1
BồI DƯỡng, ôn luyện toán 9
I -Căn thức
Bài 1 Cho biểu thức P = 1 x
x 1 x x
a) Rót gän biÓu thøc sau P.
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1
2
Bài 2
Cho A = . Chứng minh rằng A = 4. 3 3 26 15 3 26 15 3 Bài 3 Cho biết A = 5 + và B = 5 - . Hãy so sánh tổng A + B và tích 15 15
A.B.
Bài 4
Tính giá trị của biểu thức A= -
2 1 2 2 ) (
Bài 5
Rót gọn biểu thức 3 2 2 3 2 2
Bài 6
Rót gän biÓu thøc sau: 3 2 3 3 3
3 3 1
Bài 7 Cho biểu thức : ( với a ≥ 0 và a ≠ 1) a a P
1
1
1
1
1) Rút gọn P 2) Tìm các giá trị của a để P >1. Bài 8
Rót gän biÓu thøc sau : A = víi x 0, x 1. x x 1 x 1 x x x 1 x 1
Bài 9) Cho biÓu thøc A = với x > 3 12 4 2 1 3 27 9 x x x
1) Rót gän biÓu thøc A.
ThuVienDeThi.com
2
2) Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.
Bài 10 Cho biểu thức A = 1 1 1 1 x x x x x
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4.
c) Tìm tất cả các giá trị của x để A <1.
Bài 11 Rút gọn biểu thức: 2 2 48 75 (1 3) A
Bài 12: Cho M = 6 3
a a
a
a) Rót gän M.
b) Tìm a để / M / 1
Tìm giá trị lớn nhất của M
Bài 13: Cho biểu thức
x 2 x 4 x P x : 1 x x 1 x 1
a/ Rót gän P
b/ Tìm x để P < 1 ;
c/ Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 14 Tính :
2 5
1
2 5
1
Bài 15 Cho biểu thức : A = 1 1 2 : 2 a a a a a a a a a a
a) Với những giá trị nào của a thì A xác định .
b) Rót gän biÓu thøc A .
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .
II -Phương trình bậc hai
Bài 1 Cho phương trình:
2 mx 2 m 1 x m 3 0
ThuVienDeThi.com
3
a) Giải phương tr×nh với m=1.
b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Bài 2 Cho phương trình: (1) 2 2 1 2 3 0 x m x m
1) Giải phương tr×nh trong trường hợp m = 2.
2)Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m.
3)T×m m để phương tr×nh (1) có tổng hai nghiệm bằng 6. T×m 2 nghiệm
đã.
Bài 3 Cho phương trình:
x2 – 2(m + 1)x + 2m – 15 = 0.
a) Giải phương trình với m = 0.
b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu.
Bài 4
1) Giải phương trình :
2 2 x x 2 4
2) Giải phương trình : . 4 x 3 x 2 Bài 5 Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m – 5 = 0.
1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
2) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để:
x12(1 – x22) + x22(1 – x12) = -8.
Bài 6 Giải các phương trình : 1 1 1 x 3 x 1 x
Bài 7 Giải phương trình sau: (6x2-7x)2- 2(6x2-7x) -3 =0
Bài 9 Cho hai số: x1 = ; x2 = 2 3 2 3
1. TÝnh x1 + x2 và x1x2.
2. Lập phương tr×nh bậc hai ẩn x nhận x1, x2 là hai nghiệm
Bài 10 Cho phương trình : 2x2 + ( 2m - 1)x + m - 1 = 0 1) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 3x1 - 4x2 = 11 .
2) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m .
ThuVienDeThi.com
4
3) Với giá trị nào của m thì x1 và x2 cùng dương .
Bài 11 Cho phương trình x2 + (a – 1)x – 6 = 0 (a là tham sè)
1. Giải phương trình với a = 6;
2. Tìm a đÓ phương trình có hai nghiÖm ph©n biÖt x1, x2 thỏa mãn:
2 2 1 2 1 2 x +x -3x x =34 Bài 12 Giải phương trình :
a) x x 4 4 b) x x 3 3 2 Bài 13 Cho phương trình : 2x2 – ( m+ 1 )x +m – 1 = 0
a) Giải phương trình khi m = 1 .
b) Tìm các giá trị của m để hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng .
Bài 14 Cho phương trình bậc hai : và gọi hai nghiệm của 2 3 5 0 x x
phương trình là x1 và x2 . Không giải phương trình , tính giá trị của các biểu
thøc sau :
a) b) c) d) 2 2 1 2
1 1 x x 2 2 1 2 x x 3 3 1 2
1 1 x x 1 2 x x
Bài 15 Cho phương trình : 2x2 + ( 2m - 1)x + m - 1 = 0
1) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 3x1 - 4x2 = 11 .
2) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m .
3) Với giá trị nào của m thì x1 và x2 cùng dương .
III- Hệ phương trình
Bài 1 Giải hệ phương trình : . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.