Trường THCS Thăng Long
1
Chuyên đề 2: BIẾN ĐỔI CĂN THỨC. A/ LÝ THUYẾT:
1/ a2 0 , với mọi số thực a.
2/ 2 2 a b a b a b a b
2 2 a b a b
Lưu ý: a, b > 0: + 2 2 a b a b + 2 2 a b a b
3/ (a.b)2 = a2 . b2;
2 2
2 a a b b
4/ Với 2 0 0, x a a x
a x
5/ xác định khi . A 0 A
xác định khi . A B 0 B
xác định khi . A B
0 0 A B
6/ 2 ... ... 0
... ... 0
A khi A A A A khi A
7/ Với A, B 0: . . A B A B
8/ Với A 0, B>0: A A B B
9/ Với B 0:
2 ... ... 0 .
... ... 0
A B khi A A B A B
A B khi A
10/
2
2
...........( 0, 0)
.........( 0, 0)
A B A B A B
A B A B
11/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Với AB 0, B 0: 2 A AB AB B B B
12/ Trục căn thức ở mẫu:
+ Với B > 0: A A B
B B
+ Với A 0, A B2: 2 ( ) C C A B A B A B
+ Với A 0, B 0, A B:
( ) C C A B A B A B
13/ Căn bậc ba:
3 3
3 3 3 3
a x x a
a a a
+ Một vài tính chất:
3 3
3 3 3
3 3
3
.
..........( 0)
a b a b
ab a a
a a b b b
14/ Một số công thức vận dụng để giải phương trình:
a/ 2 0 B A B
A B
b/
0 B
A B A B A B
c/ 0( ... 0) A Hay B A B A B
d/ A B A B A B
e/ 0 0 0 A A B B
f/ 0 0 0
A A B B
g/ Với A>0:
2 2
2 2
X A X A A X A
X A X A X A X A
h/
0 0 A A B B
A B
i/
2
0
0
A
A B B
A B
j/
2
0
0
0
B
A A B B
A B
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Thăng Long
2
B/ BÀI TẬP: BÀI TẬP 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a/ 2 3 x
b/ 2 2 x
c/ 4
3 x
d/ 2
5
6 x
e/ ( 1)( 3) x x
f/ 2 4 x
g/ 2 3 x x
h/ 2 5
x
x BÀI TẬP 2: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau: a/ 1 x x b/ 4 1 x x
c/ 4 4 x x
d/ 4 4 x x
e/ 2 4 2 2 x x
f/ 2 3 3 9 x x
BÀI TẬP 3: Rút gọn biểu thức:
a/
2 2 3 2 3
b/ 9 4 5 5
c/ 23 8 7 7
d/ (với
2
2 2 2 2 2 x x x 2) x
e/ (với x < 0) 2 9 2 x x
f/ (với x > 4) 2 4 16 8 x x x
BÀI TẬP 4: Rút gọn biểu thức:
a/ b/ 6 14 2 3 28
2 3 6 8 16 2 3 4 BÀI TẬP 5: Rút gọn biểu thức:
a/ với a 3 2 4( 3) a
b/ với b < 2 2 9( 2) b
c/ với a > 0 2 2 ( 2 1) a a a
d/ với b < 0 2 2 ( 1 2 ) b b b BÀI TẬP 6: Rút gọn biểu thức:
a/ với x 0; b/ 2 1 2 1 x x x x
2
4 2 1 1 ..........( 1, 1, 0) 1 1
y y x x y y y x
c/ (với x > -2)
3 2 2 4 8
2 x x x
x
BÀI TẬP 7: Rút gọn biểu thức: a/ 75 48 300 b/ với a 0 9 16 49 a a a c/ (2 3 5) 3 60
d/ ( 28 12 7) 7 2 21
e/ 2 40 12 2 75 3 5 48
BÀI TẬP 8: Rút gọn biểu thức: Với x,y 0. a/ (1 )(1 ) x x x
b/ ( 2)( 2 4) x x x
c/ 2 ( )( ) x y x y x y
d/ (4 2 2 )( 2 ) x x x x BÀI TẬP 9: Rút gọn biểu thức:
a/ với x>0, y>0; b/ với x 2 x y y x x y
xy
2 2 4 2 2 4 x x x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.