Bài ôn tập môn Toán 9
QR

Bài ôn tập môn Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1: A/ Trắc nghiệm : Chon câu trả lời đúng. Câu 1. Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 1200 có số đo là :

A. 600 B. 900 C. 300 D. 1200 Câu 2. Cho đường tròn (O), vẽ góc ở tâm AOB có số đo 600. Khi đó cung lớn AB có số đo là:

A. 2400 B. 3000 C. 1200 D. 600 Câu 3. Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp chắn cung 800 là : A. 800 B. 400 C. 1600 D. 2800. Câu 4. Cho đường tròn (O) và một cung AB có số đo 900 vẽ một góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AB và góc AEB có đỉnh ở ngoài đướng tròn. So sánh và là : AAEB AACB A. = ; B. > ; C. < AAEB AACB AAEB AACB AAEB AACB Câu 5. Cho đoạn thẳng AB. Tập hợp các điểm M, sao cho là: A 0 60 AMB  A. Cung chứa góc dựng trên đoạn AB ; B. Hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB. 0 60 0 120 C. Cung chứa góc dựng trên đoạn AB; D. Hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB 0 120 0 60 Câu 6. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có . Vậy số đo là : A 0 DAB = 120 ABCD A. 600 B.1200 C.900 D. 1800 Câu 7. Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính R được tính bởi công thức.

A. R2 B. 2 R C. D. 2 2R R

2

Câu 8. Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O; 4cm) và (O; 3cm) là: A . 7(cm2 ) ; B . 25 (cm2 ) ; C . 7 (cm2 ) ; D . 25 (cm2 ) 2    II. Tự luận : HS trình bày đầy đủ vào bài làm. Bài 1.(7 điểm) Cho ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp đường tròn (O; 2cm). Hai đường cao BD và A  0 C 50 CE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp b) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp c) Tính độ dài cung nhỏ AB d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với DE. Bài 2.(1 điểm) So sánh diện tích hình gạch sọc và hình để trắng trong hình vẽ bên.

4cm

4cm

ThuVienDeThi.com

A

B C

D E

H

x

y

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 A. Trắc nghiệm:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A B C D A B C B.TỰ LUẬN:

Câu Nội dung trình bày 1.a (2,5 đ)

Hình vẽ đúng Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

Xét tứ giác ADHE có :

(gt) A  0 90 AEH

(gt) A  0 90 ADH

Do đó : A A     0 0 0 90 90 180 AEH ADH Vậy tứ giác ADHE nội tiếp được đường tròn (tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

1.b (2đ)

b) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp Ta có: (gt) A A   0 90 BEC BDC Hai đỉnh E, D kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông Vậy tứ giác BEDC nội tiếp 1.c (1,5 đ)

Tính độ dài cung nhỏ AB Ta có : ( t/c góc nội tiếp) A A    0 0 ®AB 2 2.50 100 s ACB

Vậy A

      .2.100 10 ( ) 180 180 9 AC

Rn l cm

1.d (1đ)

Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O) xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )   Ta có: (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AC ) A A yAC ABC 

Ta lại có : ( vì cùng bù với ) A A  ABC ADE AEDC Do đó : , là hai góc ở vị trí so le teong A A  yAC ADE Nên DE//xy (2) Vậy OA vuông góc với DE 2 Gọi Sq là diện tích hình quạt, ta có:

Sq = (đvdt)

2 .4 .90 4 360   

Gọi S là diện tích nữa hình tròn, ta có:

S = (đvdt) 2 1 . .2 2 2   

Suy ra: S = Sq 1 2

Vậy diện tích hình gạch sọc và hình để trắng bằng nhau và bằng Sq. 1 2

4cm

4cm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.