Trường THCS Đại Bình - Biên soạn: Dương Quyết Chiến
- 1 -
b
a A B
D C
b
a A B
D C
A.KIẾN THÚC CẦN NHỚ: I.Kiến thức lớp 8. 1)Tính chất đường phân giác trong tam gác
BD DC BD AB BD AB AB AC DC AC DC DB AC AB
2)Định lí talet và hệ quả của dịnh lí
Trong nếu thì và ngược lại. ABC ' ' AB AC AB AC / / ' ' BC B C
Hệ quả nếu thì / / ' ' BC B C
2 ' ' '
' ' '
A B C
ABC
A B C ABC S k S
:
3)Công thức tính diện tích các hình:
a)Hình chữ nhật Trong đó a,b là hai kích thước
b)Hình vuông: Trong đó a: cạnh hình vuông
c) tam giac vuông: Trong đó a,b: 2 cạnh góc vuông
d) tam giac biết đường cao và cạnh tương ứng:
(Trong đó h là đường cao , a cạnh tương ứng)
đ) tam giac đều cạnh a:
e) tam giac biết độ dài 3 cạnh:
(a, b, c là ba cạnh ; p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác)
A
C B D
A
B C
C B
S = a.b
S = a2
S = 1/2 a.b
1 . 2 S h a
2 3
4 ABC
a S
( )( )( ) ,
4
S p p a p b p c
abc S R
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Đại Bình - Biên soạn: Dương Quyết Chiến
- 2 -
; f) h×nh thang
g) hình thoi (- Trong đó d1, d2 là độ dài của 2 đường chéo.)
h)Lục giác đều cạnh a :
i)Đa giác đều n cạnh, độ dài cạnh là a: :
j) Hình tròn và các phần hình tròn:
+ Hình tròn bán kính R:
- Chu vi: C = 2R
- Diện tích: S = R2
+ Hình vành khăn:
- Diện tích: S = (R2 - r2) = (2r + d)d
+ Hình quạt:
- Độ dài cung: l = R ; (: rad)
- Diện tích: (: rad) (a: độ) 2 1 2 S R
2
360
R a
4)Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phận
a) Hình lăng trụ: (p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
1 2 1 . 2 S d d
h
a
A C
B
D E . S a h
R
d
R
Stp = Sxq + 2Sđ
S =
2 3a 3 2
. cot 4 2 n a S g
1( ). 2 S a b h
2 . xq S p h
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Đại Bình - Biên soạn: Dương Quyết Chiến
- 3 -
b
c
a
α
C
A B
b) Hình chóp đều: (p: nửa chu vi, d: trung đoạn của hình chóp)
5. Công thức tính thể tích :
a) Hình hộp chữ nhật:
b) Hình Lập Phương:
c) Hình lăng trụ: (+ S: diện tích đáy; h: chiều cao.)
d) Hình chóp đều: (S là diện tích đáy; h là chiều cao)
I.Kiến thức lớp 9.
1)Các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2)Tỉ số lựợng giác
Sxq = p. d
Stp = Sxq + Sđ
V = S.h
1 V = S.h 3
V = a.b.c
V= a3
2
2
2
2 2 2
. '
. '
'. '
.
1 1 1
b a b
c a c
h b c
bc a h
h b c
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Đại Bình - Biên soạn: Dương Quyết Chiến
- 4 -
b
c
a
C
A B
C
A B
H
N
sin = ; cos = ; tg = ; cotg = b a
c a
b c
c b
- Cho và là hai góc phụ nhau, khi đó:
sin = cos
cos = sin
tg = cotg
cotg = tg
3)Các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
b = a.sin B = a. cos C c = a.sin C = a. cos B b = c.tg B = c. cotg C c = b.tg C = b. cotg B
B. BÀI TẬP.
I.Tam giác –tứ giác
Bài 1: Cho tam giác vuông ABC (A=1v) có AB=14,568 cm và AC=13,245 cm. Kẻ AH vuông góc với BC. 1/Tính BC; AH; HC. 2/ Kẻ phân giác BN của góc B. Tính NB.
Giải: 1)Dùng hệ thức lượửctong tam giác vuông để tính câu 1. 2)Theo t/c đường phân giác có:
NA AB NA NC NA NC NC BC AB BC AB BC + = Þ = = +
từ đây tính NA; sử dụng Pitago trong tam NA AC AB AB BC Þ = + Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=20,345 cm và AD=15,567 cm. Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật. Kẻ AH vuông góc với DB; kéo dài AH cắt CD ở E.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.