Trường THCS Vĩnh Lập
Giáo án đại số 9
Tuần 5 Tiết 9 Ngày soạn: 9 / 9 /2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : - HS nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. 2.Kỹ năng : - HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào hay ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức. 3. Thái độ : - Học sinh có ý thức học tập. Cẩn thận, chính xác trong làm toán. B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1.Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, câu hỏi gợi mở….. 2.Chuẩn bị của học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập, ôn tập kiến thức cũ…. C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1. Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Giải bài tập 64 b– SBT. 3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn -GV: Trong tiết học này cô trò mình sẽ cùng tìm hiểu về cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai -GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1. Với hãy chứng tỏ . 0; 0 a b 2 a b a b -GV: Gọi HS lên bảng Các HS bên dưới làm bài. -GV: Gọi HS nhận xét. -GV: Nhận xét và chỉnh sửa. -GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào?
-GV: Đẳng thức b a b a 2 trong ?1 cho phép ta thực hiện phép biến đổi
b a b a 2 . Phép biến đổi trên được gọi là phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn. -GV: Hãy cho biết thừa số nào được đưa ra ngoài dấu căn? -GV: Lưu ý HS:
-HS: thực hiện ?1. Với hãy chứng tỏ . 0; 0 a b 2 a b a b Giải
(vì ). 2 2 . . a b a b a b 0; 0 a b -HS nhận xét.
-HS: Dựa trên định lí khai phương một tích và định lí . 2 a a -HS: Lắng nghe và ghi nhớ
-HS: Thừa số a.
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Vĩnh Lập
Giáo án đại số 9
Đôi khi phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện phép biến đổi. -GV: Cho HS xét ví dụ 1.
-GV: Lưu ý phần b, nhấn mạnh việc biến đổi của biểu thức dưới dấu căn. -GV : Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức. -GV : Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 2.
-GV: Tương tự ví dụ 2, yêu cầu HS thực hiện ?2. -GV: Gọi 2 HS lên bảng Các HS bên dưới làm bài.
-GV: Gọi HS nhận xét. -GV: Nhận xét và chỉnh sửa. -GV: Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có , tức là: B A B A . 2
Nếu A 0 và B0 thì B A B A . 2
Nếu A<0 và B0 thì B A B A . 2
-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3.
-GV: Tương tự ví dụ 3, yêu cầu HS thực
-HS xét ví dụ 1:
23 .2 3 2
2 20 4.5 2 .5 2 5
- HS nghiên cứu ví dụ 2. Rút gọn biểu thức
= 5 20 5 3
= 5 5. 2 5 3 2
5 5 2 5 3 =(3+2+1) 5 =6 5 - HS thực hiện ?2.
-HS: Lên bảng: a) 2 2 2 8 50 2 2 .2 5 .2 = . 2 2 2 5 2 1 2 5 2 8 2 b) 4 3 27 45 5 = 2 2 4 3 3 .3 3 .5 5 = 4 3 3 3 3 5 5 = = . 4 3 3 3 1 5 7 3 2 5 - HS nhận xét.
-HS: Với hai biểu thức A, B mà B0, ta có , tức là: B A B A . 2
Nếu A 0 và B0 thì B A B A . 2
Nếu A<0 và B0 thì B A B A . 2
- HS nghiên cứu ví dụ 3. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a) với x0 và y0 y x 2 4
= = (vì x0, y0) y x 2 4 y x 2 y x 2
b) với x0 và y<0 2 18xy
= = = (vì 2 18xy x y 2. ) 3 ( 2 x y 2 3 x y 2 3
x0, y<0) - HS thực hiện ?3.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.