Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II
QR

Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II

Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 1

Phần I: Làm quen với các bài toán đơn giản.

1. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

Tính giá trị của các biểu thức sau (Lấy chính xác hoặc làm tròn 5 chữ số ở phần thập phân).

15 ... 3 2 1      A   180 496 2 13 ) 180 13 649 ( 2 2 2        B

3 3 3 3 3 25 20 2 4 5 3      C

3 3 3 3 3 3 2 6 2 1 18 2 1 54 2 126 200        D

                         7,3 5 2 2 5,1 4 6 4 3 1 5 2 2 3 1 1 E

2010 ... 3 2 1      F

2009 ... 5 3 1      G Giải

A = 120; B = 1; C = 2,63070; D = 8; E = 57 112

  2021055 1 2010 . 2 1 1 2010      F   1010025 1 2009 . 2

1 2 1 2009

    

  

  

 G

Câu 1, 2 chắc là dễ nhưng đối với câu 3 này nếu bạn dùng máy tính fx 570MS trở xuống thì phải chú ý mở thêm ngoặc vì máy tính hiểu sai về thứ tự thực hiện các phép tính, việc sử dụng máy tính fx 570ES hiện thị giống sách giao khoa rất dễ để làm các bài tập này, nó sẽ còn có nhiều thuận lợi hơn khi giải các bài toán về sau mà máy tính khác không giải được. Quy trình bấm phím sai trên 500MS hoặc 570MS: 3  x shift 3 x 5 - shift 3 x 4 - shift 3 x 2 - shift 3 x 20 + shift 3 x 25 Đáp số sai: 1,285259478 Nguyên nhân là phải mở thêm ngoặc vì máy tính sẽ hiều nhầm biểu thức. Quy trình bấm phím đúng: 3 x x ( shift 3 x ( 5 - shift 3 x 4 ) ) - shift 3 x 2 - shift 3 x 20 + shift

3 x 25 Đáp số: 2,630704324 Câu 6, 7 ta phải biết đến công thức học được ở lớp 8 (ở bài luyện tập). Bài tập tự luyện: 1. Tính giá trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số:

                         7,3 5 2 2 5,1 4 6 4 3 1 5 2 2 3 1 1 A

www.VNMATH.com

ThuVienDeThi.com

Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II

Biên soạn: Hoàng Hồ Nam Trang 2

           121 3 2 11 2 3 4 3 1 7 5 1 12 B

  5 4 5,0 2,1 3 1 5

25 10 4,6

25 ,1 5 4 .8

17 2 2 4 1 3 9 5 6

7 4 25 2 08 ,1     

               

         C

2. Thực hiện phép tính:     2 2 2 180 . 649 .2 . 13 180 . 13 649    A

3 3 3 3 3 25 20 2 4 5 3      B

3 3 3 3 2 6 2 1 18 2 1 54 2 126 200        C

3 17

2 3

35 , 712

13 . 816   D

  

  

   

      

     80808080 91919191

343 1 49 1 7 1 1

27 2 9 2 3 2 2

343 4 49 4 7 4 4

27 1 9 1 3 1 1 182 E

3. Tính 5% của 5,2 25 ,1 21 6 5 5. 14 3 3 5 3 6

 

      

4.1 Tính giá trị gần đúng đến 7 chữ số ở phần thập phân.

3 4 5 6 7 8 9 9 8 7 6 5 4 3 2         A

4.2 Tính và làm tròn đến 6 chữ số ở phần thập phân.    

   013 ,0 00325 ,0 045 ,0 2,1 965 ,1 1,2 67 ,0 88 ,3 3,5 03 ,0 6 32 ,0 5,2 15 ,0 09 ,0 4,0 3 

              B

 

   13 25 , 11 9 02 ,0 19 ,8 81 , 11

025 , 32 25 ,1 7 4 35 22 25 ,1 38 , 10 12 ,7 38 , 10 2

    

              C

4.3 Tính và làm tròn đến 5 chữ số ở phần thập phân.

         

 

              2 1 7 528 5, 70 1,0 2 1 4 18 7 2 180 7 5,2 4,1 84 13 D

4.4 Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân.

3041975 2171954 291945 3211930     E

www.VNMATH.com

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.