A/KIẾN THỨC CƠ BẢN : 1) Điều kiện xác định :
xác định ( a là hằng số dương) xác định A 0 A
a A 0 A
luôn xác định với mọi giá trị của A 2 A Bài tập : Tìm điều kiện xác định của các căn thức bậc hai sau :
) 3 a x ) 2 1 b x ) 2 5 c x ) 2 d x 2 ) 1 e x
1 ) 2 5 f x
1 ) 2 3 g x
2 ) 2 1 h x x 2
3 ) 2 5 h x x
2 ) 1 k x
2) Công thức cơ bản :
a) Hằng đẳng thức căn bậc hai : Chú ý : 2 A A
( 0) ( 0) A A A A A
b) Công thức nhân các căn bậc hai : với : . . A B A B 0; 0 A B
c) Công thức chia hai căn bậc hai : với : A A B B
0; 0 A B
Bài tập : Tính, thu gọn :
với
2 ) 1 2 a
2 ) 2 1 b 2 ) 3.( 10) c 2 2 ) ( 5) ( 2 1) d x x 1 x
với : 32 ) 20. 5 2 e
2
2 2 25 ) . 5 4 4 x m f m x x
0; 2 m x
với :
2 1 20 20 5 ) . 2 45 m mx mx g x
0; 2 m x ) 3 2 2 h ) 5 2 6 k
ThuVienDeThi.com
3) Công thức biến đổi :
* Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 2 A .B= A . B ( 0) B
*Đưa thừa số vào trong dấu căn : 2 . . A B A B ( 0) B
*Khử mẫu của biểu thức trong căn : 2 . . A A B A B B B B ( . 0; 0) A B B
*Trục căn thức ở mẫu số : . A A B B B
( 0) B
.( ) A A B C B C B C
( 0; 0; ) B C B C
B/BÀI TẬP :
1) T ính : a) b) c) 2 8 32 ( 5 2).( 5 2) 2 (1 3) 2 27 1
c) d) 2 ( 3 2) 24 2 12 1 3 1
2) Tìm x : ) 2 8 1 0 a x x 2 ) 9 6 3 b x x
3) Cho biểu thức : 3 3 3 3 3 1 3 x x x x Q
x x
a) Tìm điều kiện xác định ,rút gọn Q b) Tìm x để 0 Q
4) Cho biểu thức : và với :
2
4 x y xy A
x y
x y y x B
xy
( 0; 0; ) x y x y
a)Rút gọn các biểu thức A , B
ThuVienDeThi.com
b)Tính tích A.B với : và 11 4 6 x 7 4 3 y 5) Chứng minh các đẳng thức :
a)
2 4 4 4 2 x x x
b) với .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 1 3 1 2 4 x x x 0 x
c) với : 2 2 2 2 2 2 a b a b b b b a a b a b a b ( 0; 0; ) a b a b
d) với :
2
1 a a b b a b ab a b a b
( 0; 0; ) a b a b
C/LUYỆN TẬP : 1 Tính , rút gọn :
a) b) c) với :
2 4 17
2 2 3 2 3
4 6
6 6 16
128
a b
a b ( 0; 0) a b
d) e) với : 75 48 300 16 2 40 3 90 a a a ( 0) a
f) g) với : (2 3 5). 3 60
( )( ) x y y x x y
xy
( 0; 0) x y
h) k) l) với : 9 2 3 3 6 2 2
2 2 3 1 3 1
x x y y
x y
( 0; 0; ) x y x y
m) với : n) o) 3 3 3 3 x x x x
( 0) x
1 3 2 1
1 5 3 2
p) với : a b a b a b a b ( 0; 0; ) a b a b
ThuVienDeThi.com
q) với : t)
3 3 a b a b a b a b ( 0; 0; ) a b a b 10 24 40 60
2) Tìm x :
a) b) c) d) 2 9 2 1 x x 2 1 4 4 5 x x 5 2 x 4 20 5 4 x x
e) f) g) 2 3 2 1 x x
2 9 3 3 0 x x 2 3 1 2 x
h) 3 2 2 3 x
3) Chứng minh đẳng thức :
a) b) 9 17. 9 17 8
2 2 2( 3 2) (1 2 2) 2 6 9
c) với : d) 2 2 2 4 ( 2 2) x x x ( 0; 0) x y
4/ Rút gọn biểu thức (bài tập tổng hợp)
1. Cho
3
3 2 1 1 1 1 1
x x x B x x x x x
( 0; 1) x x
a/ Rút gọn B b/ Tìm x để B có giá trị bằng 3
2. Cho 1 1 1 : 1 2 1 x Q
x x x x x
( 0; 1) x x
a/ Rút gọn Q b/ So sánh Q với 1
3. Cho với : 2 1 1 : a a b P
ab b ab a a b
( 0; 0; ) a b a b
a/ Rút gọn P
b/ Tìm giá trị P khi và 11 6 2 a 11 6 2 b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.