương trình bậc hai một ẩn. Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a/ 5x2 – 3x = 0 x(5x – 3) = 0 . Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
5 3 0
x
x
5 3 ;0
b/ 36x2 – 4 = 0 36x2 = 4 x2 = x = . Vậy S = . 9 1
3 1
3 1 ; 3 1
c/ 3m2 – 8m + 5 = 0 ©
(a = 3; b = -8; c = 5) * Phương trình © có: a + b + c = 3 + (-8) + 5 = 0
Nên 2 nghiệm của phương trình © sẽ là: x1 = 1 và x2 = . Vậy S = 3 5
3 5 ;1
Bài 2 : Giải các phương trình sau :
a/ 7x2 – 5x = 0 x(7x – 5) = 0 . Vậy tập nghiệm của phương trình là S = .
7 5 0
x
x
7 5 ;0
x -4 -2 0 2 4
Y = x2 2 1 -8 -2 0 -2 -8
x -2 0
y = x + 1 2 3 3 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.